BỘ THỰC HÀNH KHÍ NÉN NÂNG CAO

Mã SP: ST.HP.K0201

Giá: Liên hệ

Bộ thực hành khí nén nâng cao là thiết bị đào tạo chuyên dụng, gồm các thành phần như xy lanh, van, cảm biến, và bộ điều khiển, giúp học và thực hành hệ thống khí nén từ cơ bản đến nâng cao.

  • Thông tin thiết bị
  • Thông số kĩ thuật

Thông số chung

– Bộ thiết bị được thiết kế thành các module rời với kích thước tiêu chuẩn và cùng chuẩn kết nối, giúp ghép nối linh hoạt các thiết bị khi thực hành và dễ dàng nâng cấp sản phẩm.
– Được thiết kế và sản xuất theo quy trình đáp ứng các hệ thống/tiêu chuẩn:
+ ISO 9001:2015 – Hệ thống Quản lý chất lượng
+ ISO 14001:2015 – Hệ thống Quản lý môi trường
+ ISO 45001:2018 – Hệ thống Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
+ ISO/IEC 27001:2022 – Hệ thống Quản lý an toàn thông tin
+ ISO 50001:2018 – Hệ thống quản lý năng lượng
– Đế gá thiết bị bao gồm:
. Nhôm hợp kim, đã được xử lí chống xước bề mặt
. Chân nhựa tự hãm bằng nhựa ABS có đầu hình trụ tròn được sẻ rãnh hình dấu “+” tạo độ đàn hồi
– Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm:
. Sử dụng kết cấu chân nhựa tự hãm giúp người sử dụng có thể lắp, tháo trên mặt bàn nhôm nhanh và thuận tiện
. Phần đầu hình trụ tròn của chân nhựa bị ép của các rãnh nhôm mặt bàn sẽ thu nhỏ tiết diện lại để đi vào rãnh mặt bàn sau khi đi vào rãnh chân nhựa tự đàn hồi trở lại tạo ra lẫy cài giữ chặt phần tử khí nén vào mặt bàn.

Nội dung đào tạo

– Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt động các phần tử khí nén trong thực tế
– Cách sử dụng của các phần tử
– Hiểu và vẽ các sơ đồ mạch cho các loại van và xilanh theo ứng dụng
– Cách vận hành xylanh đơn, chiều tác động của xylanh đơn, cách điều chỉnh dòng khí đi qua van 3/2
– Chiều tác động của xylanh đơn, cách vận hành van 3/2 dạng nút bấm, kết nối điều chỉnh tốc độ xylanh bằng van điều chỉnh lưu lượng. đồng hồ hiển thị áp suất
– Chiều tác động của xylanh tác động kép, cách vận hành van 5/2 dạng chuyển mạch, điều chỉnh tốc độ xylanh bằng van tiết lưu.
– Chiều tác động của xylanh tác động kép, cách vận hành van 5/2 tác động khí nén kép,
– Chiều tác động xylanh tác động kép, sử dụng van 3/2 dạng công tắc hành trình giới hạn hành trình xylanh,
– Cấu tạo, hoạt động, ưu điểm của xilanh có giảm chấn
– Cấu tạo, hoạt động, ưu điểm của xilanh không trục
– Cấu tạo, hoạt động, ứng dụng của bộ hút chân không
– Cấu tạo, ứng dụng bộ đếm khí nén
– Cấu tạo, ứng dụng của block van khí
– Đấu nối các mạch khí nén:
+ Lý thuyết về khí nén
+ Kiểm soát cửa lò
+ Luân chuyển từng bước
+ Cơ cấu tách phôi
+ Bộ khoan khối gỗ
+ Mũi khoan với 4 mũi khoan
+ Mũi khoan với cơ cấu cấp vật dựa vào trọng lượng
+ Thiết kế bộ đếm khí nén
+ Cơ cấu đóng mở cửa
+ Vận chuyển phôi
+ Tính toán lực xi lanh

Kỹ năng đạt được

– Kỹ năng tính toán các hệ thống truyền động bằng khí nén
– Kỹ năng phân tích bài toán, lựa chọn thiết bị phù hợp và phương pháp điều khiển phù hợp
– Kỹ năng tìm nguyên nhân hư hỏng, nắm bắt hiện tượng lỗi và ra quyết định giải quyết vấn đề

Danh mục thiết bị

Bộ cấp khí

– 01 Bộ lọc, điều áp với van phân phối 3/2
– 01 Bộ phân phối khí
– 01 Bộ điều áp có đồng hồ hiển thị áp suất
– 01 Đồng hồ áp suất 1MPa

Van tay và van cơ khí

– 01 Van thường đóng 3/2 dạng nút bấm
– 01 Van thường đóng 3/2 dạng nút bấm kép
– 01 Van thường đóng/thường mở 3/2 dạng nút bấm
– 01 Van dừng khẩn 3/2 thường đóng
– 02 Van 3/2 thường đóng dạng công tắc hành trình bánh xe
– 02 Van 3/2 thường đóng dạng công tắc hành trình bánh xe theo một hướng
– 01 Van 3/2 thường đóng dạng công tắc chuyển mạch
– 01 Van 5/2 dạng nút bấm
– 01 Van công tắc chuyển mạch 5/2
– 01 Van 5/3 dạng công tắc chuyển mạch 3 vị trí

Van tác động khí nén

– 01 Van tác động khí nén 3/2 đơn, thường đóng:
– 01 Van định thời 3/2 thường đóng, có thể chuyển đổi:
– 01 Van tác động khí nén đơn 5/2
– 02 Van tác động khí nén kép 5/2
– 01 Block 2 van kép 5/2, 1 van đơn 5/2

Thiết bị điều chỉnh lưu lượng

– 01 Van OR
– 01 Van OR kép
– 02 Van AND
– 01 Van AND kép
– 02 Van tiết lưu một chiều (kép)
– 01 Van xả nhanh
– 01 Van tiết lưu có van 1 chiều điều chỉnh được
– 01 Van tiết lưu 2 chiều dùng cho xilanh hành trình đơn

Cơ cấu chấp hành

– 01 Xilanh tác động đơn
– 02 Xilanh tác động kép
– 01 Xilanh tác động kép có giảm chấn điểu khiển được
– 01 Xilanh không trục dạng từ tính
– 01 Xilanh có tải
– 01 Tải cho xi lanh
– 01 Động cơ khí nén
– 01 Xi lanh quay

Các phần tử khí nén khác

– 01 Giác hút chân không / bộ tạo chân không
– 01 Hiển thị có áp suất đỏ
– 01 Tăng chứa áp
– 01 Bộ đếm khí nén

Các phụ kiện

– 01 Ống khí nén
– 01 Bộ 10 đầu nối chữ T
– 01 Bộ 10 đầu bịt 4mm
– 01 Dụng cụ cắt ống
– 01 Dụng cụ gỡ ống
– 01 Bộ tài liệu thực hành
– 01 Bàn chuyên dụng cho đào tạo khí nén – điện khí nén
– 01 Máy nén khí có bình chứa

Bộ cấp khí
1. Bộ lọc, điều áp với van phân phối 3/2 – TPAK.C2000

Thông số kỹ thuật

– Thiết bị tích hợp gồm: 01 Bộ lọc và điều áp, 01 van khóa 3/2
– Van phân phối 3/2 có chức năng cắt đóng cắt nguồn khí cấp cho toàn bộ các phần tử khí. Tác dụng tương tự như “công tắc nguồn” cấp nguồn khí.
– Van phân phối 3/2 có thể khoá kết hợp với khóa để chống việc học viên tự mở khi không có giờ thực hành.
– Cỡ lọc tới 5micromet
– Dải điều chỉnh áp: 0.5-7bar
– Cỡ đầu nối nhanh vào/ra: phi 6mm

Danh mục vật tư chính

– 01 Đầu giảm âm
– 01 Đế nhôm
– 01 Van đóng ngắt 3/2
– 04 Chân nhựa
– 01 Bộ lọc điều áp

2. Bộ phân phối khí – TPAK.C6000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 09 cổng
– Cỡ lỗ: đầu nối nhanh 4mm
– Đầu vào: phi 6mm
– Các đầu cấp khí dạng van một chiều, khi không cắm ống khí, van tự động đóng lại tránh bị thoát khí ra ngoài.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 01 Bộ chia khí
– 04 Chân nhựa
– 09 đầu nối nhanh tự khóa

3. Bộ điều áp có đồng hồ hiển thị áp suất – TPAK.C4000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Kích thước ống nối nhanh: phi 4mm
– Dải điều chỉnh áp suất: từ 0.05 tới 0.7 MPa
– Áp suất chịu đựng: 1 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Bộ lọc điều áp có đồng hồ
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa

4. Đồng hồ áp suất 1MPa – TPAK.D0100

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 01 cổng
– Kích thước ống nối nhanh: phi 4mm
– Dải hiển thị áp suất: từ 0 tới 1MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 01 Khối nhôm
– 01 Đồng hồ đo áp
– 04 Chân nhựa

Van tay và van cơ khí
5. Van thường đóng 3/2 dạng nút bấm – TPAK.G1000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA
– Kiểu trả về bằng lò xo
– Giảm âm tại cửa xả.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van 3/2 dạng nút bấm

6. Van thường đóng 3/2 dạng nút bấm kép – TPAK.G0100

Thông số kỹ thuật

– Số lượng: 2 nút bấm trên một bộ
– Kiểu van: 3/2
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Áp suất làm việc từ : -100 KPa – 1 MPa
– Kiểu trả về bằng lò xo
– Giảm âm tại cửa xả.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Van 3/2 dạng nút bấm

7. Van thường đóng/thường mở 3/2 dạng nút bấm – TPAK.G3000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA
– Kiểu trả về bằng lò xo
– Giảm âm tại cửa xả.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Khối đệm
– 01 Van 3/2 NO/NC

8. Van dừng khẩn 3/2 thường đóng – TPAK.G4000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Nút ấn kiểu nấm màu đỏ thể hiện tình huống dừng khẩn
– Van kiểu thường đóng NC
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA
– Kiểu trả về bằng lò xo
– Giảm âm tại cửa xả.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van dừng khẩn 3/2 thường đóng

9. Van 3/2 thường đóng dạng công tắc hành trình bánh xe – TPAK.E2000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Van kiểu thường đóng NC, bánh xe kim loại
– Trả về bằng lò xo
– Dải áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Công tắc hành trình

10. Van 3/2 thường đóng dạng công tắc hành trình bánh xe theo một hướng – TPAK.E0100

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Van kiểu thường đóng NC, bánh xe kim loại tác động theo 1 hướng.
– Trả về bằng lò xo
– Dải áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Công tắc hành trình

11. Van 3/2 thường đóng dạng công tắc chuyển mạch – TPAK.G2000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Kiểu tác động trực tiếp
– Van thường đóng NC
– Dải áp suất làm việc từ 0 đến 1MPA
– Trả về bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van công tắc chuyển mạch 3/2

12. Van 5/2 dạng nút bấm – TPAK.I0100

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Trả về bằng lò xo
– Áp suất làm việc: 0.15 đến 1MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van 5/2 dạng nút bấm

13. Van công tắc chuyển mạch 5/2 – TPAK.I2000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Kiểu tác động trực tiếp
– Dạng công tắc chuyển mạch.
– Dải áp suất làm việc từ 0.15 tới 1 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van công tắc chuyển mạch 5/2

14. Van 5/3 dạng công tắc chuyển mạch 3 vị trí – TPAK.I1000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 03 (xả giữa)
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Tác động kiểu công tắc chuyển mạch điện 3 vị trí
– Áp suất làm việc: 0 đến 1 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van 5/3 công tắc chuyển mạch 3 vị trí

Van tác động khí nén
15. Van tác động khí nén 3/2 đơn, thường đóng – TPAK.G5000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Dải áp suất làm việc: từ 0.15 đến 0.7MPa
– Kiểu van thường đóng NC
– Kiểu reset: Lò xo
– Van kiểu con chạy (spool valve)

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van tác động khí nén đơn 3/2 NC

16. Van định thời 3/2 thường đóng, có thể chuyển đổi – TPAK.P9100

Thông số kỹ thuật

– Thời gian điều chỉnh: 0.5 tới 60 s
– Dải áp làm việc: 0.1 tới 1.0 MPa
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Kiểu Van thường đóng

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 01 Van định thời
– 04 Chân nhựa

17. Van tác động khí nén đơn 5/2 – TPAK.I4000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 02
– Dải áp làm việc: từ 0.15 – 0.7MPA
– Cấu trúc van kiểu con trượt
– Kiểu reset: lò xo
– Kiểu logic: van tự nhớ vị trí
– Cỡ lỗ: ống 4mm

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van tác động khí nén đơn 5/2

18. Van tác động khí nén kép 5/2 – TPAK.I3000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 02
– Dải áp làm việc: từ -100KPA đến 0.7MPA
– Cấu trúc van kiểu con trượt
– Kiểu reset: lò xo
– Kiểu logic: van tự nhớ vị trí
– Cỡ lỗ: ống 4mm

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Đầu giảm âm
– 01 Van tác động khí nén kép 5/2
– 03 Đầu nối nhanh

19. Block 2 van kép 5/2, 1 van đơn 5/2 – TPAK.I5000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 05cổng/van
– Dải áp làm việc: 0.15 – 0.7 MPa
– Cỡ lỗ: ống 4mm

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 06 Đầu nối nhanh
– 01 Block van
– 04 Đầu giảm âm
– 01 Đầu bịt 1-8
– 02 Van tác động khí nén kép 5/2
– 01 Van tác động khí nén đơn 5/2

Thiết bị điều chỉnh lưu lượng
20. Van OR – TPAK.P4000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng/van
– Vị trí: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van OR

21. Van OR kép – TPAK.P3000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng/van
– Vị trí: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 04 Kẹp van
– 02 Van OR

22. Van AND – TPAK.P2000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng/Van
– Vị trí: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Kẹp van
– 01 Van AND

23. Van AND kép – TPAK.P1000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng/Van
– Vị trí: 02
– Số lượng van trên 1 bộ: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 04 Kẹp van

24. Van tiết lưu một chiều (kép) – TPAK.P7000

Thông số kỹ thuật

– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suất làm việc: 0.1 to 0.7 MPa (1 to 7 bar)

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Van tiết lưu 1 chiều

25. Van xả nhanh – TPAK.P5000

Thông số kỹ thuật

– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suất làm việc: 0.1 to 1.0 MPa (1 to 10 bar)

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van xả nhanh

26. Van tiết lưu có van 1 chiều điều khiển được – TPAK.P7100

Thông số kỹ thuật

– Tích hợp gồm van một chiều và tiết lưu điều chỉnh lưu lượng khí
– Lưu lượng từ cửa B sang A: 180l/phút- điều chỉnh được
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Dải áp suât làm việc: 0.1 to 1.0 MPa (1 to 10 bar)

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van tiết lưu 1 chiều điều khiển được

27. Van tiết lưu 2 chiều dùng cho xilanh hành trình đơn – TPAK.P8000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Dải áp suât làm việc: 0.1 to 1.0 MPa (1 to 10 bar)
– Lưu lượng từ cửa B sang A và từ A sang B: 0-75l/phút- điều chỉnh được

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van tiết lưu 2 chiều

Cơ cấu chấp hành
28. Xilanh tác động đơn – TPAK.N0100

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 01 cổng
– Đường kính: 20mm
– Hành trình: 50mm
– Trả về bằng lò xo
– Dải áp suất làm việc: 0.05 tới 1MPa
– Tốc độ xy lanh : 50 – 750 mm/s

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Cam D25
– 02 Bích gá xilanh
– 01 Đầu giảm âm
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Xilanh tác động đơn

29. Xilanh tác động kép – TPAK.N2000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính: 20mm
– Hành trình: 100mm
– Dải áp suất làm việc: 0.05 tới 1Mpa
– Tốc độ xylanh 50 – 750 mm/s

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Bích gá xilanh
– 01 Cam D25
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Xilanh tác động kép

30. Xilanh tác động kép có giảm chấn điểu khiển được – TPAK.N4000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính: 20mm
– Hành trình: 100mm
– Dải áp suất làm việc: 0.05 tới 1MPa
– Tốc độ xylanh 50 – 750 mm/s
– Giảm chấn ở cuối hành trình điểu khiển được bằng dụng cụ lục giác.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Bích gá xilanh
– 01 Cam D25
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Xilanh tác động kép giảm chấn khí
– 01 Mạch điện

31. Xilanh không trục dạng từ tính – TPAK.N5000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính: 10mm
– Hành trình: 100mm
– Phần tải trọng gá lên bích gá của xylanh
– Khả năng chịu tải khi gá thẳng đứng : 2.7 kg
– Khả năng chịu tải khi gá ngang : 3 kg

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 06 Chân nhựa
– 01 Tay truyền
– 01 Quả cam
– 01 Xilanh không trục từ tính
– 02 Đầu nối nhanh

32. Xilanh có tải – TPAK.N8000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính/ Hành trình của xilanh :20mm/50mm

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Quả cam
– 01 Xilanh tải
– 01 Bích gá xilanh

33. Tải cho xi lanh – TPAK.N9000

Thông số kỹ thuật

– Trọng lượng: 10 kg

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Tải

34. Động cơ khí nén – TPAK.R1000

Thông số kỹ thuật

+ Công suất tối đa: 0.42 hp
+ Tốc độ quay lớn nhất: 6000v/ph
+ Lượng khí tiêu thụ: ~27 cfm (~47 m3/h)
+ Kích thước đầu nối nhanh: 1/8’’

Danh mục vật tư chính

+ 01 Đế nhôm
+ 06 Chân nhựa
+ 01 Đế gá khí nén
+ 01 Động cơ khí nén
+ 01 Chân đế gá motor
+ 01 Bích gá
+ 01 Đĩa quay
+ 01 Tấm chắn

35. Xi lanh quay – TPAK.N7000

Thông số kỹ thuật

– Thiết bị khí nén của hãng SMC
– Dải áp suất làm việc: 0.1 tới 1Mpa
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Góc quay 180 độ
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Có gắn kèm quả cam tác động, dùng cho các bài thực hành

Danh mục vật tư chính

– 01 đế nhôm
– 06 chân nhựa
– 01 van xilanh quay 180 độ
– 02 đầu nối nhanh
– 01 quả cam

Các phần tử khí nén khác
36. Giác hút chân không / bộ tạo chân không – TPAK.R0100

Thông số kỹ thuật

– Van tạo chân không
– Dải áp làm việc: 0.1 đến 0.6 MPa
– Áp suất chân không tối thiểu: -89KPA
– Đường kính ống hút : 1 mm
– Lưu lượng tối đa : 26 l/phút
– Lượng khí tiêu thụ: 52 l/phút
– Kích thước cổng kết nối : 1/8″

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa:
– 03 Đầu nối nhanh
– 01 Van tạo chân không
– 01 Giác hút chân không

37. Hiển thị có áp suất đỏ – TPAK.D2000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Kiểu lắp đặt: nối tiếp trên đường ống
– Hiển thị phao báo đỏ khi trên đường ống có áp suất

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Khối liên kết
– 01 Hiển thị có áp
– 01 Van 1 chiều
– 01 Đầu nối nhanh

38. Tăng chứa áp – TPAK.C8000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 01 cổng
– Dung tích 200ml
– Áp suất tối đa: 1.5MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Ti bơm khí
– 01 Bình chứa
– 01 Đầu nối nhanh cái
– 01 Van 1 chiều
– 01 Đầu bịt

39. Bộ đếm khí nén – TPAK.Q1000

Thông số kỹ thuật

– Dải áp làm việc: 0.2 đến 0.8MPa
– Nguyên tắc đếm kiểu cơ khí với tín hiệu đếm bằng áp khí nén
– Hiển thị: 5 chữ số
– Reset: bằng tay hoặc bằng tín hiệu khí nén (chấp hành sau 180 ms)
– Độ rộng xung đếm tối thiểu: 10 ms
– Tần số đáp ứng khi đếm liên tục: 20 Hz

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Tấm gá bộ đếm
– 01 Bộ đếm khí nén
– 04 Đầu nối nhanh

Các phụ kiện
40. Ống khí nén – TU0425BU-20

– Chất liệu: Polyerthane dẻo, chịu uốn và chịu mài mòn tốt
– Đường kính: 4mm
– Chiều dài cuộn: 20m

41. Bộ 10 đầu nối chữ T – KQ2T04-00A

– Số lượng:10 Cái /bộ
– Đầu nối: 4mm

42. Bộ 10 đầu bịt 4mm – KQ2P-04

– Số lượng:10 Cái /bộ
– Đường kính: 4mm

43. Dụng cụ cắt ống – TK-3

– Cắt được đồng thời 3 cỡ ống: phi 4mm, 6mm và 8mm
– Số lượng: 1 Cái /bộ

44. Dụng cụ gỡ ống – TG-1

– Gỡ được đồng thời 2 cỡ ống phi 4mm và phi 6mm
– Số lượng:1 Cái /bộ

45. Bộ tài liệu thực hành

Bao gồm:
– 01 Cuốn tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo quản thiết bị
– 01 Cuốn giáo trình hướng dẫn thực hành và nghiên cứu chi tiết các bài thực hành.

46. Bàn chuyên dụng cho đào tạo khí nén – điện khí nén – TPAB.M2110

Thông số kỹ thuật

– Kích thước tổng thể: 1280x766x1600 mm(DxRxC)
– Bàn được chia thành 2 phần chính là: Bàn thực hành di động và panel lắp đặt khí nén
– Bàn thực hành di động
+ Kích thước tổng thể: 1280 x 766 x 860mm (DxRxC)
+ Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện kết hợp nhôm định hình
+ 4 Góc được làm bằng nhôm định hình đúc khuôn, kích thước 710 x 92 x 92 mm, cung bo R 42mm và 11 lỗ đường kính 6,8 mm
+ Chia thành 2 khoang, khoang 1 có 04 ngăn chứa thiết bị, khoang 2 là 1 ngăn rộng để chứa các thiết bị có kích thước lớn
+ 04 Cánh cửa bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 728 x 463 x 40 mm, có mika trong suốt kích thước 638 x 372 x 3 mm để quan sát thiết bị bên trong
+ Cạnh tủ bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 755 x 547 x 120 mm với các góc gấp 160 độ, 06 rãnh hạt đậu để lắp ghép
+ Chân bàn có bánh xe di chuyển, kèm chốt hãm.
+ Bóng đèn Led chiếu sáng bên trong tủ thuận tiện tìm kiếm các vật dụng bên trong
+ Mặt bàn:
. Kích thước: 1136x766x25 mm (DxRxC)
. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn chống xước và cách điện.
+ Thanh gá dây thí nghiệm
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
. Để được tối đa 40 dây
+ Khung đỡ panel lắp đặt khí nén
. Khung đỡ kết hợp bằng nhôm và thép CT3 sơn tĩnh điện
. 02 thanh nhôm cung bo R 25 mm, dài 1500 mm
. 01 thanh thép CT3 kích thước 1499 x 46,5 x 100 mm
– Panel lắp đặt khí nén
+ Giá gá lắp thiết bị khí nén thẳng đứng:
. Kích thước: 1133 x 30 x 406mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 03 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 137 x 24,5 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 3 rãnh bề rộng 8,2 mm sâu 21,7mm, cách nhau 44,4 mm
. Có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.
+ Giá gá lắp thiết bị khí nén nghiêng:
. 02 giá đối xứng
. Góc nghiêng 60 độ so với mặt bàn
. Kích thước: 1133 x 30 x 297mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 02 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 137 x 24,5 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 3 rãnh bề rộng 8,2 mm sâu 21,7mm, cách nhau 44,4 mm
+ Giá gá lắp thiết bị điện:
. Kích thước 1144 x 92 x 80,5 mm
. Chất liệu giá gá lắp: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. Tấm nhôm kích thước 86 x 13,4 x 1136 mm, các vị trí gá lắp module với khoảng cách 18mm, 12mm, 24,5mm, 26,5mm
. Bao gồm 2 thanh nhôm có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.

Danh mục vật tư chính

– 01 Mặt bàn
– 01 Bàn thực hành di động
– 01 Giá gá lắp thiết bị khí nén thẳng đứng:
– 02 Giá gá lắp thiết bị khí nén nghiêng:
– 01 Giá gá lắp thiết bị điện:
– 02 Thanh gá dây thí nghiệm

47. Máy nén khí có bình chứa – TPAK.C0101

– Kích thước: 600x300x600mm (DxRxC)
– Máy nén khí chuyên dụng trong phòng thí nghiệm, có độ ồn rất thấp
– Điện áp hoạt động: 220VAC, 50Hz
– Công suất: 550W
– Thể tích bình: 30l

Danh mục vật tư chính

– 01 Máy nén khí giảm âm
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Ống dẫn khí
– 01 Ống dẫn khí

48. Phần mềm số hóa và hỗ trợ thực hành ETEK-Lab

a. Tính năng chung

– Giao diện tiếng Việt, thân thiện và dễ sử dụng.
– Vận hành trên nền tảng web, truy cập thông qua trình duyệt Internet.
– Cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi với tài khoản cá nhân.
– Hỗ trợ đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu riêng cho từng người dùng.
– Hỗ trợ phân quyền theo đối tượng sử dụng (giáo viên, học viên).
– Hỗ trợ lưu trữ và khai thác nội dung bài giảng, tài liệu học tập và tài liệu thực hành.
– Nội dung khóa học, bài giảng và bài thực hành có thể được cập nhật liên tục bởi người dùng.
– Hỗ trợ khai thác hiệu quả tài liệu lý thuyết và các nội dung thực hành gắn với thiết bị đào tạo.
– Dữ liệu phần mềm triển khai trên Cloud Server của nhà cung cấp
– Phần mềm có Giấy chứng nhận đăng ký Quyền tác giả do Cục Bản quyền tác giả cấp.

b. Chức năng hỗ trợ xây dựng bài giảng

– Nhập nội dung bài giảng từ file Word.
– Soạn thảo bài giảng trực tiếp trên phần mềm.
– Hỗ trợ chèn hình ảnh minh họa trực quan.
– Hỗ trợ nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm.
– Cho phép xây dựng ngân hàng câu hỏi phục vụ kiểm tra đánh giá.
– Quản lý nội dung bài giảng

c. Tích hợp công nghệ AI hỗ trợ giảng dạy

– Phần mềm tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ giáo viên trong việc xây dựng nội dung đào tạo, soạn thảo bài giảng và thiết kế bài kiểm tra.
– AI giúp giảm thời gian chuẩn bị bài giảng, hỗ trợ phát triển nội dung đào tạo nhanh chóng, khoa học và hiệu quả.
– Hỗ trợ xây dựng cấu trúc bài giảng theo chủ đề hoặc nội dung môn học.
– Tự động tạo các thành phần chính của bài giảng: mục tiêu bài học, nội dung kiến thức, ví dụ minh họa và câu hỏi thảo luận.
– Hỗ trợ tóm tắt tài liệu dài thành nội dung trọng tâm phục vụ giảng dạy.
– Hỗ trợ chuyển đổi tài liệu kỹ thuật thành nội dung bài giảng dễ tiếp cận đối với học viên.
– Hỗ trợ chỉnh sửa, hoàn thiện bài giảng và bổ sung ví dụ minh họa hoặc tình huống thực tế.
– Tạo hình ảnh minh họa, sơ đồ trực quan phù hợp với nội dung bài học.
– Tự động tạo câu hỏi kiểm tra từ nội dung bài giảng như trắc nghiệm, đúng/sai, ghép cặp, điền khuyết.

d. Mô phỏng

+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ trục vít
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ bánh răng
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ tuốc bin
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ cánh gạt
+ Mô phỏng hoạt động thiết bị phân phối: Bộ chia khí
+ Mô phỏng hoạt động thiết bị phân phối: Bình chứa khí
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng đầu dò
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng bàn đạp
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng công tắc hành trình
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng khí nén (trực tiếp; qua van phụ trợ)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng điện khí nén (trực tiếp; qua van phụ trợ)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng công tắc
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng đầu dò
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng điện khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/2 ĐK bằng khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/2 ĐK bằng điện khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/3 ĐK bằng khí nén 2 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/3 ĐK bằng điện khí nén 2 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van logic OR
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van logic AND
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 1 chiều (không điều chỉnh; có điều chỉnh)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van xả khí nhanh
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van chân không
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van điều chỉnh thời gian đóng chậm
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van điều chỉnh thời gian ngắt chậm
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển bằng tay (trực tiếp; gián tiếp)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo thời gian (bán tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo hành trình (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo nhịp (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển bằng tay (trực tiếp; gián tiếp)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo thời gian (bán tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo hành trình (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo tầng ( tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo nhịp (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén máy công tác: Lắp mạch và vận hành trạm cấp phôi (không tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén máy công tác: Lắp mạch và vận hành trạm khoan (không tự động; tự động)

 

Danh mục sản phẩm