MÔ HÌNH DÀN TRẢI MẠCH ĐIỀU KHIỂN SERVO THỦY LỰC ( ĐIỀU KHIỂN THỦY LỰC TUYẾN TÍNH)

Mã SP: ST.HP.T2000

Giá: Liên hệ

Mô hình dàn trải mạch điều khiển servo thủy lực, đặc biệt là điều khiển thủy lực tuyến tính, là một hệ thống điều khiển dùng để điều chỉnh vị trí, vận tốc hoặc lực của một xi lanh thủy lực thông qua việc điều khiển áp suất và lưu lượng dầu trong hệ thống

  • Thông tin thiết bị
  • Thông số kĩ thuật

– Xuất xứ: Việt Nam

Thông số chung

– Được thiết kế và sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn
+ ISO 9001:2015 – Hệ thống Quản lý chất lượng
+ ISO 14001:2015 – Hệ thống Quản lý môi trường
+ ISO 45001:2018 – Hệ thống Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
+ ISO/IEC 27001:2022 – Hệ thống Quản lý an toàn thông tin
+ ISO 50001:2018 – Hệ thống quản lý năng lượng
+ Chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng điện rò và độ bền điện phù hợp với TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010.
– Chất liệu khung gá: Nhôm định hình và CT3 sơn tĩnh điện
– Chất liệu bàn gá lắp thiết bị: Nhôm xẻ rãnh T
– Tích hợp các loại cảm biến
– Các cơ cấu điện, thủy lực: Van điện từ, van tuyến tính thủy lực, cảm biến vị trí
– Các chế độ làm việc: Điều khiển vị trí, điều khiển tốc độ

Nội dung thực hành

– Điều chỉnh và quan sát các giá trị tham số của bộ Servo thủy lực
– Xây dựng mô hình PID cho điều khiển vị trí và tốc độ thủy lực
– Điều chỉnh tham số bộ PID
– Điều khiển và kết cấu cơ khí được ghép nối điện
– Ứng dụng các sensor và các thành phần thủy lực trên hệ thống tự động
– Các ứng dụng trên bảng điều khiển
– Ứng dựng ghép nối / cài đặt
– Chuẩn đoán, phát hiện và sửa chữa

Danh mục thiết bị

– 01 Bàn chuyên dụng cho thực hành thủy lực 2 mặt làm việc
– 01 Bộ nguồn thuỷ lực
– 01 Bộ phân phối thủy lực (P1, P2, T)
– 01 Bộ phân phối dầu thủy lực có áp kế
– 01 Van tuyến tính thủy lực
– 01 Bộ khuếch đại cho servo valve
– 01 Module xilanh thủy lực điều khiển servo
– 01 Module nguồn một chiều
– 06 Ống thủy lực dài 600 mm
– 04 Ống thủy lực dài 1000 mm
– 01 Module thu thập dữ liệu kết nối máy tính
– 01 Module hiển thị lực ép
– 01 Máy tính
– 01 Động cơ thủy lực
– 01 Module đào tạo PLC S7 1200
– 01 Module đào tạo màn hình giao diện Người – Máy
– 01 Phần mềm

1. Bàn chuyên dụng cho thực hành thủy lực 2 mặt làm việc – TPAB.M2120

Thông số kỹ thuật

– Kích thước tổng thể: 1280x766x1640 mm(DxRxC)
– Bàn được chia thành 2 phần chính là: Bàn thực hành di động và Panel lắp đặt thủy lực
– Bàn thực hành di động
+ Kích thước tổng thể: 1280 x 766 x 860mm (DxRxC)
+ Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện kết hợp nhôm định hình
+ 4 Góc được làm bằng nhôm định hình đúc khuôn, kích thước 710 x 92 x 92 mm, cung bo R 42mm và 11 lỗ đường kính 6,8 mm
+ Chia thành 2 khoang, khoang 1 có 04 ngăn chứa thiết bị, khoang 2 là 1 ngăn rộng để chứa các thiết bị có kích thước lớn
+ 04 Cánh cửa bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 728 x 463 x 42 mm, có mika trong suốt kích thước 638 x 372 x 3 mm để quan sát thiết bị bên trong
+ Cạnh tủ bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 755 x 547 x 120 mm với các góc gấp 160 độ, 06 rãnh hạt đậu để lắp ghép
+ Chân bàn có bánh xe di chuyển, kèm chốt hãm.
+ Bóng đèn Led chiếu sáng bên trong tủ thuận tiện tìm kiếm các vật dụng bên trong
+ Máng hứng dầu thủy lực
. Kích thước: 1136x464x27,5 mm (DxRxC)
. Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện
+ Mặt bàn:
. Kích thước: 1140×186,5×25 mm (DxRxC)
. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn chống xước và cách điện.
+ Thanh gá dây thí nghiệm
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
. Để được tối đa 40 dây
+ Giá treo dây thủy lực
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
+ Khung đỡ panel lắp đặt thủy lực
. Khung đỡ kết hợp bằng nhôm và thép CT3 sơn tĩnh điện
. 02 thanh nhôm cung bo R 25 mm, dài 1500 mm
. 01 thanh thép CT3 kích thước 1499 x 46,5 x 100 mm
– Panel lắp đặt thủy lực
+ Giá gá lắp thiết bị thủy lực thẳng đứng:
. Kích thước: 1133 x 30 x 444mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 03 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 125 x 30 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 2 rãnh bề rộng 8,4 mm sâu 10,2 mm, cách nhau 25 mm
. Có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.
+ Giá gá lắp thiết bị thủy lực nghiêng:
. 02 giá đối xứng
. Góc nghiêng 60 độ so với mặt bàn
. Kích thước: 1133 x 30 x 265mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 02 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 125 x 30 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 2 rãnh bề rộng 8,4 mm sâu 10,2 mm, cách nhau 25 mm
+ Giá gá lắp thiết bị điện:
. Kích thước 1144 x 92 x 80,5 mm
. Chất liệu giá gá lắp: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. Tấm nhôm kích thước 86 x 13,4 x 1136 mm, các vị trí gá lắp module với khoảng cách 18mm, 12mm, 24,5mm, 26,5mm
. Bao gồm 2 thanh nhôm có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.

Danh mục vật tư chính

– 01 Mặt bàn
– 01 Bàn thực hành di động
– 01 Giá gá lắp thiết bị thủy lực thẳng đứng
– 02 Giá gá lắp thiết bị thủy lực nghiêng
– 01 Giá gá lắp thiết bị điện
– 02 Thanh gá dây thí nghiệm
– 02 Giá treo dây thủy lực
– 01 Máng hứng dầu

2. Bộ nguồn thuỷ lực – TPAT.A1000

– Động cơ bơm AC 220; 1.5 kw
– Loại bơm bánh răng
– Lưu lượng: 4 l/p
– Áp suất làm việc: 5 ~ 60 kgf/cm2
– Thùng chứa: 11 l
– Đồng hồ đo Áp

3. Bộ phân phối thủy lực (P1, P2, T) – TPAT.A3000

– Số nhánh chia: 06
– Đế gá lắp bằng nhôm Anode
– Phương pháp gá lắp bằng cần gạt xoay 90 độ.

4. Bộ phân phối dầu thủy lực có áp kế – TPAT.A3100

– Số nhánh chia: 06
– Đồng hồ đo áp suất dải đo: 10 Mpa
– Đế gá lắp bằng nhôm Anode
– Phương pháp gá lắp bằng cần gạt xoay 90 độ.

5. Van tuyến tính thủy lực – TPAT.E2100

– Lưu lượng max 26l/p
– Áp suất lớn nhất 350 bar
– Dạng van điều khiển tuyến tính 4/3
– Điện áp: 24VDC
– Kiểu van 4 cổng

6. Bộ khuếch đại cho servo valve – TPAT.E2110

– Điện áp: 24 VDC
– Ứng dụng điều khiển van 2 quận coil
– Dòng điều khiển: 1.6A
– Tín hiệu đầu vào +/- 10V
– Tín hiệu điều khiển kết nối thông qua giắc cắm 2mm, có thể lấy tin hiệu điều khiển từ bộ tạo tín hiệu hoặc các thiết bị điều khiển khác
– Bộ tạo tín hiệu 0~10V điều chỉnh bằng biến trở

7. Cụm thực hành xilanh thủy lực điều khiển servo – TPAK.B4100

– Xilanh thủy lực đường kính 32 hành trình 150
– Kiểu tác động kép
– Cảm biến phản hồi vị trí của xilanh
– Loadcell đo lực cho xilanh
– Bộ tải cho xi lanh: cho phép điều khiển mức tải
– 01 Bộ trục bạc dẫn hướng cho xilanh
– 01 Bộ thước chỉ thị hành trình và lực ép

8. Module nguồn một chiều – TPAK.A7300

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Điện áp vào: 100 – 240 VAC
– Điện áp đầu ra: 24VDC/4.2A
– Công suất 100 W
– Có bảo vệ chống ngắn mạch, hiển thị LED

9. Ống thủy lực dài 600: 6 bộ – TPAT.A4000

– Kích thước: chiều dài 600 mm
– Dây thủy lực chuyên dụng, 2 đầu được lắp đầu nối nhanh.

10. Ống thủy lực dài 1000: 4 bộ – TPAT.A4100

– Kích thước: chiều dài 1000 mm
– Dây thủy lực chuyên dụng, 2 đầu được lắp đầu nối nhanh.

11. Module thu thập dữ liệu kết nối máy tính – TPAK.B5000

– Bộ xử lý Xilinx
– Số đầu vào Analog: 6 AI
– Số đầu ra Analog: 4 AO
– Số đầu ra số: 16 DIO
– Cổng kết nối USB
– Module dạng hộp nhôm nhựa đúc nguyên khối bịt 2 đầu
– Các đầu kết nối được đưa ra chân cắm nhanh M2

12. Module hiển thị lực ép – TPAK.D3000

– 01 Đồng hồ đọc tín hiệu và hiển thị cho loadcell
– Module dạng hộp nhôm nhựa đúc nguyên khối bịt 2 đầu
– Các đầu kết nối được đưa ra chân cắm nhanh M2

13. Máy tính

– Bộ xử lý CPU Core i5
– Bộ nhớ RAM 8GB
– SSD 256GB
– Màn hình 21,5 inch

14. Động cơ thủy lực – TPAT.G0120

– Tốc độ max: 630 v/p
– Tốc độ min: 30 v/p
– Momen xoắn cực đại: 40 Nm
– Công suất đầu ra max: 2.4 KW
– Lưu lượng dầu max: 20 l/p
– Áp suất khởi động max: 4 bar
– Đế gá lắp bằng nhôm Anode
– Phương pháp gá lắp bằng cần gạt xoay 90 độ.

15. Module đo tốc độ vòng quay – TPAT.C4000

– Tốc độ max: 5000v/p
– Tần số đáp ứng: 300khz
– Độ phân giải 100P/R
– Đế gá lắp bằng nhôm Anode
– Phương pháp gá lắp bằng cần gạt xoay 90 độ.

15. Module đào tạo PLC S7 1200 – TPAK.B2200

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Loại CPU: 1214C
– Truyền thông Profinet với phương thức vật lý Ethernet
– 6 bộ đếm tốc độ cao: max 100KHz
– Số đầu vào số : 14DI
– Số đầu ra số : 10DO
– Kiểu đầu vào, ra Số: Transistor.
– Số đầu vào tương tự : 2AI, dải điện áp 0 ~ 10V.
– Nguồn cung cấp : 24VDC
– Module mở rộng 4 AI
– Module mở rộng 4 AO

16. Module đào tạo màn hình giao diện Người – Máy

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1 :2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Màn hình KTP700
– Loại màn hình: cảm ứng, 7” TFT, 65536 màu
– Độ phân giải màn hình: 800×480 pixel
– Cổng truyền thông: Profinet

17. Phần mềm

– Phần mềm ứng dụng được viết trên nền Labview với mục tiêu chính giúp người dụng thực hành các bài thực hành PID trên hệ thống thực tế
– Người dùng có thể theo dõi phản hồi và điều khiển các giá trị tham số trên cùng một giao diện thực hành
– Ứng dụng còn cho phép người dùng thay đổi các tham số điều khiển PID và tự dò ra một bộ tham số gần đúng
– Giao diện phần mềm
+ Nút Stop chương trình
+ Chọn đầu ra Output
+ Hiện thị giá trị phản hồi PV
+ Chế đọ Autotune
+ Tạm dừng PID
+ Chọn đầu vào Input
+ Chọn giá trị đặt SP
+ Hiển thị tỉ lệ đầu ra
+ Chạy lại PID
+ Chọn bài PID
+ Thời gian lấy mẫu
+ Biểu đồ tị lệ Output
+ Chạy lại chương trình
+ Tham số PID
+ Biểu đồ SP và PV

18. Phần mềm số hóa và hỗ trợ thực hành ETEK-Lab

a. Tính năng chung

– Giao diện tiếng Việt, thân thiện và dễ sử dụng.
– Vận hành trên nền tảng web, truy cập thông qua trình duyệt Internet.
– Cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi với tài khoản cá nhân.
– Hỗ trợ đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu riêng cho từng người dùng.
– Hỗ trợ phân quyền theo đối tượng sử dụng (giáo viên, học viên).
– Hỗ trợ lưu trữ và khai thác nội dung bài giảng, tài liệu học tập và tài liệu thực hành.
– Nội dung khóa học, bài giảng và bài thực hành có thể được cập nhật liên tục bởi người dùng.
– Hỗ trợ khai thác hiệu quả tài liệu lý thuyết và các nội dung thực hành gắn với thiết bị đào tạo.
– Dữ liệu phần mềm triển khai trên Cloud Server của nhà cung cấp
– Phần mềm có Giấy chứng nhận đăng ký Quyền tác giả do Cục Bản quyền tác giả cấp.

b. Chức năng hỗ trợ xây dựng bài giảng

– Nhập nội dung bài giảng từ file Word.
– Soạn thảo bài giảng trực tiếp trên phần mềm.
– Hỗ trợ chèn hình ảnh minh họa trực quan.
– Hỗ trợ nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm.
– Cho phép xây dựng ngân hàng câu hỏi phục vụ kiểm tra đánh giá.
– Quản lý nội dung bài giảng

c. Tích hợp công nghệ AI hỗ trợ giảng dạy

– Phần mềm tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ giáo viên trong việc xây dựng nội dung đào tạo, soạn thảo bài giảng và thiết kế bài kiểm tra.
– AI giúp giảm thời gian chuẩn bị bài giảng, hỗ trợ phát triển nội dung đào tạo nhanh chóng, khoa học và hiệu quả.
– Hỗ trợ xây dựng cấu trúc bài giảng theo chủ đề hoặc nội dung môn học.
– Tự động tạo các thành phần chính của bài giảng: mục tiêu bài học, nội dung kiến thức, ví dụ minh họa và câu hỏi thảo luận.
– Hỗ trợ tóm tắt tài liệu dài thành nội dung trọng tâm phục vụ giảng dạy.
– Hỗ trợ chuyển đổi tài liệu kỹ thuật thành nội dung bài giảng dễ tiếp cận đối với học viên.
– Hỗ trợ chỉnh sửa, hoàn thiện bài giảng và bổ sung ví dụ minh họa hoặc tình huống thực tế.
– Tạo hình ảnh minh họa, sơ đồ trực quan phù hợp với nội dung bài học.
– Tự động tạo câu hỏi kiểm tra từ nội dung bài giảng như trắc nghiệm, đúng/sai, ghép cặp, điền khuyết.

Danh mục sản phẩm