Mã SP: TPAL.K1000
Giá: Liên hệ
| – Xuất xứ: Việt Nam |
1. Thông số kỹ thuật chung |
| – Kích thước: 810×2000 mm) |
| – Đặc tính kĩ thuật: |
| + Điện áp đầu vào: 220V. |
| + Công suất: 1/4 Hp. |
| + Tần số: 50/60Hz. |
| – Đặc tính mô hình: |
| + Thiết kế dạng module độc lập gá lắp lên khung nhôm định hình. |
| + Các module được tháo ra, lắp vào Khung gá tiêu chuẩn dễ dàng. |
| + Kiểu in hình chỉ dẫn: In phim trên mặt module, đảm bảo tính thẩm mĩ cũng như tuổi thọ của thiết bị. |
| + Chân cắm loại chống giật tiêu chuẩn EU. |
| + Thiết bị được kết nối với phần mềm trên máy tính, có thể giám vận hành, giám sát thông qua máy tính. |
2. Danh mục thiết bị |
| – 01 Module nguồn một chiều |
| – 01 Module máy nén kín loại piston. |
| – 01 Module bình ngưng tụ kiểu ống xoắn làm mát bằng nước. |
| – 01 Module bình bay hơi kiểu ống xoắn làm lạnh nước. |
| – 01 Module dàn ngưng tụ cưỡng bức quạt gió. |
| – 01 Module dàn bay hơi cưỡng bức quạt gió. |
| – 01 Module đồng hồ và rơ le áp suất. |
| – 01 Module phin sấy lọc hút ẩm mắt báo ga |
| – 01 Khung gá tiêu chuẩn. |
| – 01 Khung gá phụ. |
| – 01 Phần mềm kết nối máy tính |
| – 01 Bộ phụ kiện |
3. Nội dung đào tạo |
| – Sử dụng dụng cụ phục vụ lắp đặt sửa chữa điện – lạnh. |
| – Tìm hiểu sự thay đổi trạng thái của môi chất lạnh trong chu trình |
| – Lắp ráp và vận hành các module thành hệ thống lạnh có ngưng tụ và bay hơi cưỡng bức bằng gió và bằng nước |
| – Nạp dầu, thử kín, thử bền hệ thống đường ống hệ thống lạnh. |
| – Nạp gas vào hệ thống |
1. Module nguồn một chiều |
| – Mặt module bằng phíp trắng 400x400x5 (mm) sơn phủ bề mặt chống xước độ thẩm mỹ cao |
| – Hộp module làm bằng kim loại đột lỗ kích thước 369x395x125 (mm). |
| – Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010/IEC 60335-1 :2010 về chỉ tiêu công suất, dòng rò, cao áp |
| – 02 Tay nắm chắc chắn. |
| – 07 công tắc logic 2 vị trí. |
| – 01 Bộ điều khiển PLC |
| – 01 Nút dừng khẩn. |
| – 01 bộ giắc cắm kết nối nguồn điện có công tắc on/off. |
| – 01 Bộ kiểm soát và hiển thị công suất điện tử. |
| – 02 đồng hồ hiển thị nhiệt độ. |
| – 21 giắc cắm an toàn 4mm tiêu chuẩn Châu Âu. |
| – 01 giắc tín hiệu RJ45. |
| – 01 chuyển mạch chọn 2 vị trí. |
2. Module máy nén kín loại piston |
| – Mặt module bằng phíp trắng 400x400x5 (mm) sơn phủ bề mặt chống xước độ thẩm mỹ cao |
| – Hộp module làm bằng kim loại đột lỗ kích thước 369x395x125 (mm). |
| – 01 Van khóa chặn Danfoss Ф6, 01 Van khóa chặn Danfoss Ф10 làm bằng vật liệu đồng hợp kim, có độ kín khít cao, thao tác nhẹ nhàng. |
| – 01 máy nén ¼ HP |
| – 01 giá đỡ máy nén. |
| – 04 giắc cắm an toàn 4mm tiêu chuẩn Châu Âu. |
| – 04 đèn báo trạng thái. |
3. Module bình ngưng tụ kiểu ống xoắn làm mát bằng nước |
| – Mặt module bằng phíp trắng 400x400x5 (mm) sơn phủ bề mặt chống xước độ thẩm mỹ cao |
| – Hộp module làm bằng kim loại đột lỗ kích thước 369x395x125 (mm). |
| – 02 Tay nắm chắc chắn. |
| – 01 dàn ngưng tụ dạng ống xoắn bằng đồng Ф6mm. |
| – 01 bình mê ca trong suốt Ф150×220 (mm) đế bằng nhôm. |
| – 04 van điện từ. |
| – 09 giắc cắm an toàn 4mm tiêu chuẩn Châu Âu. |
| – 04 đèn báo trạng thái. |
4. Module bình bay hơi kiểu ống xoắn làm lạnh nước |
| – Mặt module bằng phíp trắng 400x400x5 (mm) sơn phủ bề mặt chống xước độ thẩm mỹ cao |
| – Hộp module làm bằng kim loại đột lỗ kích thước 369x395x125 (mm). |
| – 02 Tay nắm chắc chắn. |
| – 01 dàn bay hơi dạng ống xoắn bằng đồng Ф10mm |
| – 01 bình mê ca trong suốt Ф150×220 (mm) đế bằng nhôm |
| – 01 ống mao Ф2mm độ nhẵn bóng bề mặt trong cao. |
| – 01 Van khóa chặn Danfoss Ф6mm, 01 Van khóa chặn Danfoss Ф10mm làm bằng vật liệu đồng hợp kim, có độ kín khít cao, thao tác nhẹ nhàng |
| – 03 giắc cắm an toàn 4mm tiêu chuẩn Châu Âu. |
5. Module dàn ngưng tụ cưỡng bức không khí quạt gió |
| – Mặt module bằng phíp trắng 400x400x5 (mm) sơn phủ bề mặt chống xước độ thẩm mỹ cao |
| – Hộp module làm bằng kim loại đột lỗ kích thước 369x395x125 (mm). |
| – 02 Tay nắm chắc chắn. |
| – 01 dàn ngưng tụ có cánh tản nhiệt bằng nhôm. |
| – 04 van điện từ |
| – 11 giắc cắm an toàn 4mm tiêu chuẩn Châu Âu |
| – 04 Đèn báo trạng thái |
6. Module dàn bay hơi cưỡng bức quạt gió |
| – Mặt module bằng phíp trắng 400x400x5 (mm) sơn phủ bề mặt chống xước độ thẩm mỹ cao |
| – Hộp module làm bằng kim loại đột lỗ kích thước 369x395x125 (mm). |
| – 02 Tay nắm chắc chắn. |
| – 01 dàn ngưng tụ có cánh tản nhiệt bằng nhôm. |
| – 01 quạt hướng trục độ ồn thấp. |
| – 01 ống mao dẫn. |
| – 01 Van khóa chặn Danfoss Ф6mm, 01 Van khóa chặn Danfoss Ф10mm làm bằng vật liệu đồng hợp kim, có độ kín khít cao, thao tác nhẹ nhàng. |
| – 01 bình tách lỏng đường kính 42mm chiều dài 110mm bằng đồng. |
| – 05 giắc cắm an toàn 4mm tiêu chuẩn Châu Âu. |
| -01 Đèn báo trạng thái |
7. Module đồng hồ và rơ le áp suất |
| – Mặt module bằng phíp trắng 400x400x5 (mm) sơn phủ bề mặt chống xước độ thẩm mỹ cao |
| – Hộp module làm bằng kim loại đột lỗ kích thước 369x395x125 (mm). |
| – 02 Tay nắm chắc chắn. |
| – 01 bộ rơ le áp suất kép |
| – 01 đồng hồ đo áp suất phía thấp áp |
| – 01 đồng hồ đo áp suất phía cao áp |
| – 01 Van khóa chặn Danfoss Ф6mm, 01 Van khóa chặn Danfoss Ф10mm làm bằng vật liệu đồng hợp kim, có độ kín khít cao, thao tác nhẹ nhàng |
| – 01 chạc kết nối 8 cổng ra vào. |
| – 02 cảm biến đo áp suất |
| – 07 giắc cắm an toàn tiêu chuẩn Châu Âu |
| – 02 đèn báo trạng thái |
| – 01 bộ nguồn 24V |
| – 02 role trung gian |
8. Module phin sấy lọc hút ẩm mắt báo ga |
| – Mặt module bằng phíp trắng 400x400x5 (mm) sơn phủ bề mặt chống xước độ thẩm mỹ cao |
| – Hộp module làm bằng kim loại đột lỗ kích thước 369x395x125 (mm). |
| – 02 Tay nắm chắc chắn. |
| – 01 phin lọc hút ẩm |
| – 01 mắt báo ga |
| – 02 Van khóa chặn Danfoss Ф6mm làm bằng vật liệu đồng hợp kim, có độ kín khít cao, thao tác nhẹ nhàng. |
9. Khung gá tiêu chuẩn |
| – Khung bằng nhôm định hình chắc chắn có chân điều chỉnh lấy cân bằng. |
| – Chất liệu: Khung gá được làm bằng 2 loại Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ. |
| + Chân khung đỡ làm bằng loại nhôm có kích thước mặt cắt: 40x40x2 (Rộng x dài x dầy) |
| + Thanh nhôm ngang để gá module làm bằng loại nhôm có kích thước mặt cắt: 18x40x2 (Rộng x dài x dầy) |
10. Khung gá phụ |
| – hệ Khung bằng nhôm định hình chắc chắn có chân điều chỉnh lấy cân bằng. |
| – Có thể chưa tối đa 04 module khi không thực hành. |
11. Phần mềm kết nối máy tính: |
| – Có thể giám sát, điều khiển hệ thống trên máy tính. |
13. Phụ kiện đi kèm |
| – 03 ống nối ga mềm 900×12 (mm) |
| – 03 ống nối ga mềm 1500×12 (mm) |
| – Tài liệu hướng dẫn đi kèm: |
| + Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo quản thiết bị |
| + Tài liệu hướng dẫn thực hành |

