GIẢI PHÁP ĐÀO TẠO TỰ ĐỘNG HÓA NHÀ MÁY SẢN XUẤT (FATS)

Mã SP: ST. ME.A8030

Giá: Liên hệ

FATS là hệ thống đào tạo mô phỏng nhà máy sản xuất thông minh thu nhỏ, được phát triển nhằm thu hẹp khoảng cách giữa đào tạo kỹ thuật và nhu cầu thực tế của doanh nghiệp trong kỷ nguyên Công nghiệp 4.0.

Hệ thống tích hợp đầy đủ các công nghệ cốt lõi trong tự động hóa công nghiệp như PLC, Robot công nghiệp, Vision AI, Servo, cảm biến thông minh, AGV, SCADA, MES, IoT và Digital Twin. Thông qua các mô-đun đào tạo linh hoạt, người học được tiếp cận toàn diện từ thao tác thủ công, bán tự động đến vận hành và tối ưu hóa dây chuyền sản xuất thông minh.

  • Thông tin thiết bị
  • Thông số kĩ thuật

Mô tả

  • Hệ thống đào tạo mô phỏng nhà máy sản xuất thông minh thu nhỏ.
  • Kết nối giữa đào tạo kỹ thuật và nhu cầu thực tế của doanh nghiệp.
  • Định hướng theo xu thế Công nghiệp 4.0.

Công nghệ tích hợp

  • PLC công nghiệp.
  • Robot công nghiệp.
  • Vision AI.
  • Servo.
  • Cảm biến thông minh.
  • AGV.
  • SCADA.
  • MES.
  • IoT.
  • Digital Twin.

Mục tiêu đào tạo

  • Hiểu cấu trúc và nguyên lý hoạt động của dây chuyền sản xuất.
  • Thực hành lập trình, vận hành và bảo trì hệ thống tự động hóa.
  • Phát triển tư duy thiết kế hệ thống và an toàn máy.
  • Tiếp cận các công nghệ quản trị sản xuất hiện đại.
  • Nâng cao năng lực đáp ứng nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp.

Đối tượng sử dụng

  • Trường đại học, cao đẳng kỹ thuật.
  • Trường nghề và trung tâm đào tạo kỹ thuật.
  • Viện nghiên cứu và trung tâm đổi mới sáng tạo.
  • Doanh nghiệp sản xuất phục vụ đào tạo nội bộ.

Cấp độ đào tạo

FATS 1 – Manual

  • Thao tác thủ công.
  • Quản lý vật tư.
  • Kiểm tra chất lượng.
  • Thực hành 5S.

FATS 2 – Semi-Automation

  • Phối hợp người – máy.
  • Ứng dụng cảm biến.
  • Hệ thống bán tự động.
  • Phân tích dữ liệu SPC.

FATS 3 – Automation Line

  • Vận hành dây chuyền tự động.
  • Đào tạo an toàn máy.
  • Mô phỏng sản xuất.
  • Quản lý sản xuất cơ bản.

FATS 4 – Digital Integration

  • Tích hợp MES – ERP.
  • Ứng dụng e-Kanban.
  • Kết nối IoT.
  • Phân tích dữ liệu sản xuất.

FATS 5 – Smart Factory

  • Ứng dụng AI và Machine Learning.
  • Predictive Maintenance.
  • Blockchain Supply Chain.
  • Digital Twin.

Danh mục các trạm chức năng

  1. Trạm cấp thân sản phẩm;
  2. Trạm cấp vòng bi;
  3. Trạm ép và kiểm tra chiều cao;
  4. Trạm cấp trục;
  5. Trạm cấp vòng bạc;
  6. Trạm cấp chốt pin;
  7. Trạm kiểm tra linh kiện;
  8. Trạm cấp nắp;
  9. Trạm cấp và siết vít;
  10. Trạm kiểm tra thành phẩm;
  11. Trạm kiểm tra điện trở;
  12. Trạm in và dán nhãn;
  13. Trạm kho thành phẩm;
  14. Băng tải tuần hoàn.

Trạm cấp thân – TPAM.C8190

  • Cycle time: 10 giây;
  • Số sản phẩm/khay: 6 sản phẩm;
  • Số lượng khay: 5 khay;
  • Cấp liệu bằng AGV: Có;
  • Thời gian chuyển khay: 6 – 8 giây;
  • Thời gian cấp chồng khay mới: 6 – 8 giây.

Trạm cấp vòng bi – TPAM.C8130

  • Cycle time: 6 giây;
  • Cơ cấu cấp liệu: Bowl Feeder;
  • Năng suất cấp liệu: 30 – 40 vòng bi/phút;
  • Cấp liệu bằng AGV: Không

Trạm ép và kiểm tra chiều cao – TPAM.C8140

  • Cycle time: 6 giây;
  • Cơ cấu ép: Servo;
  • Lực ép tối đa: < 1350 N.

Trạm cấp trục – TPAM.C8150

  • Cycle time: 6 giây;
  • Cơ cấu cấp liệu: Bowl Feeder;
  • Năng suất cấp liệu: 30 – 40 trục/phút;
  • Cấp liệu bằng AGV: Không.

Trạm cấp vòng bạc – TPAM.C8160

  • Cycle time: 6 giây;
  • Cơ cấu cấp liệu: Step Feeder;
  • Năng suất cấp liệu: 30 – 40 vòng bạc/phút;
  • Cấp liệu bằng AGV: Không.

Trạm cấp chốt pin – TPAM.C8170

  • Cycle time: 6 giây;
  • Cơ cấu cấp liệu: Step Feeder;
  • Năng suất cấp liệu: 30 – 40 chốt/phút;
  • Cấp liệu bằng AGV: Không.

Trạm kiểm tra linh kiện – TPAM.C8180

  • Tốc độ kiểm tra: < 6 giây;
  • Camera Vision: IS 7801;
  • Chức năng:
    • Kiểm tra số lượng linh kiện;
    • Phát hiện dị vật;
    • Phân loại sản phẩm lỗi.

Trạm cấp nắp – TPAM.C8190

  • Cycle time: 6 giây;
  • Số sản phẩm/khay: 6 sản phẩm;
  • Số lượng khay: 5 khay;
  • Cấp liệu bằng AGV: Có;
  • Thời gian chuyển khay: 5 giây;
  • Thời gian cấp chồng khay mới: 8 – 10 giây.

Trạm cấp và siết vít – TPAM.C8210

  • Cycle time: 12 giây;
  • Máy siết vít: Kilews SKD-BN830PF;
  • Dải lực siết: 0,98 – 2,94 Nm;
  • Ứng dụng: Siết vít M3.

Trạm kiểm tra thành phẩm – TPAM.C8220

  • Cycle time: 6 giây;
  • Chức năng Camera Vision:
    • Đo kích thước;
    • Phát hiện dị vật.

Trạm kiểm tra điện trở – TPAM.C8230

  • Cycle time: 6 giây;
  • Hiển thị kết quả đo theo thời gian thực;
  • So sánh với giá trị tiêu chuẩn đã cài đặt.

Trạm in tem – TPAM.C8240

  • Cycle time: 6 giây;
  • Công nghệ in: In nhiệt TTO;
  • Chức năng: In và dán tem nhãn tự động.

Trạm kho thành phẩm – TPAM.C8250

  • Cycle time: 10 giây;
  • Số sản phẩm/khay: 6 sản phẩm;
  • Số lượng khay: 5 khay;
  • Cấp liệu bằng AGV: Có;
  • Thời gian chuyển khay: 5 giây;
  • Thời gian phân loại sản phẩm: 8 – 10 giây.

Các trạm thủ công

  • Cycle time: 6 giây;
  • Công nghệ tích hợp: Camera AI;
  • Chức năng:
    • Hướng dẫn thao tác;
    • Phân tích thao tác người vận hành;
    • Hỗ trợ đào tạo và đánh giá kỹ năng.
Danh mục sản phẩm