BỘ THỰC HÀNH ĐIỆN THỦY LỰC NÂNG CAO

Mã SP: ST.HP.T1201

Giá: Liên hệ

Bộ thực hành điện thủy lực nâng cao là một bộ thiết bị dùng trong các chương trình đào tạo và nghiên cứu về điện thủy lực, giúp học viên hoặc kỹ sư hiểu và thực hành các nguyên lý, kỹ thuật, và ứng dụng của hệ thống điện thủy lực trong công nghiệp. Bộ thiết bị này thường được sử dụng trong các trường đại học, trung tâm nghiên cứu, hoặc các cơ sở đào tạo nghề.

  • Thông tin thiết bị
  • Thông số kĩ thuật

Thông số chung

– Bộ thiết bị được thiết kế thành các module rời với kích thước tiêu chuẩn và cùng chuẩn kết nối, giúp ghép nối linh hoạt các thiết bị khi thực hành và dễ dàng nâng cấp sản phẩm.
– Được thiết kế và sản xuất theo quy trình đáp ứng các hệ thống/tiêu chuẩn:
+ ISO 9001:2015 – Hệ thống Quản lý chất lượng
+ ISO 14001:2015 – Hệ thống Quản lý môi trường
+ ISO 45001:2018 – Hệ thống Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
+ ISO/IEC 27001:2022 – Hệ thống Quản lý an toàn thông tin
+ ISO 50001:2018 – Hệ thống quản lý năng lượng
– Đế gá thiết bị thủy lực gia công bằng nhôm khối, anot hóa bề mặt đảm bảo độ cứng, bền và thẩm mĩ.
– Trên module đã tích hợp sẵn bộ chân gá bằng nhựa:
– Bộ chân gá sử dụng cơ cấu bánh răng liên kết giữa cần gạt và chân nhựa.
– Chân nhựa gá hình chữ nhật, thao tác khóa bằng cách gạt cần hãm xoay một góc 90 độ để dễ dàng cho vào rãnh nhôm và khóa giữ.

Nội dung đào tạo

– Nguyên lý vật lý của thủy lực.
– Đặc điểm về áp suất và lưu lượng thủy lực
– Giảm áp trên đường ống thủy lực
– Tìm hiểu chức năng, cách sử dụng của các loại van thủy lực và các phần tử khác.
– Điều khiển hệ thống thủy lực cơ bản
– Hiểu và vẽ lại được các sơ đồ mạch thủy lực sẵn có
– Thực hành với các van điều khiển lưu lượng
– Thực hành điều khiển động cơ thủy lực
– Thực hành điều khiển xi lanh thủy lực
– Thực hành thiết kế các mạch thủy lực ứng dụng
– Lắp ráp và vận hành các mạch điều khiển:
+ Bài 1: Van Shut-off
+ Bài 2: Bộ kẹp
+ Bài 3: Máy phay
+ Bài 4: Máy ép
+ Bài 5: Máy uốn
+ Bài 6: Máy chuốt
+ Bài 7: Lò sấy hoạt động liên tục
+ Bài 8: Máy đánh bóng
+ Bài 9: Thiết bị tăng lực căng băng tải
+ Bài 10: Thiết bị nâng hạ cầu xuống phà

Danh sách thiết bị

– 01 Module đào tạo rơ le thời gian (OFF relay)
– 01 Module đào tạo rơ le thời gian (ON relay)
– 01 Module đào tạo đèn báo, còi báo
– 01 Module nút dừng khẩn cấp
– 01 Module đào tạo lắp đặt nút ấn (Bộ tạo tín hiệu đầu vào)
– 01 Module nguồn một chiều
– 04 Module đào tạo lắp đặt rơ le trung gian (Bộ 3 rơ le)
– 01 Van điều áp
– 02 Van an toàn
– 01 Van tiết lưu
– 01 Van an toàn tác động pilot
– 01 Động cơ thủy lực
– 02 Van điện từ 4/2 cuộn hút đơn
– 01 Van một chiều điều khiển
– 01 Cảm biến tiệm cận kiểu từ tính
– 01 Cảm biến tiệm cận kiểu quang học
– 01 Cảm biến tiệm cận kiểu điện dung
– 03 Đồng hồ áp suất
– 02 Công tắc hành trình điện, tác động trái
– 02 Công tắc hành trình điện, tác động phải
– 08 Đầu nối chữ T
– 01 Công tắc áp suất
– 02 Xi lanh tác động kép
– 01 Van 1 chiều loại 0.4 bar
– 01 Van 1 chiều loại 5 bar
– 01 Bộ nguồn thuỷ lực
– 01 Module đào tạo phân phối điện
– 02 Van tiết lưu 1 chiều
– 02 Van điện từ 4/3, ABPT đóng ở vị tri giữa
– 01 Van chia lưu lượng
– 01 Bình tích áp
– 11 Ống thủy lực dài 600 mm
– 10 Ống thủy lực dài 1000 mm
– 01 Dụng cụ xả áp dư
– 01 Tải 9Kg
– 01 Bộ phân phối thủy lực (P1, P2, T)
– 01 Bộ phân phối dầu thủy lực
– 01 Bộ đếm
– 01 Van điện từ 4/3, PT thông giữa
– 01 Bàn chuyên dụng cho thực hành thủy lực 2 mặt làm việc
– 01 Bộ tài liệu thực hành

1. Module đào tạo rơ le thời gian (OFF relay) – TPAK.A6000

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Nguồn cấp 100 – 240 VAC / 24 – 240 VDC
– Dòng tải cực đại: 5A
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo
* Danh mục vật tư chính
+ 01 Rơ le thời gian
+ 01 Đế role
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

2. Module đào tạo rơ le thời gian (ON relay) – TPAK.A5100

Thông số kỹ thuật

– Nguồn cấp 100 – 240 VAC / 24 – 240 VDC
– Dòng tải cực đại: 3A
– Thời gian trễ: 0.05 giây ~ 100 giờ
– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

+ 01 Rơ le thời gian
+ 01 Đế role
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

3. Module đào tạo đèn báo, còi báo – TPAK.A8100

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Đèn pilot và 1 chuông
– có thể dùng để hiển thị và phân phối nguồn.
– Nguồn cung cấp: 24VDC
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính:

– 02 Đèn nguồn tròn màu vàng 24 VDC
– 02 Đèn nguồn tròn màu đỏ 24VDC
– 02 Đèn nguồn tròn màu xanh 24VDC
– 01 Còi báo
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

4. Module nút dừng khẩn cấp – TPAK.A0100

Thông số kỹ thuật

– Giắc cắm 2mm
– Nút nhấn màu đỏ hình nấm tự khoá
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Nút dừng khẩn cấp
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

5. Module đào tạo lắp đặt nút ấn (Bộ tạo tín hiệu đầu vào) – TPAK.A3200

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Nguồn cấp: 24VDC
– 3 nút bấm đầu vào trong đó 1 nút bấm tự giữ
– Dòng tải tối đa qua tiếp điểm: 1A
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính:

– 01 Nút ấn giữ liền đèn màu xanh
– 01 Nút ấn nhả màu đỏ
– 01 Nút ấn nhả màu vàng
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

6. Module nguồn một chiều – TPAK.A7300

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Điện áp vào: 100 – 240 VAC
– Điện áp đầu ra: 24VDC/4.2A
– Công suất 100 W
– Có bảo vệ chống ngắn mạch, hiển thị LED
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính:

– 01 Đồng hồ kim hiển thị điện áp
– 01 Bộ nguồn DC
– 01 Công tắc nguồn có đèn
– 01 Ổ cắm 1 pha liền cầu chì
– 01 Dây nguồn
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

7. Module đào tạo lắp đặt rơ le trung gian (Bộ 3 rơ le) – TPAK.A9100

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Linh kiện OMRON
– Điện áp cuộn hút: 24VDC
– 3 rơle mỗi rơ le có 2 cặp tiếp điểm.
– Dòng tiếp điểm 5A
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính:

– 03 Rơ le
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

8. Van điều áp – TPAT.H3000

Thông số kỹ thuật

– Dải điều chỉnh áp suất: 7-21 MPa
– Lưu lượng max 35l/p
– Điều chỉnh bằng tay.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 03 Đầu nối nhanh
– 01 Van điều áp

9. Van an toàn – TPAT.H2000

Thông số kỹ thuật

– Vật tư thủy lực: Hãng YUKEN
– Lưu lượng max: 16l/p
– Dải điều chỉnh áp suất: 7-21 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Van an toàn

10. Van tiết lưu – TPAT.H0100

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc max : 25 Mpa
– Lưu lượng : 30 l/p
– Kiểu tác động : bằng tay

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Van tiết lưu

11. Van an toàn tác động pilot – TPAT.H4000

Thông số kỹ thuật

– Vật tư thủy lực: Hãng YUKEN
– Áp suất làm việc max: 25 Mpa
– Lưu lượng max: 100 l/p

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Van an toàn

12. Động cơ thủy lực – TPAT.G0120

Thông số kỹ thuật

– Tốc độ max: 630 v/p
– Tốc độ min: 30 v/p
– Momen xoắn cực đại: 40 Nm
– Công suất đầu ra max: 2.4 KW
– Lưu lượng dầu max: 20 l/p
– Áp suất khởi động max: 4 bar
– Đế gá thiết bị bằng inox 304.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 01 Tấm gá động cơ
– 01 Khớp nối động cơ
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Động cơ thủy lực

13. Van điện từ 4/2 cuộn hút đơn -TPAT.E0100

Thông số kỹ thuật

– Vật tư thủy lực: Hãng YUKEN
– Nguồn cuộn hút: 24 VDC
– Áp suất làm việc max: 35 Mpa
– Lưu lượng max: 100 l/p
– Số cổng: 04
– Số vị trí: 02
– Kiểu tác động: điện

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 04 Đầu nối nhanh
– 01 Van điện từ 4/2 cuộn hút đơn

14. Van một chiều điều khiển – TPAT.H1000

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc max: 25 Mpa
– Lưu lượng: 40 l/p

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 03 Đầu nối nhanh
– 01 Van 1 chiều điều khiển thủy lực

15. Cảm biến tiệm cận kiểu từ tính – TPAT.C0100

Thông số kỹ thuật

– Kích thước gá lắp : M18
– Khoảng cách phát hiện : 8 mm ± 10%
– Khoảng cách điều chỉnh : 0 – 6.4 mm
– Vật liệu phát hiện : thép
– Tần số đáp ứng : 0.5 kHz
– Nguồn cấp : 12 – 24 VDC
– Dòng tiêu thụ : 10 mA max
– Đầu ra điều khiển : PNP, NO
– Dòng đầu ra : 200 mA
– Đế gá thiết bị bằng inox 304.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế gá
– 01 Tấm gá cảm biến
– 01 Bộ đế gá nhựa
– 01 Cảm biến

16. Cảm biến tiệm cận kiểu quang học – TPAT.C1000

Thông số kỹ thuật

– Nguồn cấp: 10 – 30 VDC
– Kích thước gá lắp: M18
– Khoảng cách phát hiện: 100 mm
– Đầu ra điều khiển: PNP
– Dòng đầu ra: 200 mA
– Đế gá thiết bị bằng inox 304.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế gá
– 01 Tấm gá cảm biến
– 01 Bộ đế gá nhựa
– 01 Cảm biến

17. Cảm biến tiệm cận kiểu điện dung – TPAT.C2000

Thông số kỹ thuật

– Nguồn cấp: 12 – 24 VDC
– Kích thước gá lắp: M18
– Khoảng cách phát hiện: 8 mm ± 10%
– Khoảng cách điều chỉnh: 0 – 5.6 mm
– Đầu ra điều khiển: PNP, NO
– Dòng đầu ra: 200 mA
– Đế gá thiết bị bằng inox 304.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế gá
– 01 Tấm gá cảm biến
– 01 Bộ đế gá nhựa
– 01 Cảm biến

18. Đồng hồ áp suất – TPAT.I0100

Thông số kỹ thuật

– Đồng hồ hiển thị áp max: 10 Mpa

Danh mục vật tư chính

– 01 Bích chia
– 01 Đầu nối nhanh cái Rc 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực Rc 1/4
– 01 Đồng hồ thủy lực

19. Công tắc hành trình điện, tác động trái – TPAT.B0100

Thông số kỹ thuật

– Tần số hoạt động: Cơ 240 lần/ phút, Điện 20 lần/ phút
– Kiểu tiếp điểm : SPDT
– Độ hở tác động công tắc : 0.5 mm
– Tiếp điểm đầu ra: 15A, 250VAC
– Loại tiếp điểm: NO hoặc NC
– Tuổi thọ hoạt động: 2,000,000 lần
– Đế gá thiết bị bằng inox 304.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế gá
– 01 Bộ đế gá nhựa
– 01 Công tắc hành trình

20. Công tắc hành trình điện, tác động phải – TPAT.B1000

Thông số kỹ thuật

– Tần số hoạt động: Cơ 240 lần/ phút, Điện 20 lần/ phút
– Kiểu tiếp điểm : SPDT
– Độ hở tác động công tắc : 0.5 mm
– Tiếp điểm đầu ra: 15A, 250VAC
– Loại tiếp điểm: NO hoặc NC
– Tuổi thọ hoạt động: 2,000,000 lần
– Đế gá thiết bị bằng inox 304.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế gá
– 01 Bộ đế gá nhựa
– 01 Công tắc hành trình

21. Đầu nối chữ T – TPAT.H9000

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc: 25 Bar

Danh mục vật tư chính

– 01 Bích chia
– 01 Đầu nối nhanh cái Rc 1/4
– 02 Đầu nối nhanh đực Rc 1/4

22. Công tắc áp suất – TPAT.C3000

Thông số kỹ thuật

– Bích gá thiết bị bằng nhôm gia công chính xác, được anot hóa bề mặt đảm bảo độ cứng, bền và thẩm mĩ.
– Các chân cắm an toàn được tích hợp lên tấm inox 304
– Đầu nối nhanh Rc ¼
– Công tắc áp suất :
+ Áp suất làm việc max : 410 bar
+ Dải điều chỉnh : 50-350bar

Danh mục vật tư chính

– 01 Tấm gá cảm biến
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Tấm gá chân cắm
– 01 Bộ đế gá nhựa
– 01 Công tắc áp suất

23. Xi lanh tác động kép – TPAT.F0100

Thông số kỹ thuật

– Xilanh hành trình kép:
– Đường kính thân: 32 mm
– Đường kính trục: 14 mm
– Hành trình: 200 mm

Danh mục vật tư chính

– 01 Bích gá thiết bị
– 02 Ke gá xilanh
– 01 Xilanh hành trình kép:
– 02 Đầu nối nhanh
– 02 Bộ đế gá nhựa

24. Van 1 chiều loại 0.4 bar – TPAT.H6000

Thông số kỹ thuật

– Van 1 chiều 0.4 bar được lắp đầu nối nhanh ở 2 đầu.
– Áp suất làm việc max: 25 Mpa
– Lưu lượng: 16 l/p
– Áp suất mở 0.04 Mpa

Danh mục vật tư chính

– 01 van 1 chiều:
– 01 Đầu nối nhanh cái Rc 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực Rc 1/4

25. Van 1 chiều loại 5 bar – TPAT.H6100

Thông số kỹ thuật

– Van 1 chiều 5 bar được lắp đầu nối nhanh ở 2 đầu.
– Áp suất làm việc max: 25 Mpa
– Lưu lượng: 16 l/p
– Áp suất mở 5 bar

Danh mục vật tư chính

– 01 van 1 chiều:
– 01 Đầu nối nhanh cái Rc 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực Rc 1/4

26. Bộ nguồn thủy lực – TPAT.A1020

Thông số kỹ thuật

– Động cơ bơm AC 220; 1.5 kw
– loại bơm bánh răng
– Lưu lượng: 5l/p
– Áp suất làm việc: 5 ~ 60 kgf/cm2
– Tích hợp van 1 chiều.

Danh mục vật tư chính

– 01 Bộ nguồn thủy lực
– 02 Đầu nối nhanh

27. Module đào tạo phân phối điện – TPAK.A2100

Thông số kỹ thuật

– Chia thành 6 line cấp nguồn DC
– Mỗi line 4 điểm bằng chân cắm an toàn 2mm
– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện

Danh mục vật tư chính:

– 12 Chân cắm M2 dẹt màu đỏ
– 12 Chân cắm M2 dẹt màu xanh
– 01 Đế chống xoay kiểu cần gạt
– 01 Mặt phíp module
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa
– 01 Đế nhựa thủy lực
– 01 Lò xo
– 02 Bánh răng đế nhựa
– 01 Bánh răng đế gá
– 01 Bi sắt phi 3

28. Van tiết lưu 1 chiều – TPAT.H7000

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc tối đa: 31.5 Mpa
– Lưu lượng tối đa: 40 (L/min)

Danh mục vật tư chính

– 01 Van tiết lưu 1 chiều
– 01 Đầu nối nhanh cái Rc 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực Rc 1/4

29. Van điện từ 4/3, ABPT đóng ở vị tri giữa – TPAT.E1100

Thông số kỹ thuật

– Vật tư thủy lực: Hãng YUKEN
– Nguồn cuộn hút: 24 VDC
– Áp suất làm việc max: 35 Mpa
– Lưu lượng max: 100 l/p
– Số cổng: 04
– Số vị trí: 03
– Kiểu tác động: điện trả về lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 04 Đầu nối nhanh
– 01 Van điện từ 4/3 cuộn hút kép, khóa vị trí giữa trả về lò xo

30. Van chia lưu lượng – TPAT.H8000

Thông số kỹ thuật

– Dải áp làm việc: 10-350 bar
– Lưu lượng max: 54 l/p
– Tỉ lệ chia A:B=50:50

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 03 Đầu nối nhanh
– 01 Van chia dòng

31. Bình tích áp – TPAT.A2100

Thông số kỹ thuật

– Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý hoạt động của Bình tích áp
– Van tay 4/3, ABPT khóa giữa
+ Áp lực max 25 Mpa
+ Lưu lượng max 35l/p

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Van tay 4/3, ABPT khóa giữa
– 01 đồng hồ thủy lực
– 01 van an toàn
– 01 bình tích áp
– 01 áp kế

32. Ống thủy lực dài 600mm – TPAT.A4000

Thông số kỹ thuật

– Kích thước: chiều dài 600 mm
– Dây thủy lực chuyên dụng, 2 đầu được lắp đầu nối nhanh.

Danh mục vật tư chính

– 01 Dây thủy lực:
+ Kích thước: 1/4”
+ Chiều dài: 600 mm
– 02 Đầu nối nhanh cái
+ Kiểu kết nối: Rc 1/4

33. Ống thủy lực dài 1000mm – TPAT.A4100

Thông số kỹ thuật

– Kích thước: chiều dài 1000 mm
– Dây thủy lực chuyên dụng, 2 đầu được lắp đầu nối nhanh.

Danh mục vật tư chính

– 01 Dây thủy lực:
+ Kích thước: 1/4”
+ Chiều dài: 1000 mm
– 02 Đầu nối nhanh cái
+ Kiểu kết nối: Rc 1/4

34. Dụng cụ xả áp dư – TPAT.A5000

– Xả áp suất thừa
– tác động bằng tay

35. Tải 9kg – TPAK.N8200

Thông số kỹ thuật

– Khối lượng: 9 Kg
– Quả tải được gia công chính xác, sơn tĩnh điện.
– Quả tải được gắn vào đầu xi lanh thủy lực

Danh mục vật tư chính

– 01 Quả tải
– 01 Xilanh thủy lực
– 01 Khung nhôm
– 02 Đầu nối nhanh

36. Bộ phân phối thủy lực (P1, P2, T) – TPAT.A3000

Thông số kỹ thuật

– Số nhánh chia: 06

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 06 Đầu nối nhanh
– 02 Bộ đế gá nhựa

37. Bộ phân phối dầu thủy lực – TPAT.A3100

Thông số kỹ thuật

– Số nhánh chia: 06
– Đồng hồ hiển thị áp max: 10 Mpa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 01 Đồng hồ áp kế
– 06 Đầu nối nhanh
– 02 Bộ đế gá nhựa

38. Bộ đếm – TPAK.A4200

Thông số kỹ thuật

– Linh kiện: OMRON
– Điện áp cuộn hút: 12 – 24VDC
– Tiếp điểm: 1 Cặp
– Độ rộng xung đếm: 20ms
– Hiển thị 4 chữ số.

Danh mục vật tư chính

– 01 Bộ đếm điện
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

39. Van điện từ 4/3, PT thông giữa – TPAT.E1000

Thông số kỹ thuật

– Vật tư thủy lực: Hãng YUKEN
– Nguồn cấp cuộn hút: 24VDC
– Áp suất làm việc max: 35 Mpa
– Số cổng: 04
– Số vị trí: 03
– Kiểu tác động: điện

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 04 Đầu nối nhanh
– 01 Van điện từ 4/3

40. Bàn chuyên dụng cho thực hành thủy lực 2 mặt làm việc – TPAB.M2120

Thông số kỹ thuật

– Kích thước tổng thể: 1280x766x1640 mm(DxRxC)
– Bàn được chia thành 2 phần chính là: Bàn thực hành di động và Panel lắp đặt thủy lực
– Bàn thực hành di động
+ Kích thước tổng thể: 1280 x 766 x 860mm (DxRxC)
+ Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện kết hợp nhôm định hình
+ 4 Góc được làm bằng nhôm định hình đúc khuôn, kích thước 710 x 92 x 92 mm, cung bo R 42mm và 11 lỗ đường kính 6,8 mm
+ Chia thành 2 khoang, khoang 1 có 04 ngăn chứa thiết bị, khoang 2 là 1 ngăn rộng để chứa các thiết bị có kích thước lớn
+ 04 Cánh cửa bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 728 x 463 x 42 mm, có mika trong suốt kích thước 638 x 372 x 3 mm để quan sát thiết bị bên trong
+ Cạnh tủ bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 755 x 547 x 120 mm với các góc gấp 160 độ, 06 rãnh hạt đậu để lắp ghép
+ Chân bàn có bánh xe di chuyển, kèm chốt hãm.
+ Bóng đèn Led chiếu sáng bên trong tủ thuận tiện tìm kiếm các vật dụng bên trong
+ Máng hứng dầu thủy lực
. Kích thước: 1136x464x27,5 mm (DxRxC)
. Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện
+ Mặt bàn:
. Kích thước: 1140×186,5×25 mm (DxRxC)
. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn chống xước và cách điện.
+ Thanh gá dây thí nghiệm
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
. Để được tối đa 40 dây
+ Giá treo dây thủy lực
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
+ Khung đỡ panel lắp đặt thủy lực
. Khung đỡ kết hợp bằng nhôm và thép CT3 sơn tĩnh điện
. 02 thanh nhôm cung bo R 25 mm, dài 1500 mm
. 01 thanh thép CT3 kích thước 1499 x 46,5 x 100 mm
– Panel lắp đặt thủy lực
+ Giá gá lắp thiết bị thủy lực thẳng đứng:
. Kích thước: 1133 x 30 x 444mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 03 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 125 x 30 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 2 rãnh bề rộng 8,4 mm sâu 10,2 mm, cách nhau 25 mm
. Có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.
+ Giá gá lắp thiết bị thủy lực nghiêng:
. 02 giá đối xứng
. Góc nghiêng 60 độ so với mặt bàn
. Kích thước: 1133 x 30 x 265mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 02 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 125 x 30 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 2 rãnh bề rộng 8,4 mm sâu 10,2 mm, cách nhau 25 mm
+ Giá gá lắp thiết bị điện:
. Kích thước 1144 x 92 x 80,5 mm
. Chất liệu giá gá lắp: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. Tấm nhôm kích thước 86 x 13,4 x 1136 mm, các vị trí gá lắp module với khoảng cách 18mm, 12mm, 24,5mm, 26,5mm
. Bao gồm 2 thanh nhôm có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.

Danh mục vật tư chính

– 01 Mặt bàn
– 01 Bàn thực hành di động
– 01 Giá gá lắp thiết bị thủy lực thẳng đứng
– 02 Giá gá lắp thiết bị thủy lực nghiêng
– 01 Giá gá lắp thiết bị điện
– 02 Thanh gá dây thí nghiệm
– 02 Giá treo dây thủy lực
– 01 Máng hứng dầu

41. Bộ tài liệu thực hành

Bộ tài liệu thực hành được chia thành 2 cuốn:
– 01 Cuốn tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo quản thiết bị
– 01 Cuốn giáo trình hướng dẫn thực hành và nghiên cứu chi tiết các bài thực hành.

42. Phần mềm số hóa và hỗ trợ thực hành ETEK-Lab

a. Tính năng chung

– Giao diện tiếng Việt, thân thiện và dễ sử dụng.
– Vận hành trên nền tảng web, truy cập thông qua trình duyệt Internet.
– Cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi với tài khoản cá nhân.
– Hỗ trợ đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu riêng cho từng người dùng.
– Hỗ trợ phân quyền theo đối tượng sử dụng (giáo viên, học viên).
– Hỗ trợ lưu trữ và khai thác nội dung bài giảng, tài liệu học tập và tài liệu thực hành.
– Nội dung khóa học, bài giảng và bài thực hành có thể được cập nhật liên tục bởi người dùng.
– Hỗ trợ khai thác hiệu quả tài liệu lý thuyết và các nội dung thực hành gắn với thiết bị đào tạo.
– Dữ liệu phần mềm triển khai trên Cloud Server của nhà cung cấp
– Phần mềm có Giấy chứng nhận đăng ký Quyền tác giả do Cục Bản quyền tác giả cấp.

b. Chức năng hỗ trợ xây dựng bài giảng

– Nhập nội dung bài giảng từ file Word.
– Soạn thảo bài giảng trực tiếp trên phần mềm.
– Hỗ trợ chèn hình ảnh minh họa trực quan.
– Hỗ trợ nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm.
– Cho phép xây dựng ngân hàng câu hỏi phục vụ kiểm tra đánh giá.
– Quản lý nội dung bài giảng

c. Tích hợp công nghệ AI hỗ trợ giảng dạy

– Phần mềm tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ giáo viên trong việc xây dựng nội dung đào tạo, soạn thảo bài giảng và thiết kế bài kiểm tra.
– AI giúp giảm thời gian chuẩn bị bài giảng, hỗ trợ phát triển nội dung đào tạo nhanh chóng, khoa học và hiệu quả.
– Hỗ trợ xây dựng cấu trúc bài giảng theo chủ đề hoặc nội dung môn học.
– Tự động tạo các thành phần chính của bài giảng: mục tiêu bài học, nội dung kiến thức, ví dụ minh họa và câu hỏi thảo luận.
– Hỗ trợ tóm tắt tài liệu dài thành nội dung trọng tâm phục vụ giảng dạy.
– Hỗ trợ chuyển đổi tài liệu kỹ thuật thành nội dung bài giảng dễ tiếp cận đối với học viên.
– Hỗ trợ chỉnh sửa, hoàn thiện bài giảng và bổ sung ví dụ minh họa hoặc tình huống thực tế.
– Tạo hình ảnh minh họa, sơ đồ trực quan phù hợp với nội dung bài học.
– Tự động tạo câu hỏi kiểm tra từ nội dung bài giảng như trắc nghiệm, đúng/sai, ghép cặp, điền khuyết.

Danh mục sản phẩm