



Mã SP:
Giá: Liên hệ
| – Sinh viên năm cuối – Kỹ sư: Kỹ thuật điện – Tự động hóa – Kỹ sư: Kỹ thuật viên bảo trì – Vận hành |
| – Kiến thức khí nén cư bản: + Xilanh khí nén tác động đơn, kép. + Các loại van khí nén phổ biến: 5/2, 5/3… – Các thiết bị điện cơ bản: relay, nút nhấn, nguồn DC, cám biến… |
| – Trang bị năng lực làm việc thực tế với hệ thống khí nén công nghiệp. – Hiểu cấu trúc và vai trò của khí nén trong một hệ máy hoàn chỉnh. – Biết tính chọn, điều chỉnh và vận hành thiết bị khí nén. – Có khả năng chẩn đoán lỗi và bảo trì hệ thống khí nén. |
| – Tính chọn xilanh, van, FRL, ống dẫn theo yêu cầu công nghệ. – Điều chỉnh áp suất, tốc độ, lực, cycle time. – Chẩn đoán và khắc phục các lỗi khí nén thường gặp. – Thực hiện bảo trì cơ bản hệ thống khí nén. – Đọc, hiểu và chỉnh sửa sơ đồ khí nén. |
| 1. Tổng quan khí nén trong máy công nghiệp |
| 1.1. Vai trò khí nén trong máy tự động |
| 1.2. Cấu trúc hệ khí nén: Nguồn khí → Bộ lọc → Van điều khiển → Cơ cấu chấp hành |
| 2. Tính chọn phần tử khí nén |
| 2.1. Xác định tải: lực tĩnh, lực ma sát, hệ số an toàn |
| 2.2. Tính đường kính piston, hành trình |
| 2.3. Chọn loại xilanh (tie-rod, compact, guided…) |
| 2.4. Chọn van theo lưu lượng, kiểu điều khiển |
| 2.5. Chọn kiểu tiết lưu (meter-in / meter-out) |
| 2.6. Chọn ống, fitting. |
| 3. Tạo bản vẽ khí nén |
| 3.1. Tiêu chuẩn bản vẽ khí nén |
| 3.2. Cách tạo ký hiệu phần tử khí nén |
| 4. Điều chỉnh, vận hành, chẩn đoán lỗi |
| 4.1. Điều chỉnh áp suất làm việc |
| 4.2. Điều chỉnh tốc độ xilanh đáp ứng tốc độ, CT |
| 5. Bảo trì hệ thống khí nén |
| 5.1. Bảo trì FRL, van, xilanh |
| 5.2. Lịch trình bảo trì, bảo dưỡng |
| 5.3 Các dấu hiệu cần thay thế thiết bị |

