



Mã SP: ST.HP.K0201
Giá: Liên hệ
Bộ thực hành khí nén nâng cao là thiết bị đào tạo chuyên dụng, gồm các thành phần như xy lanh, van, cảm biến, và bộ điều khiển, giúp học và thực hành hệ thống khí nén từ cơ bản đến nâng cao.
– Bộ thiết bị được thiết kế thành các module rời với kích thước tiêu chuẩn và cùng chuẩn kết nối, giúp ghép nối linh hoạt các thiết bị khi thực hành và dễ dàng nâng cấp sản phẩm.
– Được thiết kế và sản xuất theo quy trình đáp ứng các hệ thống/tiêu chuẩn:
+ ISO 9001:2015 – Hệ thống Quản lý chất lượng
+ ISO 14001:2015 – Hệ thống Quản lý môi trường
+ ISO 45001:2018 – Hệ thống Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
+ ISO/IEC 27001:2022 – Hệ thống Quản lý an toàn thông tin
+ ISO 50001:2018 – Hệ thống quản lý năng lượng
– Đế gá thiết bị bao gồm:
. Nhôm hợp kim, đã được xử lí chống xước bề mặt
. Chân nhựa tự hãm bằng nhựa ABS có đầu hình trụ tròn được sẻ rãnh hình dấu “+” tạo độ đàn hồi
– Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm:
. Sử dụng kết cấu chân nhựa tự hãm giúp người sử dụng có thể lắp, tháo trên mặt bàn nhôm nhanh và thuận tiện
. Phần đầu hình trụ tròn của chân nhựa bị ép của các rãnh nhôm mặt bàn sẽ thu nhỏ tiết diện lại để đi vào rãnh mặt bàn sau khi đi vào rãnh chân nhựa tự đàn hồi trở lại tạo ra lẫy cài giữ chặt phần tử khí nén vào mặt bàn.
– Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt động các phần tử khí nén trong thực tế
– Cách sử dụng của các phần tử
– Hiểu và vẽ các sơ đồ mạch cho các loại van và xilanh theo ứng dụng
– Cách vận hành xylanh đơn, chiều tác động của xylanh đơn, cách điều chỉnh dòng khí đi qua van 3/2
– Chiều tác động của xylanh đơn, cách vận hành van 3/2 dạng nút bấm, kết nối điều chỉnh tốc độ xylanh bằng van điều chỉnh lưu lượng. đồng hồ hiển thị áp suất
– Chiều tác động của xylanh tác động kép, cách vận hành van 5/2 dạng chuyển mạch, điều chỉnh tốc độ xylanh bằng van tiết lưu.
– Chiều tác động của xylanh tác động kép, cách vận hành van 5/2 tác động khí nén kép,
– Chiều tác động xylanh tác động kép, sử dụng van 3/2 dạng công tắc hành trình giới hạn hành trình xylanh,
– Cấu tạo, hoạt động, ưu điểm của xilanh có giảm chấn
– Cấu tạo, hoạt động, ưu điểm của xilanh không trục
– Cấu tạo, hoạt động, ứng dụng của bộ hút chân không
– Cấu tạo, ứng dụng bộ đếm khí nén
– Cấu tạo, ứng dụng của block van khí
– Đấu nối các mạch khí nén:
+ Lý thuyết về khí nén
+ Kiểm soát cửa lò
+ Luân chuyển từng bước
+ Cơ cấu tách phôi
+ Bộ khoan khối gỗ
+ Mũi khoan với 4 mũi khoan
+ Mũi khoan với cơ cấu cấp vật dựa vào trọng lượng
+ Thiết kế bộ đếm khí nén
+ Cơ cấu đóng mở cửa
+ Vận chuyển phôi
+ Tính toán lực xi lanh
– Kỹ năng tính toán các hệ thống truyền động bằng khí nén
– Kỹ năng phân tích bài toán, lựa chọn thiết bị phù hợp và phương pháp điều khiển phù hợp
– Kỹ năng tìm nguyên nhân hư hỏng, nắm bắt hiện tượng lỗi và ra quyết định giải quyết vấn đề
– 01 Bộ lọc, điều áp với van phân phối 3/2
– 01 Bộ phân phối khí
– 01 Bộ điều áp có đồng hồ hiển thị áp suất
– 01 Đồng hồ áp suất 1MPa
– 01 Van thường đóng 3/2 dạng nút bấm
– 01 Van thường đóng 3/2 dạng nút bấm kép
– 01 Van thường đóng/thường mở 3/2 dạng nút bấm
– 01 Van dừng khẩn 3/2 thường đóng
– 02 Van 3/2 thường đóng dạng công tắc hành trình bánh xe
– 02 Van 3/2 thường đóng dạng công tắc hành trình bánh xe theo một hướng
– 01 Van 3/2 thường đóng dạng công tắc chuyển mạch
– 01 Van 5/2 dạng nút bấm
– 01 Van công tắc chuyển mạch 5/2
– 01 Van 5/3 dạng công tắc chuyển mạch 3 vị trí
– 01 Van tác động khí nén 3/2 đơn, thường đóng:
– 01 Van định thời 3/2 thường đóng, có thể chuyển đổi:
– 01 Van tác động khí nén đơn 5/2
– 02 Van tác động khí nén kép 5/2
– 01 Block 2 van kép 5/2, 1 van đơn 5/2
– 01 Van OR
– 01 Van OR kép
– 02 Van AND
– 01 Van AND kép
– 02 Van tiết lưu một chiều (kép)
– 01 Van xả nhanh
– 01 Van tiết lưu có van 1 chiều điều chỉnh được
– 01 Van tiết lưu 2 chiều dùng cho xilanh hành trình đơn
– 01 Xilanh tác động đơn
– 02 Xilanh tác động kép
– 01 Xilanh tác động kép có giảm chấn điểu khiển được
– 01 Xilanh không trục dạng từ tính
– 01 Xilanh có tải
– 01 Tải cho xi lanh
– 01 Động cơ khí nén
– 01 Xi lanh quay
– 01 Giác hút chân không / bộ tạo chân không
– 01 Hiển thị có áp suất đỏ
– 01 Tăng chứa áp
– 01 Bộ đếm khí nén
– 01 Ống khí nén
– 01 Bộ 10 đầu nối chữ T
– 01 Bộ 10 đầu bịt 4mm
– 01 Dụng cụ cắt ống
– 01 Dụng cụ gỡ ống
– 01 Bộ tài liệu thực hành
– 01 Bàn chuyên dụng cho đào tạo khí nén – điện khí nén
– 01 Máy nén khí có bình chứa
– Thiết bị tích hợp gồm: 01 Bộ lọc và điều áp, 01 van khóa 3/2
– Van phân phối 3/2 có chức năng cắt đóng cắt nguồn khí cấp cho toàn bộ các phần tử khí. Tác dụng tương tự như “công tắc nguồn” cấp nguồn khí.
– Van phân phối 3/2 có thể khoá kết hợp với khóa để chống việc học viên tự mở khi không có giờ thực hành.
– Cỡ lọc tới 5micromet
– Dải điều chỉnh áp: 0.5-7bar
– Cỡ đầu nối nhanh vào/ra: phi 6mm
– 01 Đầu giảm âm
– 01 Đế nhôm
– 01 Van đóng ngắt 3/2
– 04 Chân nhựa
– 01 Bộ lọc điều áp
– Số lượng cổng: 09 cổng
– Cỡ lỗ: đầu nối nhanh 4mm
– Đầu vào: phi 6mm
– Các đầu cấp khí dạng van một chiều, khi không cắm ống khí, van tự động đóng lại tránh bị thoát khí ra ngoài.
– 01 Đế nhôm
– 01 Bộ chia khí
– 04 Chân nhựa
– 09 đầu nối nhanh tự khóa
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Kích thước ống nối nhanh: phi 4mm
– Dải điều chỉnh áp suất: từ 0.05 tới 0.7 MPa
– Áp suất chịu đựng: 1 MPa
– 01 Bộ lọc điều áp có đồng hồ
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– Số lượng cổng: 01 cổng
– Kích thước ống nối nhanh: phi 4mm
– Dải hiển thị áp suất: từ 0 tới 1MPa
– 01 Đế nhôm
– 01 Khối nhôm
– 01 Đồng hồ đo áp
– 04 Chân nhựa
– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA
– Kiểu trả về bằng lò xo
– Giảm âm tại cửa xả.
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van 3/2 dạng nút bấm
– Số lượng: 2 nút bấm trên một bộ
– Kiểu van: 3/2
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Áp suất làm việc từ : -100 KPa – 1 MPa
– Kiểu trả về bằng lò xo
– Giảm âm tại cửa xả.
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Van 3/2 dạng nút bấm
– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA
– Kiểu trả về bằng lò xo
– Giảm âm tại cửa xả.
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Khối đệm
– 01 Van 3/2 NO/NC
– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Nút ấn kiểu nấm màu đỏ thể hiện tình huống dừng khẩn
– Van kiểu thường đóng NC
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA
– Kiểu trả về bằng lò xo
– Giảm âm tại cửa xả.
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van dừng khẩn 3/2 thường đóng
– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Van kiểu thường đóng NC, bánh xe kim loại
– Trả về bằng lò xo
– Dải áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Công tắc hành trình
– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Van kiểu thường đóng NC, bánh xe kim loại tác động theo 1 hướng.
– Trả về bằng lò xo
– Dải áp suất làm việc từ -100KPA đến 1MPA
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Công tắc hành trình
– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Kiểu tác động trực tiếp
– Van thường đóng NC
– Dải áp suất làm việc từ 0 đến 1MPA
– Trả về bằng lò xo
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van công tắc chuyển mạch 3/2
– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Trả về bằng lò xo
– Áp suất làm việc: 0.15 đến 1MPa
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van 5/2 dạng nút bấm
– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Kiểu tác động trực tiếp
– Dạng công tắc chuyển mạch.
– Dải áp suất làm việc từ 0.15 tới 1 MPa
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van công tắc chuyển mạch 5/2
– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 03 (xả giữa)
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Tác động kiểu công tắc chuyển mạch điện 3 vị trí
– Áp suất làm việc: 0 đến 1 MPa
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van 5/3 công tắc chuyển mạch 3 vị trí
– Số lượng cổng: 03 cổng
– Vị trí: 02
– Đầu nối nhanh dùng cho ống phi 4mm
– Dải áp suất làm việc: từ 0.15 đến 0.7MPa
– Kiểu van thường đóng NC
– Kiểu reset: Lò xo
– Van kiểu con chạy (spool valve)
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van tác động khí nén đơn 3/2 NC
– Thời gian điều chỉnh: 0.5 tới 60 s
– Dải áp làm việc: 0.1 tới 1.0 MPa
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Kiểu Van thường đóng
– 01 Đế nhôm
– 01 Van định thời
– 04 Chân nhựa
– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 02
– Dải áp làm việc: từ 0.15 – 0.7MPA
– Cấu trúc van kiểu con trượt
– Kiểu reset: lò xo
– Kiểu logic: van tự nhớ vị trí
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van tác động khí nén đơn 5/2
– Số lượng cổng: 05 cổng
– Vị trí: 02
– Dải áp làm việc: từ -100KPA đến 0.7MPA
– Cấu trúc van kiểu con trượt
– Kiểu reset: lò xo
– Kiểu logic: van tự nhớ vị trí
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Đầu giảm âm
– 01 Van tác động khí nén kép 5/2
– 03 Đầu nối nhanh
– Số lượng cổng: 05cổng/van
– Dải áp làm việc: 0.15 – 0.7 MPa
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 06 Đầu nối nhanh
– 01 Block van
– 04 Đầu giảm âm
– 01 Đầu bịt 1-8
– 02 Van tác động khí nén kép 5/2
– 01 Van tác động khí nén đơn 5/2
– Số lượng cổng: 03 cổng/van
– Vị trí: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van OR
– Số lượng cổng: 03 cổng/van
– Vị trí: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 04 Kẹp van
– 02 Van OR
– Số lượng cổng: 03 cổng/Van
– Vị trí: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Kẹp van
– 01 Van AND
– Số lượng cổng: 03 cổng/Van
– Vị trí: 02
– Số lượng van trên 1 bộ: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 04 Kẹp van
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suất làm việc: 0.1 to 0.7 MPa (1 to 7 bar)
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Van tiết lưu 1 chiều
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suất làm việc: 0.1 to 1.0 MPa (1 to 10 bar)
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van xả nhanh
– Tích hợp gồm van một chiều và tiết lưu điều chỉnh lưu lượng khí
– Lưu lượng từ cửa B sang A: 180l/phút- điều chỉnh được
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Dải áp suât làm việc: 0.1 to 1.0 MPa (1 to 10 bar)
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van tiết lưu 1 chiều điều khiển được
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Dải áp suât làm việc: 0.1 to 1.0 MPa (1 to 10 bar)
– Lưu lượng từ cửa B sang A và từ A sang B: 0-75l/phút- điều chỉnh được
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Van tiết lưu 2 chiều
– Số lượng cổng: 01 cổng
– Đường kính: 20mm
– Hành trình: 50mm
– Trả về bằng lò xo
– Dải áp suất làm việc: 0.05 tới 1MPa
– Tốc độ xy lanh : 50 – 750 mm/s
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Cam D25
– 02 Bích gá xilanh
– 01 Đầu giảm âm
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Xilanh tác động đơn
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính: 20mm
– Hành trình: 100mm
– Dải áp suất làm việc: 0.05 tới 1Mpa
– Tốc độ xylanh 50 – 750 mm/s
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Bích gá xilanh
– 01 Cam D25
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Xilanh tác động kép
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính: 20mm
– Hành trình: 100mm
– Dải áp suất làm việc: 0.05 tới 1MPa
– Tốc độ xylanh 50 – 750 mm/s
– Giảm chấn ở cuối hành trình điểu khiển được bằng dụng cụ lục giác.
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Bích gá xilanh
– 01 Cam D25
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Xilanh tác động kép giảm chấn khí
– 01 Mạch điện
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính: 10mm
– Hành trình: 100mm
– Phần tải trọng gá lên bích gá của xylanh
– Khả năng chịu tải khi gá thẳng đứng : 2.7 kg
– Khả năng chịu tải khi gá ngang : 3 kg
– 01 Đế nhôm
– 06 Chân nhựa
– 01 Tay truyền
– 01 Quả cam
– 01 Xilanh không trục từ tính
– 02 Đầu nối nhanh
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính/ Hành trình của xilanh :20mm/50mm
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Quả cam
– 01 Xilanh tải
– 01 Bích gá xilanh
– Trọng lượng: 10 kg
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Tải
+ Công suất tối đa: 0.42 hp
+ Tốc độ quay lớn nhất: 6000v/ph
+ Lượng khí tiêu thụ: ~27 cfm (~47 m3/h)
+ Kích thước đầu nối nhanh: 1/8’’
+ 01 Đế nhôm
+ 06 Chân nhựa
+ 01 Đế gá khí nén
+ 01 Động cơ khí nén
+ 01 Chân đế gá motor
+ 01 Bích gá
+ 01 Đĩa quay
+ 01 Tấm chắn
– Thiết bị khí nén của hãng SMC
– Dải áp suất làm việc: 0.1 tới 1Mpa
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Góc quay 180 độ
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Có gắn kèm quả cam tác động, dùng cho các bài thực hành
– 01 đế nhôm
– 06 chân nhựa
– 01 van xilanh quay 180 độ
– 02 đầu nối nhanh
– 01 quả cam
– Van tạo chân không
– Dải áp làm việc: 0.1 đến 0.6 MPa
– Áp suất chân không tối thiểu: -89KPA
– Đường kính ống hút : 1 mm
– Lưu lượng tối đa : 26 l/phút
– Lượng khí tiêu thụ: 52 l/phút
– Kích thước cổng kết nối : 1/8″
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa:
– 03 Đầu nối nhanh
– 01 Van tạo chân không
– 01 Giác hút chân không
– Số lượng cổng: 02 cổng
– Kiểu lắp đặt: nối tiếp trên đường ống
– Hiển thị phao báo đỏ khi trên đường ống có áp suất
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Khối liên kết
– 01 Hiển thị có áp
– 01 Van 1 chiều
– 01 Đầu nối nhanh
– Số lượng cổng: 01 cổng
– Dung tích 200ml
– Áp suất tối đa: 1.5MPa
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Ti bơm khí
– 01 Bình chứa
– 01 Đầu nối nhanh cái
– 01 Van 1 chiều
– 01 Đầu bịt
– Dải áp làm việc: 0.2 đến 0.8MPa
– Nguyên tắc đếm kiểu cơ khí với tín hiệu đếm bằng áp khí nén
– Hiển thị: 5 chữ số
– Reset: bằng tay hoặc bằng tín hiệu khí nén (chấp hành sau 180 ms)
– Độ rộng xung đếm tối thiểu: 10 ms
– Tần số đáp ứng khi đếm liên tục: 20 Hz
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Tấm gá bộ đếm
– 01 Bộ đếm khí nén
– 04 Đầu nối nhanh
– Chất liệu: Polyerthane dẻo, chịu uốn và chịu mài mòn tốt
– Đường kính: 4mm
– Chiều dài cuộn: 20m
– Số lượng:10 Cái /bộ
– Đầu nối: 4mm
– Số lượng:10 Cái /bộ
– Đường kính: 4mm
– Cắt được đồng thời 3 cỡ ống: phi 4mm, 6mm và 8mm
– Số lượng: 1 Cái /bộ
– Gỡ được đồng thời 2 cỡ ống phi 4mm và phi 6mm
– Số lượng:1 Cái /bộ
Bao gồm:
– 01 Cuốn tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo quản thiết bị
– 01 Cuốn giáo trình hướng dẫn thực hành và nghiên cứu chi tiết các bài thực hành.
– Kích thước tổng thể: 1280x766x1600 mm(DxRxC)
– Bàn được chia thành 2 phần chính là: Bàn thực hành di động và panel lắp đặt khí nén
– Bàn thực hành di động
+ Kích thước tổng thể: 1280 x 766 x 860mm (DxRxC)
+ Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện kết hợp nhôm định hình
+ 4 Góc được làm bằng nhôm định hình đúc khuôn, kích thước 710 x 92 x 92 mm, cung bo R 42mm và 11 lỗ đường kính 6,8 mm
+ Chia thành 2 khoang, khoang 1 có 04 ngăn chứa thiết bị, khoang 2 là 1 ngăn rộng để chứa các thiết bị có kích thước lớn
+ 04 Cánh cửa bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 728 x 463 x 40 mm, có mika trong suốt kích thước 638 x 372 x 3 mm để quan sát thiết bị bên trong
+ Cạnh tủ bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 755 x 547 x 120 mm với các góc gấp 160 độ, 06 rãnh hạt đậu để lắp ghép
+ Chân bàn có bánh xe di chuyển, kèm chốt hãm.
+ Bóng đèn Led chiếu sáng bên trong tủ thuận tiện tìm kiếm các vật dụng bên trong
+ Mặt bàn:
. Kích thước: 1136x766x25 mm (DxRxC)
. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn chống xước và cách điện.
+ Thanh gá dây thí nghiệm
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
. Để được tối đa 40 dây
+ Khung đỡ panel lắp đặt khí nén
. Khung đỡ kết hợp bằng nhôm và thép CT3 sơn tĩnh điện
. 02 thanh nhôm cung bo R 25 mm, dài 1500 mm
. 01 thanh thép CT3 kích thước 1499 x 46,5 x 100 mm
– Panel lắp đặt khí nén
+ Giá gá lắp thiết bị khí nén thẳng đứng:
. Kích thước: 1133 x 30 x 406mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 03 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 137 x 24,5 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 3 rãnh bề rộng 8,2 mm sâu 21,7mm, cách nhau 44,4 mm
. Có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.
+ Giá gá lắp thiết bị khí nén nghiêng:
. 02 giá đối xứng
. Góc nghiêng 60 độ so với mặt bàn
. Kích thước: 1133 x 30 x 297mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 02 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 137 x 24,5 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 3 rãnh bề rộng 8,2 mm sâu 21,7mm, cách nhau 44,4 mm
+ Giá gá lắp thiết bị điện:
. Kích thước 1144 x 92 x 80,5 mm
. Chất liệu giá gá lắp: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. Tấm nhôm kích thước 86 x 13,4 x 1136 mm, các vị trí gá lắp module với khoảng cách 18mm, 12mm, 24,5mm, 26,5mm
. Bao gồm 2 thanh nhôm có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.
– 01 Mặt bàn
– 01 Bàn thực hành di động
– 01 Giá gá lắp thiết bị khí nén thẳng đứng:
– 02 Giá gá lắp thiết bị khí nén nghiêng:
– 01 Giá gá lắp thiết bị điện:
– 02 Thanh gá dây thí nghiệm
– Kích thước: 600x300x600mm (DxRxC)
– Máy nén khí chuyên dụng trong phòng thí nghiệm, có độ ồn rất thấp
– Điện áp hoạt động: 220VAC, 50Hz
– Công suất: 550W
– Thể tích bình: 30l
– 01 Máy nén khí giảm âm
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Ống dẫn khí
– 01 Ống dẫn khí
– Giao diện tiếng Việt, thân thiện và dễ sử dụng.
– Vận hành trên nền tảng web, truy cập thông qua trình duyệt Internet.
– Cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi với tài khoản cá nhân.
– Hỗ trợ đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu riêng cho từng người dùng.
– Hỗ trợ phân quyền theo đối tượng sử dụng (giáo viên, học viên).
– Hỗ trợ lưu trữ và khai thác nội dung bài giảng, tài liệu học tập và tài liệu thực hành.
– Nội dung khóa học, bài giảng và bài thực hành có thể được cập nhật liên tục bởi người dùng.
– Hỗ trợ khai thác hiệu quả tài liệu lý thuyết và các nội dung thực hành gắn với thiết bị đào tạo.
– Dữ liệu phần mềm triển khai trên Cloud Server của nhà cung cấp
– Phần mềm có Giấy chứng nhận đăng ký Quyền tác giả do Cục Bản quyền tác giả cấp.
– Nhập nội dung bài giảng từ file Word.
– Soạn thảo bài giảng trực tiếp trên phần mềm.
– Hỗ trợ chèn hình ảnh minh họa trực quan.
– Hỗ trợ nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm.
– Cho phép xây dựng ngân hàng câu hỏi phục vụ kiểm tra đánh giá.
– Quản lý nội dung bài giảng
– Phần mềm tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ giáo viên trong việc xây dựng nội dung đào tạo, soạn thảo bài giảng và thiết kế bài kiểm tra.
– AI giúp giảm thời gian chuẩn bị bài giảng, hỗ trợ phát triển nội dung đào tạo nhanh chóng, khoa học và hiệu quả.
– Hỗ trợ xây dựng cấu trúc bài giảng theo chủ đề hoặc nội dung môn học.
– Tự động tạo các thành phần chính của bài giảng: mục tiêu bài học, nội dung kiến thức, ví dụ minh họa và câu hỏi thảo luận.
– Hỗ trợ tóm tắt tài liệu dài thành nội dung trọng tâm phục vụ giảng dạy.
– Hỗ trợ chuyển đổi tài liệu kỹ thuật thành nội dung bài giảng dễ tiếp cận đối với học viên.
– Hỗ trợ chỉnh sửa, hoàn thiện bài giảng và bổ sung ví dụ minh họa hoặc tình huống thực tế.
– Tạo hình ảnh minh họa, sơ đồ trực quan phù hợp với nội dung bài học.
– Tự động tạo câu hỏi kiểm tra từ nội dung bài giảng như trắc nghiệm, đúng/sai, ghép cặp, điền khuyết.
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ trục vít
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ bánh răng
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ tuốc bin
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ cánh gạt
+ Mô phỏng hoạt động thiết bị phân phối: Bộ chia khí
+ Mô phỏng hoạt động thiết bị phân phối: Bình chứa khí
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng đầu dò
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng bàn đạp
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng công tắc hành trình
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng khí nén (trực tiếp; qua van phụ trợ)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng điện khí nén (trực tiếp; qua van phụ trợ)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng công tắc
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng đầu dò
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng điện khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/2 ĐK bằng khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/2 ĐK bằng điện khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/3 ĐK bằng khí nén 2 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/3 ĐK bằng điện khí nén 2 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van logic OR
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van logic AND
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 1 chiều (không điều chỉnh; có điều chỉnh)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van xả khí nhanh
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van chân không
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van điều chỉnh thời gian đóng chậm
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van điều chỉnh thời gian ngắt chậm
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển bằng tay (trực tiếp; gián tiếp)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo thời gian (bán tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo hành trình (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo nhịp (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển bằng tay (trực tiếp; gián tiếp)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo thời gian (bán tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo hành trình (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo tầng ( tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo nhịp (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén máy công tác: Lắp mạch và vận hành trạm cấp phôi (không tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén máy công tác: Lắp mạch và vận hành trạm khoan (không tự động; tự động)