MÔ HÌNH DÀN TRẢI MẠCH ĐIỀU KHIỂN SERVO KHÍ NÉN

Mã SP: ST.HP.K2000

Giá: Liên hệ

Mô hình dàn trải mạch điều khiển servo khí nén là một thiết kế tích hợp hệ thống cơ điện tử để điều khiển chính xác hoạt động của cơ cấu chấp hành khí nén, thường được sử dụng trong các ứng dụng tự động hóa công nghiệp.

  • Thông tin thiết bị
  • Thông số kĩ thuật

Thông số chung

– Nguồn cấp: AC 1 pha 220 VAC, 50Hz
– Chất liệu bàn gá lắp thiết bị: Nhôm xẻ rãnh T
– Tích hợp các loại cảm biến
– Các cơ cấu điện, thủy lực: Van điện từ, van tuyến tính thủy lực, cảm biến vị trí
– Các chế độ làm việc: Điều khiển vị trí, điều khiển tốc độ
– Được thiết kế và sản xuất theo quy trình đáp ứng các hệ thống/tiêu chuẩn:
+ ISO 9001:2015 – Hệ thống Quản lý chất lượng
+ ISO 14001:2015 – Hệ thống Quản lý môi trường
+ ISO 45001:2018 – Hệ thống Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
+ ISO/IEC 27001:2022 – Hệ thống Quản lý an toàn thông tin
+ ISO 50001:2018 – Hệ thống quản lý năng lượng
– Đế gá phần tử khí nén:
. Nhôm hợp kim, đã được xử lí chống xước bề mặt
. Chân nhựa tự hãm bằng nhựa ABS có đầu hình trụ tròn được sẻ rãnh hình dấu “+” tạo độ đàn hồi
– Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm:
. Sử dụng kết cấu chân nhựa tự hãm giúp người sử dụng có thể lắp, tháo trên mặt bàn nhôm nhanh và thuận tiện
. Phần đầu hình trụ tròn của chân nhựa bị ép của các rãnh nhôm mặt bàn sẽ thu nhỏ tiết diện lại để đi vào rãnh mặt bàn sau khi đi vào rãnh chân nhựa tự đàn hồi trở lại tạo ra lẫy cài giữ chặt phần tử khí nén vào mặt bàn.
– Các module điện điều khiển
+ Chất liệu đế gá: Nhôm hợp kim, được xử lý chống xước bề mặt màu đen.
+ Kiểu gá lắp: Cơ cấu tự giữ cụm module lên panel thực hành, thuận tiện thao tác gá lắp.
+ Mặt module: Mạch điện tử phủ chống xước, chống lóa, phù hợp cho đào tạo giảng dạy.
+ Nắp bịt nhựa 2 đầu module: Nhựa đúc nguyên khối.
+ Giắc cắm nhanh 2 mm thuận tiện đấu nối

Nội dung đào tạo

– Điều chỉnh và quan sát các giá trị tham số của bộ Servo khí nén
– Xây dựng mô hình PID cho điều khiển vị trí và tốc độ khí nén
– Điều chỉnh tham số bộ PID
– Điều khiển và kết cấu cơ khí được ghép nối điện
– Ứng dụng các sensor và các thành phần khí nén trên hệ thống tự động
– Các ứng dụng trên bảng điều khiển
– Ứng dựng ghép nối / cài đặt
– Chuẩn đoán, phát hiện và sửa chữa

Kỹ năng đạt được

– Các kỹ năng cơ bản về nguyên tắc hoạt động, các phương pháp tính toán các hệ thống truyền động và hệ thống điều khiển bằng khí nén, biết xây dựng các mạch điều khiển hệ thống
– Kỹ năng tư duy, mục đích thiết kế, tư duy thiết kế, phân tích
– Kỹ năng tìm nguyên nhân hư hỏng và giải quyết vấn đề xảy trong các mạch khí nén

Danh mục thiết bị

– 01 Bộ thí nghiệm điều khiển vị trí tốc độ xi lanh khí nén sử dụng servo van
– 01 Van điều áp tuyến tính khí nén
– 01 Van điều khiển servo khí nén
– 01 Bộ lọc điều áp
– 01 Bộ phân phối khí
– 02 Cảm biến áp suất
– 01 Module nguồn một chiều
– 01 Module thu thập dữ liệu
– 01 Bộ tạo chân không
– 01 Van điện từ khí nén thường đóng 3/2
– 01 Van điện từ khí nén 5/2 cuộn hút đơn
– 01 Cáp kết nối 5 chân M8, đầu cái
– 01 Máy tính công nghiệp
– 01 Bàn chuyên dụng cho đào tạo khí nén – điện khí nén
– 01 Máy nén khí có bình chứa

1. Bộ thí nghiệm điều khiển vị trí tốc độ xi lanh khí nén sử dụng servo van – TPAK.B4000

– 01 xilanh không trục khí nén, hành trình 400mm
– 01 Cảm biến đo chiều dài 400mm, đầu ra 0-10VDC
– Thước đo chia vạch
– Bộ giác hút chân không

2. Van điều áp tuyến tính khí nén – TPAK.G6000

– Áp suất cung cấp tối thiểu: Áp suất đặt + 0,1 MPa
– Áp suất cung cấp tối đa: 1,0 MPa
– Dải áp suất đầu ra: 0,005 đến 0,5 MPa
– Tín hiệu đầu vào: 4 đến 20 mA DC hoặc 0 đến 10 V DC
– Tín hiệu đầu ra:
+ Tín hiệu tương tự: 4 đến 20 mA DC hoặc 0 đến 5 V DC
+ Tín hiệu số: PNP hoặc NPN
– Nguồn cấp: 24 V DC ±10%
– Độ tuyến tính: ±1% toàn thang đo
– Độ trễ: ≤ 0,5% toàn thang đo

3. Van điều khiển servo khí nén – TPAK.G7000

– Áp suất vận hành: + 0…10 bar (0…150 psi)
– Yêu cầu nguồn điện: 12 ± 2 VDC hoặc 24 ± 4 VDC @ 20W
– Trở kháng đầu vào lệnh: 0…10VDC: 100kΩ; 4…20mA: 210Ω
– Trở kháng đầu vào phản hồi: 0…10VDC: 100kΩ; 4…20mA: 210Ω
– Đầu vào lệnh: Có thể cấu hình 0…10 VDC; 4…20mA
– Đầu vào phản hồi: Có thể cấu hình 0…10 VDC; 4…20mA
– Điều chỉnh điện tử: Giao diện người dùng có thể kết nối qua USB
– Chỉ báo trạng thái: 2 đèn LED nguồn và trạng thái
– Kích thích: +10V (tối đa 15mA)

4. Bộ lọc điều áp – TPAK.C2000

Thông số kỹ thuật

– Thiết bị tích hợp gồm: 01 Bộ lọc và điều áp, 01 van khóa 3/2
– Van phân phối 3/2 có chức năng cắt đóng cắt nguồn khí cấp cho toàn bộ các phần tử khí. Tác dụng tương tự như “công tắc nguồn” cấp nguồn khí.
– Van phân phối 3/2 có thể khoá kết hợp với khóa để chống việc học viên tự mở khi không có giờ thực hành.
– Cỡ lọc tới 5micromet
– Dải điều chỉnh áp: 0.5-7bar
– Cỡ đầu nối nhanh vào/ra: phi 6mm

Danh mục vật tư chính:

– 01 Đế nhôm
– 01 Van đóng ngắt 3/2
– 04 Chân nhựa
– 01 Bộ lọc điều áp

5. Bộ phân phối khí – TPAK.C6000

Thông số kỹ thuật

– Số lượng cổng: 09 cổng
– Cỡ lỗ: đầu nối nhanh 4mm
– Đầu vào: phi 6mm
– Các đầu cấp khí dạng Van một chiều, khi không cắm ống khí, Van tự động đóng lại tránh bị thoát khí ra ngoài.

Danh mục vật tư chính

– 01 Đế nhôm
– 01 Bộ chia khí
– 04 Chân nhựa
– 09 đầu nối nhanh tự khóa

6. Cảm biến áp suất – TPAK.F4100

– Nguồn cấp từ 12 đến 24VDC
– Dòng tiêu thụ : 50 mA
– Dải áp hoạt động : 0 – 1000 kPa
– Đầu ra PNP

– Dòng đầu ra PNP cực đại : 100 mA
– Hiển thị LED 7 thanh, 4 chữ số
– Phạm vi áp hiển thị : -50 đến 1100 kPa
– Kích thước đầu nối nhanh : RC 1/8
– Đế gá thiết bị: Nhôm hợp kim, đã được xử lí chống xước bề mặt

7. Module nguồn một chiều – TPAK.A7300

Thông số kỹ thuật

– Đạt chuẩn TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 về chỉ tiêu công suất và dòng điện, dòng rò và độ bền điện
+ Điện áp vào: 100 – 240 VAC
+ Điện áp đầu ra: 24VDC/4.2A
+ Công suất 100 W
+ có bảo vệ chống ngắn mạch, hiển thị LED

8. Module thu thập dữ liệu – TPAK.B5000

– Bộ xử lý Xilinx
– Số đầu vào Analog: 6 AI
– Số đầu ra Analog: 4 AO
– Số đầu ra số: 16 DIO
– Cổng kết nối USB
– Module dạng hộp nhôm nhựa đúc nguyên khối bịt 2 đầu
– Các đầu kết nối được đưa ra chân cắm nhanh M2

9. Bộ tạo chân không – TPAK.R0100

Thông số kỹ thuật

– Van tạo chân không
– Dải áp làm việc: 0.1 đến 0.6 MPa
– Áp suất chân không tối thiểu: -88KPA
– Đường kính ống hút : 1 mm
– Lưu lượng tối đa : 24 l/phút
– Lượng khí tiêu thụ: 46 l/phút
– Kích thước cổng kết nối : 1/8″

Danh mục vật tư chính:

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa:
– 03 Đầu nối nhanh
– 01 Van tạo chân không
– 01 Giác hút chân không

10. Van điện từ khí nén thường đóng 3/2 – TPAK.K0100

Thông số kỹ thuật

– Dải áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa
– Thời gian đáp ứng: 25 ms hoặc ít hơn ( tại áp suất 0.5 MPa
– Kiểu Van thường đóng NC
– cổng nối nhanh: M5
– Trả về bằng lò xo
– hiển thị hoạt động bằng đèn LED và có mạch bảo vệ
– Điện áp cuộn hút 24VDC

Danh mục vật tư chính:

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa
– 01 Đầu giảm âm
– 01 Van điện từ 3/2 NC
– 02 Đầu nối nhanh
– 01 Mạch điện

11. Van điện từ khí nén 5/2 cuộn hút đơn – TPAK.L0100

Thông số kỹ thuật

– Dải áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa
– Thời gian đáp ứng: 15ms hoặc nhỏ hơn
– Kiểu Van thường đóng NC
– Đầu nối nhanh 4mm
– Trả về bằng lò xo và tác động tay
– hiển thị hoạt động bằng đèn LED và có mạch bảo vệ
– Điện áp cuộn hút 24VDC

Danh mục vật tư chính:

– 01 Đế nhôm
– 04 Chân nhựa:
– 02 Đầu giảm âm
– 01 Van 5/2 cuộn hút đơn
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Mạch điện

12. Cáp kết nối 5 chân M8, đầu cái – M8B-M05-C
13. Máy tính công nghiệp
14. Bàn chuyên dụng cho đào tạo khí nén – điện khí nén – TPAB.M2110

Thông số kỹ thuật

– Kích thước tổng thể: 1280x766x1600 mm(DxRxC)
– Bàn được chia thành 2 phần chính là: Bàn thực hành di động và panel lắp đặt khí nén
– Bàn thực hành di động
+ Kích thước tổng thể: 1280 x 766 x 860mm (DxRxC)
+ Chất liệu: CT3 sơn tĩnh điện kết hợp nhôm định hình
+ 4 Góc được làm bằng nhôm định hình đúc khuôn, kích thước 710 x 92 x 92 mm, cung bo R 42mm và 11 lỗ đường kính 6,8 mm
+ Chia thành 2 khoang, khoang 1 có 04 ngăn chứa thiết bị, khoang 2 là 1 ngăn rộng để chứa các thiết bị có kích thước lớn
+ 04 Cánh cửa bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 728 x 463 x 42 mm, có mika trong suốt kích thước 638 x 372 x 3 mm để quan sát thiết bị bên trong
+ Cạnh tủ bằng CT3 sơn tĩnh điện kích thước 755 x 547 x 120 mm với các góc gấp 160 độ, 06 rãnh hạt đậu để lắp ghép
+ Chân bàn có bánh xe di chuyển, kèm chốt hãm.
+ Bóng đèn Led chiếu sáng bên trong tủ thuận tiện tìm kiếm các vật dụng bên trong
+ Mặt bàn:
. Kích thước: 1140x766x25 mm (DxRxC)
. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn chống xước và cách điện.
+ Thanh gá dây thí nghiệm
. Bao gồm 02 giá treo dây.
. Chất liệu: Inox, dày 2mm chống xước bề mặt.
. Để được tối đa 40 dây
+ Khung đỡ panel lắp đặt khí nén
. Khung đỡ kết hợp bằng nhôm và thép CT3 sơn tĩnh điện
. 02 thanh nhôm cung bo R 25 mm, dài 1500 mm
. 01 thanh thép CT3 kích thước 1499 x 46,5 x 100 mm
– Panel lắp đặt khí nén
+ Giá gá lắp thiết bị khí nén thẳng đứng:
. Kích thước: 1133 x 30 x 406mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 03 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 137 x 24,5 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 3 rãnh bề rộng 8,2 mm sâu 21,7mm, cách nhau 44,4 mm
. Có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.
+ Giá gá lắp thiết bị khí nén nghiêng:
. 02 giá đối xứng
. Góc nghiêng 60 độ so với mặt bàn
. Kích thước: 1133 x 30 x 297mm (DxRxC).
. Chất liệu giá gá lắp: Được ghép từ 02 thanh nhôm định hình kích thước 1073 x 137 x 24,5 mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. 2 mặt thanh nhôm gồm 3 rãnh bề rộng 8,2 mm sâu 21,7mm, cách nhau 44,4 mm
+ Giá gá lắp thiết bị điện:
. Kích thước 1144 x 92 x 80,5 mm
. Chất liệu giá gá lắp: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép.
. Tấm nhôm kích thước 86 x 13,4 x 1136 mm, các vị trí gá lắp module với khoảng cách 18mm, 12mm, 24,5mm, 26,5mm
. Bao gồm 2 thanh nhôm có thể gá lắp thiết bị thực hành từ 2 phía.

Danh mục vật tư chính:

– 01 Mặt bàn
– 01 Bàn thực hành di động
– 01 Giá gá lắp thiết bị khí nén thẳng đứng:
– 02 Giá gá lắp thiết bị khí nén nghiêng:
– 01 Giá gá lắp thiết bị điện:
– 02 Thanh gá dây thí nghiệm

15. Máy nén khí có bình chứa – TPAK.C0101

– Máy nén khí chuyên dụng trong phòng thí nghiệm, có độ ồn rất thấp

Thông số kỹ thuật

– Kích thước: 600x300x600mm (DxRxC)
– Máy nén khí chuyên dụng trong phòng thí nghiệm, có độ ồn rất thấp
– Điện áp hoạt động: 220VAC, 50Hz
– Công suất: 550W
– Độ ồn: 65dB
– Thể tích bình: 30l

Danh mục vật tư chính:

– 01 Máy nén khí giảm âm
– 01 Đầu nối nhanh
– 01 Ống dẫn khí

16. Phần mềm số hóa và hỗ trợ thực hành ETEK-Lab

a. Tính năng chung

– Giao diện tiếng Việt, thân thiện và dễ sử dụng.
– Vận hành trên nền tảng web, truy cập thông qua trình duyệt Internet.
– Cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi với tài khoản cá nhân.
– Hỗ trợ đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu riêng cho từng người dùng.
– Hỗ trợ phân quyền theo đối tượng sử dụng (giáo viên, học viên).
– Hỗ trợ lưu trữ và khai thác nội dung bài giảng, tài liệu học tập và tài liệu thực hành.
– Nội dung khóa học, bài giảng và bài thực hành có thể được cập nhật liên tục bởi người dùng.
– Hỗ trợ khai thác hiệu quả tài liệu lý thuyết và các nội dung thực hành gắn với thiết bị đào tạo.
– Dữ liệu phần mềm triển khai trên Cloud Server của nhà cung cấp
– Phần mềm có Giấy chứng nhận đăng ký Quyền tác giả do Cục Bản quyền tác giả cấp.

b. Chức năng hỗ trợ xây dựng bài giảng

– Nhập nội dung bài giảng từ file Word.
– Soạn thảo bài giảng trực tiếp trên phần mềm.
– Hỗ trợ chèn hình ảnh minh họa trực quan.
– Hỗ trợ nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm.
– Cho phép xây dựng ngân hàng câu hỏi phục vụ kiểm tra đánh giá.
– Quản lý nội dung bài giảng

c. Tích hợp công nghệ AI hỗ trợ giảng dạy

– Phần mềm tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ giáo viên trong việc xây dựng nội dung đào tạo, soạn thảo bài giảng và thiết kế bài kiểm tra.
– AI giúp giảm thời gian chuẩn bị bài giảng, hỗ trợ phát triển nội dung đào tạo nhanh chóng, khoa học và hiệu quả.
– Hỗ trợ xây dựng cấu trúc bài giảng theo chủ đề hoặc nội dung môn học.
– Tự động tạo các thành phần chính của bài giảng: mục tiêu bài học, nội dung kiến thức, ví dụ minh họa và câu hỏi thảo luận.
– Hỗ trợ tóm tắt tài liệu dài thành nội dung trọng tâm phục vụ giảng dạy.
– Hỗ trợ chuyển đổi tài liệu kỹ thuật thành nội dung bài giảng dễ tiếp cận đối với học viên.
– Hỗ trợ chỉnh sửa, hoàn thiện bài giảng và bổ sung ví dụ minh họa hoặc tình huống thực tế.
– Tạo hình ảnh minh họa, sơ đồ trực quan phù hợp với nội dung bài học.
– Tự động tạo câu hỏi kiểm tra từ nội dung bài giảng như trắc nghiệm, đúng/sai, ghép cặp, điền khuyết.

d. Mô phỏng

+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ trục vít
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ bánh răng
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ tuốc bin
+ Mô phỏng hoạt động Cơ cấu chấp hành: Động cơ cánh gạt
+ Mô phỏng hoạt động thiết bị phân phối: Bộ chia khí
+ Mô phỏng hoạt động thiết bị phân phối: Bình chứa khí
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng đầu dò
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng bàn đạp
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng công tắc hành trình
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng khí nén (trực tiếp; qua van phụ trợ)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 3/2 ĐK bằng điện khí nén (trực tiếp; qua van phụ trợ)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng công tắc
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng đầu dò
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 4/2 ĐK bằng điện khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/2 ĐK bằng khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/2 ĐK bằng điện khí nén 1 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/3 ĐK bằng khí nén 2 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 5/3 ĐK bằng điện khí nén 2 đầu
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van logic OR
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van logic AND
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van 1 chiều (không điều chỉnh; có điều chỉnh)
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van xả khí nhanh
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van chân không
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van điều chỉnh thời gian đóng chậm
+ Mô phỏng hoạt động các loại van: Van điều chỉnh thời gian ngắt chậm
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển bằng tay (trực tiếp; gián tiếp)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo thời gian (bán tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo hành trình (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển khí nén: Điều khiển theo nhịp (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển bằng tay (trực tiếp; gián tiếp)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo thời gian (bán tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo hành trình (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo tầng ( tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén: Điều khiển theo nhịp (tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén máy công tác: Lắp mạch và vận hành trạm cấp phôi (không tự động; tự động)
+ Mô phỏng hđ mạch điều khiển điện – khí nén máy công tác: Lắp mạch và vận hành trạm khoan (không tự động; tự động)

Danh mục sản phẩm