

Mã SP: ST.PE.A1020
Giá: Liên hệ
I. Thông số chung |
| – Bộ thiết bị được thiết kế thành các module chuẩn với kích thước tiêu chuẩn và cùng chuẩn kết nối, giúp ghép nối linh hoạt các thiết bị khi thực hành và dễ dàng nâng cấp sản phẩm. |
| – Cầu đấu trung gian cho tất cả các đầu vào ra mạch lực cũng như mạch điều khiển. Việc đầu nối qua cầu đấu sẽ ngăn việc học viên thao tác trực tiếp lên thiết bị, giúp nâng cao tuổi thọ thiết bị. |
II. Nội dung đào tạo |
| – Thiết kế mạch điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha |
III. Kỹ năng dạt được |
| – Hiểu về nguyển lý hoạt động của động cơ |
| – Hiểu về cách điều khiển động cơ 3 pha |
IV. Danh mục các thiết bị |
| – 01 MODULE ĐÀO TẠO ĐỘNG CƠ XOAY CHIỀU |
| – 03 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG AC |
| – 01 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN ÁP AC |
| – 01 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT APTOMAT (3 PHA 4 CỰC) |
| – 03 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT KHỞI ĐỘNG TỪ |
| – 02 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT RƠLE THỜI GIAN |
| – 02 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT NÚT ẤN |
| – 02 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT NÚT ẤN |
| – 01 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO |
| – 01 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO |
| – 01 MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO |
| – 01 MODULE ĐÀO TẠO CHUYỂN MẠCH |
| – 01 KHUNG PANEL GÁ THIẾT BỊ |
| – 01 Phụ kiện thực hành |
| – 01 Tài liệu thực hành |
| 1. MODULE ĐÀO TẠO ĐỘNG CƠ XOAY CHIỀU | TPAE.F0400 |
| * Thông số kỹ thuật | |
| + Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc. | |
| + Công suất: 0,37KW. | |
| + Điện áp định mức ∆/Y: 220/380VAC. | |
| + Tốc độ định mức: 1390 vòng/phút. | |
| + Tần số: 50Hz. | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 hộp nhựa. | |
| – 01 mặt phíp. | |
| – 01 đế gá động cơ. | |
| – 07 giắc cắm M4. | |
| – 01 động cơ 3 pha rotor lồng sóc. | |
| – 01 khớp nối mềm | |
| 2. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG AC | TPAB.H0500 |
| + Dải dòng điện: 0 ~ 10AAC | |
| + Kiểu chỉ thị: kim | |
| + Góc hiển thị: 90 độ | |
| DANH MỤC THIẾT BỊ: | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 đồng hồ dòng điện AC | |
| – 01 bộ cầu đấu | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 3. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN ÁP AC | TPAB.H2100 |
| + Loại đồng hồ: Đồng hồ đo điện áp xoay chiều chỉ thị kim. | |
| + Dải điện áp đo: 0 ~ 500VAC. | |
| + Kiểu chỉ thị: Kim. | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 đèn báo phi 22 màu xanh | |
| – 01 bộ cầu đấu | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 4. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT APTOMAT (3 PHA 4 CỰC) | TPAB.E1310 |
| – Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Aptomat 3 pha. | |
| + Số cực: 4 cực. | |
| + Dòng điện định mức: 20A. | |
| + Dòng cắt: 6kA. | |
| + Tự động bảo vệ quá tải, ngắn mạch. | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 nút dừng khẩn | |
| – 01 aptomat 3 pha | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 5. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT KHỞI ĐỘNG TỪ | TPAB.E3200 |
| Đặc tính kỹ thuật: | |
| – Contactor: | |
| + Dòng điện định mức: 23A | |
| + Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC | |
| + Điện áp cuộn hút: 200-240V | |
| – Rơ le nhiệt: | |
| + Số cực: 3P | |
| + Dải điều chỉnh: 1.0 – 1.6 A | |
| * Danh mục vật tư chính: | |
| – 01 đế phíp. | |
| – 01 contactor. | |
| – 01 rơ le nhiệt. | |
| – 01 bộ cầu đấu. | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu. | |
| 6. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT RƠLE THỜI GIAN | TPAB.E5200 |
| – Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Loại rơ le: Rơ le thời gian on. | |
| + Điện áp định mức cuộn hút: 1 pha 100 ~ 240VAC/50(60) Hz. | |
| + Dải điều chỉnh thời gian: 0.05s – 300h | |
| + Cơ cấu điều chỉnh thời gian: Núm vặn. | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 đế phíp. | |
| – 01 rơ le thời gian. | |
| – 01 đế rơ le thời gian. | |
| – 01 bộ cầu đấu. | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 7. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT NÚT ẤN | TPAB.G5800 |
| * Thông số kỹ thuật | |
| – Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Nút ấn nhả: không đèn màu đỏ, phi 22 | |
| + Tiếp điểm: 1NO-1NC | |
| * Danh mục vật tư chi tiết | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 nút ấn nhả phi 22 không đèn màu đỏ | |
| – 01 bộ cầu đấu. | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu. | |
| 8. MODULE THỰC HÀNH LẮP ĐẶT NÚT ẤN | TPAB.G5900 |
| * Thông số kỹ thuật | |
| – Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Nút ấn nhả: không đèn màu xanh, phi 22 | |
| + Tiếp điểm: 1NO-1NC | |
| * Đặc tính module: | |
| + Thiết bị được gá lắp lên đế phíp dày 5mm. | |
| + Chất liệu bề mặt phíp: Nhựa ABS chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện. | |
| + Các kết nối được đưa ra cầu đấu thuận tiện cho việc kết nối. | |
| * Danh mục vật tư chi tiết | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 nút ấn nhả phi 22 không đèn màu xanh | |
| – 01 bộ cầu đấu. | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu. | |
| 9. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT NÚT ẤN | TPAB.G6400 |
| Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Nút dừng khẩn cấp | |
| + Màu đỏ | |
| + Tiếp điểm: 1NO-1NC | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 nút dừng khẩn | |
| – 01 bô cầu đấu | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 10. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO | TPAB.G0400 |
| – Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Đèn báo phi 22, màu xanh | |
| + Điện áp hoạt động: 230/240V AC/DC | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 đèn báo phi 22 màu xanh | |
| – 01 bộ cầu đấu | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 11. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO | TPAB.G0600 |
| – Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Đèn báo phi 22, màu đỏ | |
| + Điện áp hoạt động: 230/240V AC/DC | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 đèn báo phi 22 màu đỏ | |
| – 01 bộ cầu đấu | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 12. MODULE ĐÀO TẠO LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO | TPAB.G0700 |
| – Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Đèn báo phi 22, màu vàng | |
| + Điện áp hoạt động: 230/240V AC/DC | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 đèn báo phi 22 màu vàng | |
| – 01 bộ cầu đấu | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 13. MODULE ĐÀO TẠO CHUYỂN MẠCH | TPAB.G6500 |
| – Đặc tính kĩ thuật: | |
| + Chuyển mạch có 7 vị trí: RS,ST,TR,RN,SN,TN,0. | |
| + Tín hiệu vào: 3 pha + N | |
| + Tín hiệu ra: V1, V2 sử dụng cho đồng hồ Volt | |
| + Giới hạn tiếp điểm: 10A/220VAC. | |
| + Góc chuyển chế độ: 45 độ | |
| * Danh mục vật tư chi tiểt | |
| – 01 đế phíp | |
| – 01 chuyển mạch volt 7 vị trí | |
| – 01 bộ cầu đấu | |
| – 01 bộ chặn cầu đấu | |
| 14. PANEL GÁ THIẾT BỊ | TPAB.K7210 + TPAB.L1350 |
| – Tấm panel được làm từ CT3 đột lỗ tiêu chuẩn, sơn tĩnh điện. | |
| – Sử dụng để gá các thiết bị thực hành | |
| 15. Phụ kiện thực hành | . |
| 16. Tài liệu hướng dẫn | . |

