BỘ THỰC HÀNH THỦY LỰC CƠ BẢN

Mã SP: ST.HP.T0101

Giá: Liên hệ

Bộ thực hành thủy lực cơ bản là một bộ công cụ dùng để nghiên cứu và thực hành các nguyên lý cơ bản của thủy lực, giúp sinh viên, kỹ sư và những người học tập trong lĩnh vực này hiểu rõ hơn về các khái niệm như áp suất, dòng chảy, lực và công trong hệ thống thủy lực.

  • Thông tin thiết bị
  • Thông số kĩ thuật

Thông số chung

– Bộ thiết bị được thiết kế thành các module rời với kích thước tiêu chuẩn và cùng chuẩn kết nối, giúp ghép nối linh hoạt các thiết bị khi thực hành và dễ dàng nâng cấp sản phẩm.
– Đế gá thiết bị thủy lực gia công bằng nhôm khối, anot hóa bề mặt đảm bảo độ cứng, bền và thẩm mĩ.
– Được thiết kế và sản xuất theo quy trình đáp ứng các hệ thống/tiêu chuẩn:
+ ISO 9001:2015 – Hệ thống Quản lý chất lượng
+ ISO 14001:2015 – Hệ thống Quản lý môi trường
+ ISO 45001:2018 – Hệ thống Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
+ ISO/IEC 27001:2022 – Hệ thống Quản lý an toàn thông tin
+ ISO 50001:2018 – Hệ thống quản lý năng lượng
+ Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Trên module đã tích hợp sẵn bộ chân gá bằng nhựa:
– Bộ chân gá sử dụng cơ cấu bánh răng liên kết giữa cần gạt và chân nhựa.
– Chân nhựa gá hình chữ nhật, thao tác khóa bằng cách gạt cần hãm xoay một góc 90 độ để dễ dàng cho vào rãnh nhôm và khóa giữ.

Nội dung đào tạo

– Nguyên lý vật lý của thủy lực.
– Đặc điểm về áp suất và lưu lượng thủy lực
– Giảm áp trên đường ống thủy lực
– Tìm hiểu chức năng, cách sử dụng của các loại van thủy lực và các phần tử khác.
– Điều khiển hệ thống thủy lực cơ bản
– Hiểu và vẽ lại được các sơ đồ mạch thủy lực sẵn có
– Thực hành với các van điều khiển lưu lượng
– Thực hành điều khiển động cơ thủy lực
– Thực hành điều khiển xi lanh thủy lực
– Thực hành thiết kế các mạch thủy lực ứng dụng
– Lắp ráp và vận hành các mạch điều khiển:
+ Bài 1: Máy tiện tự động
+ Bài 2: Thiết bị nâng gói hàng
+ Bài 3: Máy đột chi tiết
+ Bài 4: Thiết bị nạp phôi cho máy cán
+ Bài 5: Thiết bị nâng nắp lò nhiệt luyện
+ Bài 6: Điều khiển cửa lò nung
+ Bài 7: Thiết bị tăng lực căng băng tải
+ Bài 8: Thiết bị đóng mở cửa kho đông lạnh
+ Bài 9: Trạm gia công có bàn xoay
+ Bài 10: Buồng sơn
+ Bài 11: Máy dập nổi
+ Bài 12: Máy mài bề mặt
+ Bài 13: Máy khoan
+ Bài 14: Thiết bị đóng mở cửa buồng đốt
+ Bài 15: Thiết bị nâng hạ cầu xuống phà
+ Bài 16: Vận hành thùng chứa
+ Bài 17: Máy ép
+ Bài 18: Thiết bị lắp ráp
+ Bài 19: Tính toán cho thiết bị lắp ráp

Kỹ năng đạt được

– Các kỹ năng cơ bản về nguyên tắc hoạt động, các phương pháp tính toán các hệ thống truyền động và hệ thống điều khiển bằng thủy lực, biết xây dựng các mạch điều khiển hệ thống
– Kỹ năng tư duy, mục đích thiết kế, tư duy thiết kế, phân tích
– Kỹ năng tìm nguyên nhân hư hỏng và giải quyết vấn đề xảy trong các mạch thủy lực

Danh sách thiết bị

– 05 Đồng hồ áp suất
– 02 Van tiết lưu
– 01 Van tiết lưu một chiều
– 01 Van khoá (ngắt)
– 01 Van một chiều, áp suất mở 0.4 bar
– 01 Van một chiều, áp suất mở 5 bar
– 05 Đầu nối chữ T
– 02 Van an toàn
– 01 Van an toàn, phụ trợ
– 01 Điều chỉnh áp suất
– 01 Van một chiều, phụ trợ thuỷ lực
– 01 Xy lanh tác động kép
– 01 Động cơ thuỷ lực
– 01 Bộ phân phối thủy lực (P1, P2, T)
– 01 Bộ phân phối dầu thủy lực
– 01 Bình tích kiểu màng
– 01 Bộ gia tải, 9 kg
– 01 Van 4/2 tác động tay
– 01 Van 4/3 tác động tay, vị trí giữa tuần hoàn
– 01 Đồng hồ bấm giây
– 01 Cảm biến lưu lượng
– 01 Module đào tạo đồng hồ đo tốc độ
– 13 Ống mềm, 600 mm
– 01 Bộ nguồn thuỷ lực
– 04 Ống mềm, 1000 mm
– 01 Dụng cụ xả áp dư
– 01 Bộ tài liệu thực hành
– 01 Bàn chuyên dụng cho thực hành thủy lực 2 mặt làm việc

1. Đồng hồ áp suất – TPAT.I0100

Thông số kỹ thuật

– Đồng hồ hiển thị áp max: 10 Mpa

Danh mục vật tư chính

– 01 Bích chia
– 01 Đầu nối nhanh cái G 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực G 1/4
– 01 Đồng hồ thủy lực

2. Van tiết lưu – TPAT.H0100

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc max : 25 Mpa
– Lưu lượng : 30 l/p
– Kiểu tác động : bằng tay

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Van tiết lưu

3. Van tiết lưu một chiều – TPAT.H7000

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc tối đa: 31.5 Mpa
– Lưu lượng tối đa: 40 (L/min)

Danh mục vật tư chính

– 01 Van tiết lưu 1 chiều
– 01 Đầu nối nhanh cái G 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực G 1/4

4. Van khoá (ngắt) – TPAT.H5000

Thông số kỹ thuật

– Van ngắt được lắp đầu nối nhanh ở 2 đầu.
– Áp suất làm việc max 35Mpa
– Đầu nối nhanh G 1/4

Danh mục vật tư chính

– 01 Van khóa
– 01 Đầu nối nhanh cái G 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực G 1/4

5. Van một chiều, áp suất mở 0.4 bar – TPAT.H6000

Thông số kỹ thuật

– Van 1 chiều 0.4 bar được lắp đầu nối nhanh ở 2 đầu.
– Áp suất làm việc max: 25 Mpa
– Lưu lượng: 16 l/p
– Áp suất mở 0.04 Mpa

Danh mục vật tư chính

– 01 van 1 chiều:
– 01 Đầu nối nhanh cái G 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực G 1/4

6. Van một chiều, áp suất mở 5 bar – TPAT.H6100

Thông số kỹ thuật

– Van 1 chiều 5 bar được lắp đầu nối nhanh ở 2 đầu.
– Áp suất làm việc max: 25 Mpa
– Lưu lượng: 16 l/p
– Áp suất mở 5 bar

Danh mục vật tư chính

– 01 van 1 chiều:
– 01 Đầu nối nhanh cái G 1/4
– 01 Đầu nối nhanh đực G 1/4

7. Đầu nối chữ T – TPAT.H9000

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc: 25 Bar

Danh mục vật tư chính

– 01 Bích chia
– 01 Đầu nối nhanh cái G 1/4
– 02 Đầu nối nhanh đực G 1/4

8. Van an toàn – TPAT.H2000

Thông số kỹ thuật

– Vật tư thủy lực: Hãng YUKEN
– Lưu lượng max: 16l/p
– Dải điều chỉnh áp suất: 7-21 MPa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Van an toàn

9. Van an toàn, phụ trợ – TPAT.H4000

Thông số kỹ thuật

– Vật tư thủy lực: Hãng YUKEN
– Áp suất làm việc max: 25 Mpa
– Lưu lượng max: 100 l/p

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Van an toàn

10. Điều chỉnh áp suất – TPAT.H3000

Thông số kỹ thuật

– Dải điều chỉnh áp suất: 7-21 MPa
– Lưu lượng max 35l/p
– Điều chỉnh bằng tay.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 03 Đầu nối nhanh
– 01 Van điều áp

11. Van một chiều, phụ trợ thuỷ lực – TPAT.H1000

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc max: 25 Mpa
– Lưu lượng: 40 l/p

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 03 Đầu nối nhanh
– 01 Van 1 chiều điều khiển thủy lực

12. Xy lanh tác động kép – TPAT.F0100

Thông số kỹ thuật

– Xilanh hành trình kép:
– Đường kính thân: 32 mm
– Đường kính trục: 14 mm
– Hành trình: 200 mm

Danh mục vật tư chính

– 01 Bích gá thiết bị
– 02 Ke gá xilanh
– 01 Xilanh hành trình kép:
– 02 Đầu nối nhanh
– 02 Bộ đế gá nhựa

13. Động cơ thuỷ lực – TPAT.G0120

Thông số kỹ thuật

– Tốc độ max: 630 v/p
– Tốc độ min: 30 v/p
– Momen xoắn cực đại: 40 Nm
– Công suất đầu ra max: 2.4 KW
– Lưu lượng dầu max: 20 l/p
– Áp suất khởi động max: 4 bar
– Đế gá thiết bị bằng inox 304.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 01 Tấm gá động cơ
– 01 Khớp nối động cơ
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Động cơ thủy lực

14. Bộ phân phối thủy lực (P1, P2, T) – TPAT.A3000

Thông số kỹ thuật

– Số nhánh chia: 06

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 06 Đầu nối nhanh
– 02 Bộ đế gá nhựa

15. Bộ phân phối dầu thủy lực – TPAT.A3100

Thông số kỹ thuật

– Số nhánh chia: 06
– Đồng hồ hiển thị áp max: 10 Mpa

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 01 Đồng hồ áp kế
– 06 Đầu nối nhanh
– 02 Bộ đế gá nhựa

16. Bình tích kiểu màng – TPAT.A2100

Thông số kỹ thuật

– Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý hoạt động của Bình tích áp
– Van tay 4/3, ABPT khóa giữa
+ Áp lực max 25 Mpa
+ Lưu lượng max 35l/p

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Van tay 4/3, ABPT khóa giữa
– 01 đồng hồ thủy lực
– 01 van an toàn
– 01 bình tích áp
– 01 áp kế

17. Bộ gia tải, 9 kg – TPAK.N8200

Thông số kỹ thuật

– Khối lượng: 9 Kg
– Quả tải được gia công chính xác, sơn tĩnh điện.
– Quả tải được gắn vào đầu xi lanh thủy lực

Danh mục vật tư chính

– 01 Quả tải
– 01 Xilanh thủy lực
– 01 Khung nhôm
– 02 Đầu nối nhanh

18. Van 4/2 tác động tay – TPAT.D0100

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc max: 21 Mpa
– Số cổng: 04
– Số vị trí: 02
– Kiểu tác động: bằng tay

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 04 Đầu nối nhanh
– 01 Van tay 4/2

19. Van 4/3 tác động tay, vị trí giữa tuần hoàn – TPAT.D1000

Thông số kỹ thuật

– Áp suất làm việc max: 21 Mpa
– Số cổng: 04
– Số vị trí: 03
– Kiểu tác động: bằng tay

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế van
– 02 Bộ đế gá nhựa
– 04 Đầu nối nhanh
– 01 Van tay 4/3

20. Đồng hồ bấm giây

– Đồng hồ bấm giây số
– Thiết bị cầm tay

21. Cảm biến lưu lượng – TPAT.C4000

Thông số kỹ thuật

– Nguồn điện: 24VDC
– Độ phân giải: 100 Xung/ 1 vòng
– Pha ngõ ra: 3 Pha A, B, Z (Line driver: Pha A, A, B, B, Z, Z)
– Tần số đáp ứng: Max. 300kHz

Danh mục vật tư chính

– 01 Tấm gá cảm biến+ chân cắm
– 01 Bộ đế gá nhựa
– 01 Chân cắm an toàn màu đỏ
– 01 Chân cắm an toàn màu đem
– 01 Chân cắm an toàn màu xanh
– 01 Chân cắm an toàn màu trắng
– 01 bộ đo lưu lượng

22. Module đào tạo đồng hồ đo tốc độ – TPAT.I1000

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
– Đồng hồ đo tốc độ:
+ Nguồn cấp 100-240VAC, 50/60Hz
+ Nguồn cho cảm biến ngoài: 12VDC ±10%, 80mA
+ Tần số ngõ vào: solid state Max 50KHz, tiếp điểm Max 45Hz
+ Chu kỳ hiển thị 0.05/0.5/1/2/4/8 giây
+ Độ trễ 0 ~ 9999 giây
+ Hiển thị: Led, 5 số ( -19999 đến 99999 )

Danh mục vật tư chính

– 01 Chân cắm M2 dẹt màu đỏ
– 03 Chân cắm M2 dẹt màu trắng
– 01 Chân cắm M2 dẹt màu xanh
– 01 Ổ cắm 1 pha liền cầu chì
– 01 Đế gá
– 01 Bộ đế gá nhựa
– 01 Đồng hồ đo tốc độ

23. Ống mềm, 600 mm – TPAT.A4000

Thông số kỹ thuật

– Kích thước: chiều dài 600 mm
– Dây thủy lực chuyên dụng, 2 đầu được lắp đầu nối nhanh.

Danh mục vật tư chính

– 01 Dây thủy lực:
+ Kích thước: 1/4”
+ Chiều dài: 600 mm
– 02 Đầu nối nhanh cái
+ Kiểu kết nối: G 1/4

24. Bộ nguồn thuỷ lực – TPAT.A1020

Thông số kỹ thuật

– Động cơ bơm AC 220; 1.5 kw
– loại bơm bánh răng
– Lưu lượng: 5l/p
– Áp suất làm việc: 5 ~ 60 kgf/cm2
– Tích hợp van 1 chiều.

Danh mục vật tư chính

– 01 Bộ nguồn thủy lực
– 02 Đầu nối nhanh

25. Ống mềm, 1000 mm – TPAT.A4100

Thông số kỹ thuật

– Kích thước: chiều dài 1000 mm
– Dây thủy lực chuyên dụng, 2 đầu được lắp đầu nối nhanh.

Danh mục vật tư chính

– 01 Dây thủy lực:
+ Kích thước: 1/4”
+ Chiều dài: 1000 mm
– 02 Đầu nối nhanh cái
+ Kiểu kết nối: G 1/4

26. Dụng cụ xả áp dư – TPAT.A5000

+ Xả áp suất thừa
+ tác động bằng tay

27. Bộ tài liệu thực hành

Bộ tài liệu thực hành được chia thành 2 cuốn:
– 01 Cuốn tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo quản thiết bị
– 01 Cuốn giáo trình hướng dẫn thực hành và nghiên cứu chi tiết các bài thực hành.

28. Bàn chuyên dụng cho thực hành thủy lực 2 mặt làm việc – TPAB.M2120

Thông số kỹ thuật

– Kích thước tổng thể: 1280x766x1640 mm(DxRxC)
– Bàn được chia thành 2 phần chính là: Bàn thực hành di động và Panel lắp đặt thủy lực
– Bàn thực hành di động
+ Kích thước tổng thể: 1280 x 766 x 860mm (DxRxC)
+ Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện kết hợp nhôm định hình
+ 4 Góc được làm bằng nhôm định hình đúc khuôn, kích thước 710 x 92 x 92 mm, cung bo R 42mm và 11 lỗ đường kính 6,8 mm
+ Chia thành 2 khoang, khoang 1 có 04 ngăn chứa thiết bị, khoang 2 là 1 ngăn rộng để chứa các thiết bị có kích thước lớn
+ 04 Cánh cửa bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 728 x 463 x 42 mm, có mika trong suốt kích thước 638 x 372 x 3 mm để quan sát thiết bị bên trong
+ Cạnh tủ bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 755 x 547 x 120 mm với các góc gấp 160 độ, 06 rãnh hạt đậu để lắp ghép
+ Chân bàn có bánh xe di chuyển, kèm chốt hãm.
+ Bóng đèn Led chiếu sáng bên trong tủ thuận tiện tìm kiếm các vật dụng bên trong
+ Máng hứng dầu thủy lực
. Kích thước: 1136x464x27,5 mm (DxRxC)
. Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện
+ Mặt bàn:
. Kích thước: 1140×186,5×25 mm (DxRxC)
. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn chống xước và cách điện.
+ Thanh gá dây thí nghiệm
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
. Để được tối đa 40 dây
+ Giá treo dây thủy lực
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
+ Khung đỡ panel lắp đặt thủy lực
. Khung đỡ kết hợp bằng nhôm và thép CT3 sơn tĩnh điện
. 02 thanh nhôm cung bo R 25 mm, dài 1500 mm
. 01 thanh thép CT3 kích thước 1499 x 46,5 x 100 mm
– Panel lắp đặt thủy lực
+ Giá gá lắp thiết bị thủy lực thẳng đứng:
. Kích thước: 1133 x 30 x 444mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 03 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 125 x 30 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 2 rãnh bề rộng 8,4 mm sâu 10,2 mm, cách nhau 25 mm
. Có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.
+ Giá gá lắp thiết bị thủy lực nghiêng:
. 02 giá đối xứng
. Góc nghiêng 60 độ so với mặt bàn
. Kích thước: 1133 x 30 x 265mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 02 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 125 x 30 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 2 rãnh bề rộng 8,4 mm sâu 10,2 mm, cách nhau 25 mm
+ Giá gá lắp thiết bị điện:
. Kích thước 1144 x 92 x 80,5 mm
. Chất liệu giá gá lắp: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. Tấm nhôm kích thước 86 x 13,4 x 1136 mm, các vị trí gá lắp module với khoảng cách 18mm, 12mm, 24,5mm, 26,5mm
. Bao gồm 2 thanh nhôm có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.

Danh mục vật tư chính

– 01 Mặt bàn
– 01 Bàn thực hành di động
– 01 Giá gá lắp thiết bị thủy lực thẳng đứng
– 02 Giá gá lắp thiết bị thủy lực nghiêng
– 01 Giá gá lắp thiết bị điện:
– 02 Thanh gá dây thí nghiệm
– 02 Giá treo dây thủy lực
– 01 Máng hứng dầu

29. Phần mềm số hóa và hỗ trợ thực hành ETEK-Lab

a. Tính năng chung

– Giao diện tiếng Việt, thân thiện và dễ sử dụng.
– Vận hành trên nền tảng web, truy cập thông qua trình duyệt Internet.
– Cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi với tài khoản cá nhân.
– Hỗ trợ đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu riêng cho từng người dùng.
– Hỗ trợ phân quyền theo đối tượng sử dụng (giáo viên, học viên).
– Hỗ trợ lưu trữ và khai thác nội dung bài giảng, tài liệu học tập và tài liệu thực hành.
– Nội dung khóa học, bài giảng và bài thực hành có thể được cập nhật liên tục bởi người dùng.
– Hỗ trợ khai thác hiệu quả tài liệu lý thuyết và các nội dung thực hành gắn với thiết bị đào tạo.
– Dữ liệu phần mềm triển khai trên Cloud Server của nhà cung cấp
– Phần mềm có Giấy chứng nhận đăng ký Quyền tác giả do Cục Bản quyền tác giả cấp.

b. Chức năng hỗ trợ xây dựng bài giảng

– Nhập nội dung bài giảng từ file Word.
– Soạn thảo bài giảng trực tiếp trên phần mềm.
– Hỗ trợ chèn hình ảnh minh họa trực quan.
– Hỗ trợ nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm.
– Cho phép xây dựng ngân hàng câu hỏi phục vụ kiểm tra đánh giá.
– Quản lý nội dung bài giảng

c. Tích hợp công nghệ AI hỗ trợ giảng dạy

– Phần mềm tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ giáo viên trong việc xây dựng nội dung đào tạo, soạn thảo bài giảng và thiết kế bài kiểm tra.
– AI giúp giảm thời gian chuẩn bị bài giảng, hỗ trợ phát triển nội dung đào tạo nhanh chóng, khoa học và hiệu quả.
– Hỗ trợ xây dựng cấu trúc bài giảng theo chủ đề hoặc nội dung môn học.
– Tự động tạo các thành phần chính của bài giảng: mục tiêu bài học, nội dung kiến thức, ví dụ minh họa và câu hỏi thảo luận.
– Hỗ trợ tóm tắt tài liệu dài thành nội dung trọng tâm phục vụ giảng dạy.
– Hỗ trợ chuyển đổi tài liệu kỹ thuật thành nội dung bài giảng dễ tiếp cận đối với học viên.
– Hỗ trợ chỉnh sửa, hoàn thiện bài giảng và bổ sung ví dụ minh họa hoặc tình huống thực tế.
– Tạo hình ảnh minh họa, sơ đồ trực quan phù hợp với nội dung bài học.
– Tự động tạo câu hỏi kiểm tra từ nội dung bài giảng như trắc nghiệm, đúng/sai, ghép cặp, điền khuyết.

Danh mục sản phẩm