BỘ THỰC HÀNH ĐIỆN KHÍ NÉN CƠ BẢN

Mã SP: ST.HP.K1101

Giá: Liên hệ

Bộ thực hành điện khí nén cơ bản là một thiết bị giáo dục hoặc đào tạo được thiết kế để giúp học viên hiểu và vận hành các hệ thống khí nén, hệ thống điện điều khiển khí nén và các thành phần liên quan.

  • Thông tin thiết bị
  • Thông số kĩ thuật

Thông số chung

– Bộ thiết bị được thiết kế thành các module rời với kích thước tiêu chuẩn và cùng chuẩn kết nối, giúp ghép nối linh hoạt các thiết bị khi thực hành và dễ dàng nâng cấp sản phẩm.
– Được thiết kế và sản xuất theo quy trình đáp ứng các hệ thống/tiêu chuẩn:
+ ISO 9001:2015 – Hệ thống Quản lý chất lượng
+ ISO 14001:2015 – Hệ thống Quản lý môi trường
+ ISO 45001:2018 – Hệ thống Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
+ ISO/IEC 27001:2022 – Hệ thống Quản lý an toàn thông tin
+ ISO 50001:2018 – Hệ thống quản lý năng lượng
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Đế gá phần tử khí nén:
. Nhôm hợp kim, đã được xử lí chống xước bề mặt
. Chân nhựa tự hãm bằng nhựa ABS có đầu hình trụ tròn được sẻ rãnh hình dấu “+” tạo độ đàn hồi
– Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm:
. Sử dụng kết cấu chân nhựa tự hãm giúp người sử dụng có thể lắp, tháo trên mặt bàn nhôm nhanh và thuận tiện
. Phần đầu hình trụ tròn của chân nhựa bị ép của các rãnh nhôm mặt bàn sẽ thu nhỏ tiết diện lại để đi vào rãnh mặt bàn sau khi đi vào rãnh chân nhựa tự đàn hồi trở lại tạo ra lẫy cài giữ chặt phần tử khí nén vào mặt bàn.
– Các module điện điều khiển
+ Chất liệu đế gá: Nhôm hợp kim, được xử lý chống xước bề mặt màu đen.
+ Kiểu gá lắp: Cơ cấu tự giữ cụm module lên panel thực hành, thuận tiện thao tác gá lắp.
+ Mặt module: Mạch điện tử phủ chống xước, chống lóa, phù hợp cho đào tạo giảng dạy.
+ Nắp bịt nhựa 2 đầu module: Nhựa đúc nguyên khối.
+ Giắc cắm nhanh 2 mm thuận tiện đấu nối

Nội dung đào tạo

– Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt động các phần tử khí nén, điện khí nén trong thực tế
– Cách sử dụng của các phần tử
– Hiểu và vẽ các sơ đồ mạch cho các loại van và xilanh theo ứng dụng
– Cách vận hành xylanh đơn, chiều tác động của xylanh đơn, cách điều chỉnh dòng khí đi qua van 3/2
– Chiều tác động của xylanh tác động kép, cách vận hành van điện 5/2
– Chiều tác động của xylanh tác động kép, cách vận hành van 5/2 tác động điện
– Lập trình và điều khiển xilanh dựa vào phản hồi tín hiệu điện, cách sử dụng các loại cảm biến phát hiện hành trình trong thực tế
– Thực hành mô phỏng nguyên lý một số ứng dụng trong thực tế
– Đấu nối các mạch khí nén:
+ Lý thuyết về khí nén
+ Thiết bị phân loại
+ Thiết bị đóng ngắt
+ Cơ cấu xoay vật trên băng tải
+ Cơ cấu đóng nắp
+ Trạm lắp ráp
+ Cơ cấu máy cắt
+ Điều khiển nghiêng thùng
+ Cơ cấu tạo độ nghiêng
+ Thiết bị làm chuyển hướng sản phẩm
+ Cơ cấu điều khiển van cánh quạt
+ Bộ cấp phôi dùng trọng lực
+ Bộ cấp phôi dùng trọng lực có nhiều rãnh
+ Thiết bị điều khiển băng tải
+ Bàn quay dán nhãn sản phẩm
+ Bàn trượt
+ Thiết bị kẹp
+ Thiết bị đảo hướng
+ Thiết bị dập ép
+ Thiết bị hàn kín bằng nhiệt
+ Trạm di chuyển
+ Phân loại sản phẩm (thực hành van tiết lưu)
+ Thiết bị phân loại (thực hành van OR)
+ Thiết bị dập ép (thực hành van AND)
+ Thiết bị cấp phôi (thực hành rơle thời gian)

Kỹ năng đạt được

– Kỹ năng tính toán các hệ thống truyền động bằng khí nén
– Kỹ năng phân tích bài toán, lựa chọn thiết bị phù hợp và phương pháp điều khiển phù hợp
– Kỹ năng tìm nguyên nhân hư hỏng, nắm bắt hiện tượng lỗi và ra quyết định giải quyết vấn đề

Danh mục thiết bị

Bộ cấp khí

– 01 Bộ lọc, điều áp với van phân phối 3/2
– 01 Bộ phân phối khí
– 01 Bộ điều áp có đồng hồ hiển thị áp suất
– 01 Đồng hồ áp suất 1MPa

Thiết bị điều chỉnh lưu lượng

– 01 Van tiết lưu một chiều (kép)
– 01 Van OR
– 01 Van AND

Xilanh

– 01 Xilanh tác động đơn có kèm cảm biến
– 02 Xilanh tác động kép có kèm cảm biến

Van điện từ khí nén

– 01 Van điện từ khí nén thường đóng 3/2 Cuộn hút đơn
– 01 Van định thời 3/2 thường đóng, có thể chuyển đổi
– 01 Van điện từ khí nén 5/2 cuộn hút đơn
– 01 Van điện từ khí nén 5/2 cuộn hút kép

Mô đun điều khiển

– 01 Module nguồn một chiều
– 01 Module đào tạo lắp đặt nút ấn
– 01 Module đào tạo lắp đặt rơle trung gian
– 01 Module đào tạo lắp đặt rơle thời gian (Rơle thời gian ON)
– 01 Module đào tạo lắp đặt rơle thời gian (Rơle thời gian OFF)
– 01 Module đào tạo lắp đặt đèn báo (Bộ hiển thị đèn còi)
– 01 Module đào tạo phân phối điện
– 02 Công tắc hành trình điện
– 01 Cảm biến tiệm cận kiểu điện dung
– 01 Cảm biến tiệm cận quang
– 01 cảm biến tiệm cận kiểu từ tính
– 01 Module đào tạo bộ đếm

Các bộ biến đổi điện-khí nén

– 01 Công tắc áp suất-điện
– 01 Đồng hồ áp suất có kèm công tắc áp suất

Các phụ kiện

– 01 Bộ 10 đầu nối chữ T
– 01 Bộ 10 đầu bịt 4mm
– 01 Dụng cụ cắt ống
– 01 Ống khí nén
– 01 Dụng cụ gỡ ống
– 01 Bộ tài liệu thực hành
– 01 Bàn chuyên dụng cho đào tạo khí nén – điện khí nén
– 01 Máy nén khí có bình chứa

Bộ cấp khí
1. Bộ lọc, điều áp với van phân phối 3/2 – TPAK.C2000

Thông số kỹ thuật

– Thiết bị tích hợp gồm: 01 Bộ lọc và điều áp, 01 van khóa 3/2
– Van phân phối 3/2 có chức năng cắt đóng cắt nguồn khí cấp cho toàn bộ các phần tử khí. Tác dụng tương tự như “công tắc nguồn” cấp nguồn khí.
– Van phân phối 3/2 có thể khoá kết hợp với khóa để chống việc học viên tự mở khi không có giờ thực hành.
– Cỡ lọc tới 5micromet
– Dải điều chỉnh áp: 0.5-7bar
– Cỡ đầu nối nhanh vào/ra: phi 6mm

Danh mục vật tư chính

– 01 Đầu giảm âm
– 01 Đế nhôm
– 01 Van đóng ngắt 3/2
– 04 Chân nhựa
– 01 Bộ lọc điều áp

2. Bộ phân phối khí – TPAK.C6000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 09 cổng
– Cỡ lỗ: đầu nối nhanh 4mm
– Đầu vào: phi 6mm
– Các đầu cấp khí dạng Van một chiều, khi không cắm ống khí, Van tự động đóng lại tránh bị thoát khí ra ngoài.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Bộ chia khí
– 04 Chân nhựa
– 09 đầu nối nhanh tự khóa

3. Bộ điều áp có đồng hồ hiển thị áp suất – TPAK.C4000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Kích thước ống nối nhanh: phi 4mm
– Dải điều chỉnh áp suất: từ 0.05 tới 0.7 MPa
– Áp suất chịu đựng: 1 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Bộ lọc điều áp có đồng hồ
– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Đầu nối nhanh

4. Đồng hồ áp suất 1MPa – TPAK.D0100

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 01 cổng
– Kích thước ống nối nhanh: phi 4mm
– Dải hiển thị áp suất: từ 0 tới 1MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 01 Khối nhôm
– 01 Đồng hồ đo áp
– 04 Chân nhựa
– 02 Van 1 chiều

Thiết bị điều chỉnh lưu lượng
5. Van tiết lưu một chiều (kép) – TPAK.P7000

Thông số kỹ thuật

– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suất làm việc: 0.1 to 0.7 MPa (1 to 7 bar)

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 04 Kẹp van
– 02 Van tiết lưu 1 chiều

6. Van OR – TPAK.P4000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng/van
– Vị trí: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Kẹp van
– 01 Van OR

7. Van AND – TPAK.P2000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 03 cổng/Van
– Vị trí: 02
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Giải áp suât làm việc: 0.05 to 1.0 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Kẹp van
– 01 Van AND

Cơ cấu chấp hành
8. Xilanh tác động đơn – TPAK.N0100

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 01 cổng
– Đường kính: 20mm
– Hành trình: 50mm
– Trả về bằng lò xo
– Dải áp suất làm việc: 0.05 tới 1MPa
– Tốc độ xy lanh: 50 – 750 mm/s
– tích hợp sẵn vòng từ để dùng cho cảm biến trên thân xilanh.
– Trả về bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Cam D25
– 02 Bích gá xilanh
– 01 Đầu giảm âm
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Xilanh tác động đơn
– 02 Cảm biến thân xilanh
– 01 Mạch điện

9. Xilanh tác động kép – TPAK.N2000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 02 cổng
– Đường kính: 20mm
– Hành trình: 100mm
– Dải áp suất làm việc: 0.05 tới 1Mpa
– Tốc độ xylanh 50 – 750 mm/s
– Tích hợp sẵn vòng từ để dùng cho cảm biến trên thân xilanh.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Bích gá xilanh
– 01 Cam D25
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Xilanh tác động kép
– 02 Cảm biến thân xilanh
– 01 Mạch điện

Van điện từ khí nén
10. Van điện từ khí nén thường đóng 3/2 Cuộn hút đơn – TPAK.K0100

Thông số kỹ thuật

– Dải áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa
– Thời gian đáp ứng: 25 ms hoặc ít hơn ( tại áp suất 0.5 MPa
– Kiểu Van thường đóng NC
– cổng nối nhanh: M5
– Trả về bằng lò xo
– hiển thị hoạt động bằng đèn LED và có mạch bảo vệ
– Điện áp cuộn hút 24VDC

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Đầu giảm âm
– 01 Van điện từ 3/2 NC
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Mạch điện

11. Van định thời 3/2 thường đóng, có thể chuyển đổi – TPAK.P9100

Thông số kỹ thuật

– Thời gian điều chỉnh: 0.5 tới 60 s
– Dải áp làm việc: 0.1 tới 1.0 MPa
– Cỡ lỗ: ống 4mm
– Kiểu Van thường đóng

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 01 Van định thời
– 04 Chân nhựa

12. Van điện từ khí nén 5/2 cuộn hút đơn – TPAK.L0100

Thông số kỹ thuật

– Dải áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa
– Thời gian đáp ứng: 15ms hoặc nhỏ hơn
– Kiểu Van thường đóng NC
– Đầu nối nhanh 4mm
– Trả về bằng lò xo và tác động tay
– hiển thị hoạt động bằng đèn LED và có mạch bảo vệ
– Điện áp cuộn hút 24VDC

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa:
– 02 Đầu giảm âm
– 01 Van 5/2 cuộn hút đơn
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Mạch điện

13. Van điện từ khí nén 5/2 cuộn hút kép – TPAK.L1000

Thông số kỹ thuật

– Dải áp suất làm việc: 0.1 đến 0.7MPa
– Thời gian đáp ứng: 15ms hoặc nhỏ hơn
– Kiểu Van thường đóng NC
– Đầu nối nhanh 4mm
– Trả về bằng lò xo
– hiển thị hoạt động bằng đèn LED và có mạch bảo vệ
– Điện áp cuộn hút 24VDC

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 02 Đầu giảm âm
– 01 Van 5/2 cuộn hút kép
– 01 Đầu nối nhanh
– 02 Mạch điện

Mô đun điều khiển
14. Module nguồn một chiều – TPAK.A7300

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Điện áp vào: 100 – 240 VAC
– Điện áp đầu ra: 24VDC/4.2A
– Công suất 100 W
– Có bảo vệ chống ngắn mạch, hiển thị LED
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Đồng hồ kim hiển thị điện áp
– 01 Bộ nguồn DC
– 01 Công tắc nguồn có đèn
– 01 Ổ cắm 1 pha liền cầu chì
– 01 Dây nguồn
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

15. Module đào tạo lắp đặt nút ấn – TPAK.A3200

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Nguồn cấp: 24VDC
– 3 nút bấm đầu vào trong đó 1 nút bấm tự giữ
– Dòng tải tối đa qua tiếp điểm: 1A
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo
* Danh mục vật tư chính:
– 01 Nút ấn giữ liền đèn màu xanh
– 01 Nút ấn nhả màu đỏ
– 01 Nút ấn nhả màu vàng
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

16. Module đào tạo lắp đặt rơle trung gian – TPAK.A9100

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Linh kiện OMRON
– Điện áp cuộn hút: 24VDC
– 3 rơle mỗi rơ le có 2 cặp tiếp điểm.
– Dòng tiếp điểm 5A
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo
* Danh mục vật tư chính:
– 03 Rơ le
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

17. Module đào tạo lắp đặt rơle thời gian (Rơle thời gian ON) – TPAK.A5100

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Linh kiện: OMRON
– Nguồn cấp 100 – 240 VAC / 24 – 240 VDC
– Dòng tải cực đại: 5A
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Rơ le thời gian
– 01 Đế role
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

18. Module đào tạo lắp đặt rơle thời gian (Rơle thời gian OFF) – TPAK.A6100

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Linh kiện OMRON
– Điện áp cuộn hút: 24VDC
– Thời gian trễ: 0.05 đến 12s
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Rơ le thời gian
– 01 Đế role
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

19. Module đào tạo lắp đặt đèn báo (Bộ hiển thị đèn còi) – TPAK.A8100

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Đèn pilot và 1 chuông
– có thể dùng để hiển thị và phân phối nguồn.
– Nguồn cung cấp: 24VDC
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 02 Đèn nguồn tròn màu vàng 24 VDC
– 02 Đèn nguồn tròn màu đỏ 24VDC
– 02 Đèn nguồn tròn màu xanh 24VDC
– 01 Còi báo
– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

20. Module đào tạo phân phối điện – TPAK.A2100

Thông số kỹ thuật

– Chia thành 6 line cấp nguồn DC
– Mỗi line 4 điểm bằng chân cắm 2mm
– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Mạch điện tử
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

21. Công tắc hành trình điện – TPAK.F4500

Thông số kỹ thuật

– Dùng Phát hiện cuối hành trình xilanh
– Khe hở tiếp điểm: 0.9mm
– Dòng định mức: 10 A
– 01 tiếp điểm NO, 01 tiếp điểm NC dạng công tắc

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Công tắc hành trình
– 01 Mặt đấu tiếp điểm
– 01 Chân cắm M2 dẹt màu vàng
– 01 Chân cắm M2 dẹt màu đỏ
– 01 Chân cắm M2 dẹt màu trắng

22. Cảm biến tiệm cận kiểu điện dung – TPAK.F1000

Thông số kỹ thuật

– Điện áp làm việc: 12- 24VDC
– Khoảng cách phát hiện: 8 mm ± 10%
– Khoảng cách điều chỉnh : 0 – 5.6 mm
– Tần số tác động tối đa: 100 Hz
– Tiếp điểm Đầu ra: NO, PNP
– Dòng đầu ra cực đại : 200 mA
– Dòng tiêu thụ : 15mA

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Cảm biến điện dung
– 01 Bích gá cảm biến
– 01 Mạch điện

23. Cảm biến tiệm cận quang – TPAK.F2000

Thông số kỹ thuật

– Kích thước lắp đặt : M18
– Điện áp làm việc: 12- 24VDC
– Khoảng cách phát hiện: 100 mm
– Thời gian đáp ứng: 0.5 ms
– Tiếp điểm Đầu ra: NPN
– Dòng điện tiêu thụ : 25 mA
– Dòng điện điện đầu ra : 100mA Max

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Bích gá cảm biến
– 01 Mạch điện
– 01 Cảm biến quang

24. Cảm biến tiệm cận kiểu từ tính – TPAK.F0100

Thông số kỹ thuật

– Điện áp làm việc: 12- 24VDC
– Khoảng cách phát hiện: 8 mm ± 10%
– Khoảng cách điều chỉnh : 0 – 6.4 mm
– Tần số tác động tối đa: 500Hz
– Tiếp điểm Đầu ra: NO, PNP
– Dòng đầu ra cực đại : 200mA
– Dòng tiêu thụ : 10mA

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Cảm biến tiệm cận
– 01 Bích gá cảm biến
– 01 Mạch điện

25. Module đào tạo bộ đếm – TPAK.A4200

Thông số kỹ thuật

– Linh kiện : Omron
– Điện áp cuộn hút: 12 – 48VDC
– Tiếp điểm: 1 Cặp
– Độ rộng xung đếm: 20ms
– Hiển thị 6 chữ số.
– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Mặt module:
+ Mạch điện tử in hình chỉ dẫn, chống lóa và không bám vân tay
+ Chân I/O của thiết bị được đưa ra connector trung gian dạng Push-in thuận tiện cho đấu nối.
– Khối đế thiết bị:
+ Kích thước: 167 x 41 x 33 mm (cao x sâu 1 x sâu 2)
+ Cạnh trên và dưới cung bo R 60mm
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim 1,5 mm đã được xử lý chống xước, chống dính vết vân tay trên bề mặt
+ Rãnh nhôm 1,7 mm để gá mạch điện tử
+ Thiết kế khi đặt xuống mặt bàn sẽ nghiêng 1 góc 3,5 độ
+ 03 rãnh nhôm đường kính 2,5 mm, khoảng các 76,5 mm và 86,5 mm
– Cơ cấu tháo lắp nhanh (quick fix):
+ Kích thước 68,5 x 48 mm
+ Cơ cấu đàn hồi bằng lò xo

Danh mục vật tư chính

– 01 Bộ đếm khí nén
– 01 Mặt mạch thiết bị
– 01 Vỏ nhôm
– 02 Tấm bịt nhựa

Các bộ biến đổi điện-khí nén
26. Công tắc áp suất-điện – TPAK.F4300

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc max: 0.7 MPa
– Dải điều chỉnh: 0.1 – 0.4MPa
– Có hiển thị áp suất thực

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Bích gá công tắc áp suất
– 01 Công tắc áp suất
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Mạch điện

27. Đồng hồ áp suất có kèm công tắc áp suất – TPAK.F5000

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc: 0 – 1 MPa
– Dải điều chỉnh: 1 – 0.8 Mpa
– Kích thước đầu nối nhanh: 1/8’’
– Mặt đồng hồ hiển thị 2 kim: 1 kim cho áp suât thực, kim còn lại để đặt áp suất đóng cắt.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Khối liên kết
– 01 Đồng hồ áp suất
– 01 Van 1 chiều
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Mạch điện

Các phụ kiện
28. Ống khí nén – TU0425BU-20

– Số lượng:1 quận/bộ
– Chất liệu: Polyerthane, chịu uốn và mài mòn tốt.
– Đường kính: 4mm
– Chiều dài: 20m

29. Bộ 10 đầu nối chữ T – KQ2T04-00A

– Số lượng:10 Cái /bộ
– Đầu nối: 4mm

30. Bộ 10 đầu bịt 4mm – KQ2P-04

– Số lượng:10 Cái /bộ
– Đường kính: 4mm

31. Dụng cụ cắt ống – TK-3

– Cắt được đồng thời 3 cỡ ống: phi 4mm, 6mm và 8mm
– Số lượng: 1 Cái /bộ

32. Dụng cụ gỡ ống – TG-1

– Gỡ được đồng thời 2 cỡ ống phi 4mm và phi 6mm
– Số lượng: 1 Cái /bộ

33. Bộ tài liệu thực hành

Bao gồm:
– 01 Cuốn tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo quản thiết bị
– 01 Cuốn giáo trình hướng dẫn thực hành và nghiên cứu chi tiết các bài thực hành.

34. Bàn chuyên dụng cho đào tạo khí nén – điện khí nén – TPAB.M2110

Thông số kỹ thuật

– Kích thước tổng thể: 1280x766x1600 mm(DxRxC)
– Bàn được chia thành 2 phần chính là: Bàn thực hành di động và panel lắp đặt khí nén
– Bàn thực hành di động
+ Kích thước tổng thể: 1280 x 766 x 860mm (DxRxC)
+ Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện kết hợp nhôm định hình
+ 4 Góc được làm bằng nhôm định hình đúc khuôn, kích thước 710 x 92 x 92 mm, cung bo R 42mm và 11 lỗ đường kính 6,8 mm
+ Chia thành 2 khoang, khoang 1 có 04 ngăn chứa thiết bị, khoang 2 là 1 ngăn rộng để chứa các thiết bị có kích thước lớn
+ 04 Cánh cửa bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 728 x 463 x 40 mm, có mika trong suốt kích thước 638 x 372 x 3 mm để quan sát thiết bị bên trong
+ Cạnh tủ bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 755 x 547 x 120 mm với các góc gấp 160 độ, 06 rãnh hạt đậu để lắp ghép
+ Chân bàn có bánh xe di chuyển, kèm chốt hãm.
+ Bóng đèn Led chiếu sáng bên trong tủ thuận tiện tìm kiếm các vật dụng bên trong
+ Mặt bàn:
. Kích thước: 1136x766x25 mm (DxRxC)
. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn chống xước và cách điện.
+ Thanh gá dây thí nghiệm
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
. Để được tối đa 40 dây
+ Khung đỡ panel lắp đặt khí nén
. Khung đỡ kết hợp bằng nhôm và thép CT3 sơn tĩnh điện
. 02 thanh nhôm cung bo R 25 mm, dài 1500 mm
. 01 thanh thép CT3 kích thước 1499 x 46,5 x 100 mm
– Panel lắp đặt khí nén
+ Giá gá lắp thiết bị khí nén thẳng đứng:
. Kích thước: 1133 x 30 x 406mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 03 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 137 x 24,5 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 3 rãnh bề rộng 8,2 mm sâu 21,7mm, cách nhau 44,4 mm
. Có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.
+ Giá gá lắp thiết bị khí nén nghiêng:
. 02 giá đối xứng
. Góc nghiêng 60 độ so với mặt bàn
. Kích thước: 1133 x 30 x 297mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 02 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 137 x 24,5 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 3 rãnh bề rộng 8,2 mm sâu 21,7mm, cách nhau 44,4 mm
+ Giá gá lắp thiết bị điện:
. Kích thước 1144 x 92 x 80,5 mm
. Chất liệu giá gá lắp: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. Tấm nhôm kích thước 86 x 13,4 x 1136 mm, các vị trí gá lắp module với khoảng cách 18mm, 12mm, 24,5mm, 26,5mm
. Bao gồm 2 thanh nhôm có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.

Danh mục vật tư chính

– 01 Mặt bàn
– 01 Bàn thực hành di động
– 01 Giá gá lắp thiết bị khí nén thẳng đứng:
– 02 Giá gá lắp thiết bị khí nén nghiêng:
– 01 Giá gá lắp thiết bị điện:
– 02 Thanh gá dây thí nghiệm

35. Máy nén khí có bình chứa – TPAK.C0101

– Máy nén khí chuyên dụng trong phòng thí nghiệm, có độ ồn rất thấp
* Thông số kỹ thuật
– Kích thước: 600x300x600mm (DxRxC)
– Máy nén khí chuyên dụng trong phòng thí nghiệm, có độ ồn rất thấp
– Điện áp hoạt động: 220VAC, 50Hz
– Công suất: 550W
– Thể tích bình: 30l

Danh mục vật tư chính

– 01 Máy nén khí giảm âm
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Ống dẫn khí
– 01 Ống dẫn khí

36. Phần mềm số hóa và hỗ trợ thực hành ETEK-Lab

a. Tính năng chung

– Giao diện tiếng Việt, thân thiện và dễ sử dụng.
– Vận hành trên nền tảng web, truy cập thông qua trình duyệt Internet.
– Cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi với tài khoản cá nhân.
– Hỗ trợ đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu riêng cho từng người dùng.
– Hỗ trợ phân quyền theo đối tượng sử dụng (giáo viên, học viên).
– Hỗ trợ lưu trữ và khai thác nội dung bài giảng, tài liệu học tập và tài liệu thực hành.
– Nội dung khóa học, bài giảng và bài thực hành có thể được cập nhật liên tục bởi người dùng.
– Hỗ trợ khai thác hiệu quả tài liệu lý thuyết và các nội dung thực hành gắn với thiết bị đào tạo.
– Dữ liệu phần mềm triển khai trên Cloud Server của nhà cung cấp
– Phần mềm có Giấy chứng nhận đăng ký Quyền tác giả do Cục Bản quyền tác giả cấp.

b. Chức năng hỗ trợ xây dựng bài giảng

– Nhập nội dung bài giảng từ file Word.
– Soạn thảo bài giảng trực tiếp trên phần mềm.
– Hỗ trợ chèn hình ảnh minh họa trực quan.
– Hỗ trợ nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm.
– Cho phép xây dựng ngân hàng câu hỏi phục vụ kiểm tra đánh giá.
– Quản lý nội dung bài giảng

c. Tích hợp công nghệ AI hỗ trợ giảng dạy

– Phần mềm tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ giáo viên trong việc xây dựng nội dung đào tạo, soạn thảo bài giảng và thiết kế bài kiểm tra.
– AI giúp giảm thời gian chuẩn bị bài giảng, hỗ trợ phát triển nội dung đào tạo nhanh chóng, khoa học và hiệu quả.
– Hỗ trợ xây dựng cấu trúc bài giảng theo chủ đề hoặc nội dung môn học.
– Tự động tạo các thành phần chính của bài giảng: mục tiêu bài học, nội dung kiến thức, ví dụ minh họa và câu hỏi thảo luận.
– Hỗ trợ tóm tắt tài liệu dài thành nội dung trọng tâm phục vụ giảng dạy.
– Hỗ trợ chuyển đổi tài liệu kỹ thuật thành nội dung bài giảng dễ tiếp cận đối với học viên.
– Hỗ trợ chỉnh sửa, hoàn thiện bài giảng và bổ sung ví dụ minh họa hoặc tình huống thực tế.
– Tạo hình ảnh minh họa, sơ đồ trực quan phù hợp với nội dung bài học.
– Tự động tạo câu hỏi kiểm tra từ nội dung bài giảng như trắc nghiệm, đúng/sai, ghép cặp, điền khuyết.

d. Mô phỏng

+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ trục vít
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ bánh răng
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ tuốc bin
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ cánh gạt
+ Mô phỏng hoạt động thiết bị phân phối: Bộ chia khí
+ Mô phỏng hoạt động thiết bị phân phối: Bình chứa khí
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng đầu dò
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng bàn đạp
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng công tắc hành trình
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng khí nén (trực tiếp; qua van phụ trợ)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng điện khí nén (trực tiếp; qua van phụ trợ)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng công tắc
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng đầu dò
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng điện khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/2 ĐK bằng khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/2 ĐK bằng điện khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/3 ĐK bằng khí nén 2 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/3 ĐK bằng điện khí nén 2 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van logic OR
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van logic AND
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 1 chiều (không điều chỉnh; có điều chỉnh)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van xả khí nhanh
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van chân không
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van điều chỉnh thời gian đóng chậm
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van điều chỉnh thời gian ngắt chậm
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển bằng tay (trực tiếp; gián tiếp)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo thời gian (bán tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo hành trình (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo nhịp (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển bằng tay (trực tiếp; gián tiếp)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo thời gian (bán tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo hành trình (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo tầng ( tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo nhịp (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén máy công tác: Lắp mạch và vận hành trạm cấp phôi (không tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén máy công tác: Lắp mạch và vận hành trạm khoan (không tự động; tự động)

Danh mục sản phẩm