



Mã SP: ST.IE.A1102E
Giá: Liên hệ
| – Xuất xứ: Việt Nam |
I. Thông số chung |
| – Bộ thiết bị được thiết kế thành các module chuẩn với kích thước tiêu chuẩn và cùng chuẩn kết nối, giúp ghép nối linh hoạt các thiết bị khi thực hành và dễ dàng nâng cấp sản phẩm. |
| – Thiết bị được lắp đặt trên đế chuyên dụng: |
| + Chất liệu đế gá: Nhôm hợp kim, được xử lý chống xước bề mặt. |
| + Kiểu gá lắp: Cơ cấu tự giữ cụm module lên panel thực hành, thuận tiện thao tác gá lắp. |
| – Mặt module: Chất liệu phủ chống xước, chống lóa, phù hợp cho đào tạo giảng dạy. |
| – Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh |
| – Nắp bịt nhựa 2 đầu module: Nhựa đúc nguyên khối. |
| – các ngõ vào ra của thiết bị chính của từng module được đưa ra cầu đấu trung gian nhằm giảm thiểu tối đa thao tác người dùng trên thiết bị chính gây hỏng hóc thiết bị. |
| – Thu thập dữ liệu từ các thiết bị thông qua mạng không dây wifi Mesh |
| – Kết nối mạng Ethernet, Wifi với máy tính |
| – Giao tiếp OPC server – client |
| – Khả năng kết nối: Lên tới 30 bộ thực hành |
| – Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6 |
| – Thực hành kéo thả, đấu nối và mô phỏng mạch điện sử dụng phần mềm Automation Studio. |
| – Tương tác thiết bị trên phần mềm Automation Studio với thiết bị phần cứng thực tế thông qua OPC |
| – Trạng thái đóng cắt của thiết bị và các giá trị đo đạc từ mạch điện thực tế được đồng bộ lên phần mềm. |
II. Nội dung đào tạo |
| – Lập trình, thiết kế và mô phỏng mạch điện trên phần mềm Automation Studio |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện khởi động động cơ KĐB 3 pha rôto lồng sóc qua điện kháng. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy khởi động động cơ KĐB 3 pha rôto lồng sóc bằng phương pháp đổi nối sao-tam giác, khi dừng có hãm động năng. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển động cơ KĐB 3 pha rôto lồng sóc quay 2 chiều có bảo vệ quá tải, bảo vệ mất pha, bảo vệ thấp áp và quá áp. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển động cơ KĐB 3 pha rôto lồng sóc quay 2 chiều có bảo vệ quá tải, bảo vệ mất pha, bảo vệ thấp áp và quá áp, quá dòng. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển động cơ KĐB 3 pha rôto lồng sóc quay 2 chiều có khống chế thời gian khi đảo chiều. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc quay 2 chiều có hãm động năng trước lúc đảo chiều. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển 2 động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển đổi chiều quay động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc có giới hạn hành trình. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển bằng tay động cơ không đồng bộ 3 pha 2 cấp tốc độ D/YY |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển tự động tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha 2 cấp tốc độ D/YY. |
| – Thí nghiệm phân tích thông số động cơ khi chạy mạch điện điều khiển động cơ KĐB 1 pha quay 2 chiều dùng khởi động từ kép. |
III. Kiến thức đạt được |
| – Tính chọn các thiết bị điện |
| – Tính toán và phân tích các tham số động cơ |
| – Đánh giá và phân tích đưa ra giải pháp tối việc khởi động động cơ đáp ứng yêu cầu thực tế |
IV. Danh mục thiết bị |
| – 01 Module đào tạo Aptomat một pha |
| – 01 Module đào tạo Aptomat ba pha |
| – 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (Loại KDB 1 pha roto lồng sóc) |
| – 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (Loại KĐB 3 pha rôto lồng sóc 2 cấp tốc) |
| – 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (Loại KĐB 3 pha rôto lồng sóc Y/D – 380/220V) |
| – 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (Loại KĐB 3 pha rôto lồng sóc Y/D – 660/380V) |
| – 02 Module đào tạo công tắc (hành trình) |
| – 06 Module đào tạo Contactor |
| – 02 Module đào tạo nút ấn |
| – 01 Module đào tạo cuộn kháng khởi động động cơ |
| – 01 Module đào tạo đèn báo |
| – 01 Module đào tạo điện trở hãm 3 nhánh |
| – 01 Module đào tạo máy biến áp |
| – 01 Module cầu chỉnh lưu cầu (1 pha) |
| – 01 Module đào tạo rơ le điện áp |
| – 01 Module đào tạo rơ le dòng điện |
| – 02 Module đào tạo rơ le nhiệt |
| – 02 Module đào tạo rơle trung gian (220VAC) |
| – 03 Module đào tạo rơle thời gian |
| – 01 Module đào tạo đồng hồ đo điện áp xoay chiều (chỉ thị số) |
| – 01 Module đào tạo đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (chỉ thị số) |
| – 01 Module đào tạo chuyển mạch (chuyển mạch volt ) |
| – 01 Module đào tạo chuyển mạch (chuyển mạch Ampere ) |
| – 01 Module đào tạo lắp đặt nút ấn (nút dừng khẩn ) |
| – 02 Panel chuyên dụng cho lắp đặt điện |
| – 01 Bộ phụ kiện thực hành |
| – 01 Bộ tài liệu kỹ thuật |
| – 01 Phần mềm Automation Studio |
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Aptomat 1 pha.
– Số cực: 2 cực.
– Dòng điện định mức: 20A.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)”
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Aptomat 3 pha.
– Số cực: 4 cực.
– Dòng điện định mức : 32A.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)”
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Loại động cơ: Động cơ xoay chiều 1 pha khởi động bằng tụ.
– Điện áp: 220V.
– Công suất: 0.37kW.
– Tốc độ: 1400 vòng/phút.
– Tần số: 50Hz.
– Đầu trục động cơ có gắn khớp nối có thể kết nối với encoder hoặc tải.
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc 2 cấp tốc độ.
– Công suất: 0,75KW.
– Điện áp định mức ∆/YY: 380VAC.
– Tốc độ định mức ∆/YY: 1400/2800 vòng/phút.
– Tần số: 50Hz.
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Loại động cơ: Roto lồng sóc
– Điện áp định mức: đấu Y là 380VAC/50Hz, đấu D là 220VAC/50Hz
– Tốc độ định mức: 1420v/p
– Chất liệu vỏ: Gang
– Công suất: 0.75Kw
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc.
– Công suất: 0,75KW.
– Điện áp định mức ∆/Y: 380/660VAC.
– Tốc độ định mức: 1420 vòng/phút.
– Tần số: 50Hz.
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Kiểu tác động: Chốt con lăn đòn bảy ngắn
– Giới hạn tiếp điểm: 10A/250VAC
– Tần số hoạt động cơ khí: 120 lần/phút
– Tần số hoạt động điện: 20 lần/phút
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)”
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Điện áp cuộn hút: 220V/50Hz.
– Dòng điện định mức: 32A
– Loại tiếp điểm: Đồng.
– Số tiếp điểm phụ: 01 tiếp điểm NO, 01 tiếp điểm NC.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
– Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Nút ấn liền đèn: 02 nút đỏ và xanh.
– Nút ấn không đèn: 02 nút đỏ và xanh.
– Điện áp định mức đèn báo: 220VAC/50Hz.
– Số tiếp điểm nút ấn: 01 tiếp điểm NO, 01 tiếp điểm NC.
– Định mức tiếp điểm: 240VAC/6A.
– Kiểu Nút ấn: Nút ấn nhả, tự phục hồi nhờ cơ cấu lò xo.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)”
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Số nhánh: 03 nhánh cho 3 pha.
– Điện áp vào: 3 phase 380VAC, 50/60Hz
– Công suất động cơ khởi động: 0.75KW
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– 03 đèn báo đỏ, vàng, xanh.
– 01 còi báo
– Điện áp định mức: 220VAC/50Hz.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Số nhánh: 03 nhánh.
– Điện trở: 55Ω.
– Công suất: 100W.
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Nguồn cấp 220VAC/50Hz
– Nguồn ra: 0 – 250VAC/50HZ
– Công suất: 1KVA
– Đồng hồ kim hiển thị áp: 0 – 300VAC
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Nguồn cấp đầu vào: 1 pha 0 ~ 250VAC/50Hz.
– Nguồn đầu ra: 0 ~ 225VDC.
– Dòng điện định mức: 5A.
– Bảo vệ quá tải, ngắn mạch bằng cầu chì.
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
+ Chế độ bảo vệ: bảo vệ thấp áp, quá áp, mất pha, đảo pha, pha mất cân bằng.
– Bảo vệ thấp áp: Cài đặt 300 ~ 440VAC.
– Bảo vệ quá áp: Cài đặt 380 ~ 500VAC.
– Thời gian bảo vệ thấp áp, quá áp: Cài đặt 0.5 ~ 10s.
– Bảo vệ mất pha: 45% điện áp định mức.
– Thời gian bảo vệ đảo pha: 0.1s.
– Bảo vệ pha mất cân bằng: 5 ~ 30% giá trị định mức trong 0.5 ~ 10s.
– Đầu ra rơ le: 3A/250VAC.
– Chế độ reset : Tự động hoặc bằng tay.
– Thời gian reset tự động : 1 ~ 10s.
– Reset bằng tay: Nút ấn.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
+ Nguồn cung cấp : 220V/50Hz.
+ Dải dòng điện đầu vào: Có 3 dải 0.1 ~ 1A AC/DC, 0.5 ~ 5A AC/DC, 0.8 ~ 8A AC/DC
+ Cài đặt thời gian tác động : 0.1 ~ 30s.
+ Tiếp điểm relay: 6A/250V.
+ Chế độ tự động reset.
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
+ Dải điều chỉnh dòng bảo vệ: 1 ~ 1.6A.
+ Chế độ reset: Tự động hoặc bằng tay.
+ Số tiếp điểm phụ: 01 tiếp điểm NO, 01 tiếp điểm NC.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)”
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Điện áp định mức cuộn hút: 220VAC/50Hz.
– Định mức tiếp điểm: 3A/250VAC hoặc 3A/30VDC.
– Số tiếp điểm trên 1 rơ le: 04 tiếp điểm NO, 04 tiếp điểm NC.
– Kiểu chị thị trạng thái đóng cắt: Đèn led.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)”
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Điện áp định mức cuộn hút: 220VAC/50(60)Hz.
– Định mức tiếp điểm: 5A/250VAC
– Dải điều chỉnh thời gian: 0.05s – 300h
– Cơ cấu điều chỉnh thời gian: Núm vặn.
– Số tiếp điểm đóng, mở chậm: 02 tiếp điểm NO, 02 tiếp điểm NC.
– Kiểu chị thị trạng thái đóng cắt: Đèn led.
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Nguồn cấp: 220VAC/50Hz.
– Dải đo: 0 ~ 600VAC.
– Kiểu chỉ thị: Số (Led 7 thanh).
– LED Hiển thị màu đỏ có độ sáng cao.
– Dải hiển thị: -19999 ~ 29999.
– Cấp chính xác: ≤ ±0.1%
– Đầu ra: 0 ~ 10V
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Nguồn cấp: 220VAC/50Hz.
– Dải đo: 0 ~ 10A AC.
– LED Hiển thị màu đỏ có độ sáng cao.
– Dải hiển thị: -19999 ~ 29999.
– cấp chính xác: ≤ ±0.1%
– Đầu ra: 0 ~ 10V
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)”
– Tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Chuyển mạch có 7 vị trí: RS,ST,TR,RN,SN,TN,0.
– Tín hiệu vào: 3 pha- N
– Tín hiệu ra: V1, V2 sử dụng cho đồng hồ Volt
– Giới hạn tiếp điểm: 10A/220VAC.
– Góc chuyển chế độ: 45 độ
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị: Chất liệu nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước; kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Đặc tính kĩ thuật:
+ Chuyển mạch có 4 vị trí: 0,R,S,T
+ Tín hiệu vào: 3 pha- N
+ Tín hiệu ra: A1, A2 sử dụng cho đồng hồ Ampe
+ Giới hạn tiếp điểm: 10A/220VAC.
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Tiêu chuẩn
+ Tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1 :2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Loại nút ấn: Nút dừng khẩn
– Màu sắc: Màu đỏ
– Tiếp điểm: 1NO, 1NC
– Mặt module được khắc sẵn mã QR code giúp nhận dạng/gán địa chỉ module trên phần mềm nhanh
– Anten thu phát không dây chuẩn truyền thông Wifi 2.4 G, dải tần 2400~2500MHz, VSWR <3.6
– Mạch điện tử: Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối truyền thông: Nguồn cấp 24VDC, dòng MCU: 32bit ARM, truyền thông với Gateway qua Wifi Mesh
“- Khối đế thiết bị:
. Kích thước: 167 x 49 mm (cao x sâu), chiều rộng là bội số của 20 mm, 2 đầu trên dưới cung bo R
. Chất liệu: Nhôm hợp kim đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
. Kiểu gá lắp: Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix)
– Tấm panel được làm từ CT3 đột lỗ, sơn tĩnh điện.
– Panel có tay nắm, tai gá thuận tiện vận chuyển, lắp đặt
– Ray nhôm profile có mạch cấp nguồn tới các module, đồng bộ với cơ cấu tháo lắp nhanh (quick-fix) của module
– Dây điện dùng cho đấu nối
– Đầu cốt
– Máng nhựa đi dây
– Ốc vít và clip nhựa
– Số lượng dây và cốt đủ cho thực hành
– Tài liệu hướng dẫn sử dụng và các bài tập, bao gồm:
+ Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị
+ Tài liệu hướng dẫn thực hành
– Chiều cao tiêu chuẩn A4. Kiểu 2 tầng.
– Kích thước: 1488 x 610 x 1728mm (DxRxC).
– Chất liệu chân bàn: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit.
– Có chân tăng chỉnh chiều cao.
a. Tính năng
+ Thu thập dữ liệu từ các thiết bị thông qua mạng không dây wifi Mesh
+ Kết nối mạng Ethernet, Wifi với máy tính
+ Giao tiếp OPC server – client
+ Thực hành kéo thả, đấu nối và mô phỏng mạch điện sử dụng phần mềm Automation Studio.
+ Tương tác thiết bị trên phần mềm Automation Studio với thiết bị phần cứng thực tế thông qua OPC
+ Trạng thái đóng cắt của thiết bị và các giá trị đo đạc từ mạch điện thực tế được đồng bộ lên phần mềm.
+ Các giá trị đo đạc, vận hành trên phần mềm dưới dạng mô phỏng với điều kiện thí nghiệm.
b. Phần mềm Automation studio
Công cụ tất cả trong một được lựa chọn cho việc giảng dạy và đào tạo về tự động hóa, điện và thủy khí
Dễ dàng kéo và thả các thành phần trên sơ đồ để tạo mạch
Làm cho sơ đồ mạch trở nên sống động thông qua mô phỏng:
• Thư viện với hàng nghìn ký hiệu CAD 2D sẵn sàng để mô phỏng, sắp xếp bằng công nghệ sử dụng các tiêu chuẩn quốc tế (ISO, IEC, NEMA, SAE, JIC, v.v.).
• Thư viện minh họa để cải thiện kỹ năng kết nối cho thủy lực, khí nén, PLC và điện (AC, DC, năng lượng tái tạo, điện tử và hơn thế nữa)
• Tất cả các công nghệ có thể được liên kết với nhau để tạo ra các hệ thống hoàn chỉnh, giúp củng cố sự hiểu biết của sinh viên về các tương tác của hệ thống
• Dụng cụ đo lường trông như thật, chẳng hạn như: đồng hồ vạn năng, đồng hồ kẹp, máy hiện sóng, máy thử thủy lực, nhiệt kế, v.v.
• Tạo hoặc kích hoạt các lỗi được xác định trước để phát triển kỹ năng khắc phục sự cố trên mạch điện, thủy lực hoặc khí nén và cũng để cải thiện đào tạo PLC
• Khả năng truy cập từ xa cho e-Learning
• Tạo thư viện tùy chỉnh chỉ chứa các thành phần bắt buộc cho
bài tập cụ thể
• Tạo một bộ đôi kỹ thuật số của thiết bị phần cứng của bạn để tạo điều kiện chuyển đổi từ lý thuyết sang thực hành
• Hệ thống ảo 2D và 3D sẵn sàng sử dụng để học thực hành tương tác thực – ảo
• Kết nối các thiết bị thực, chẳng hạn như PLC (Allen Bradley ™, Siemens ™, LS Electric ™, Mitsubishi, v.v.), Arduino, Raspberry Pi và các thiết bị khác với phần mềm thông qua OPC

